Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Sở Tuyên Quang 2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Sở Tuyên Quang 2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Sở Tuyên Quang 2026 (Có đáp án)
d) Nhiệt hóa hơi riêng xác định bằng công thức L Q / m . Câu 3. Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi trạng thái có đường biểu diễn là hình bình hành khép kín như hình vẽ. Ở trạng thái (1) lượng khí chiếm thể tích 400 cm3 . a) Quá trình biến đổi trạng thái từ (2) (3) là quá trình dãn nở đẳng áp. b) Ở trạng thái (3) khối khí chiếm thể tích xấp xỉ là 844,4 cm3 . c) Ở trạng thái (2) nhiệt độ của khối khí là 522 K. d) Quá trình biến đổi trạng thái từ (1) (2) và từ (3) (4) là các quá trình đẳng tích. Câu 4. Người ta cần tổng hợp 1 mol 4 2He từ phản ứng hạt nhân: 11H 7 3Li 4 2He X . Biết khối 1 7 4 lượng của các hạt nhân 1H , 3Li , 2 He lần lượt là 1,0073 amu, 7,0144 amu và 4,0015 amu. Cho 1 amu = 931,5 MeV/ c2 . a) Số phản ứng cần thiết là 6,02.1023 . 4 b) Hạt nhân X là 2 He . c) Mỗi phản ứng tỏa năng lượng là 0,0187 MeV. 4 24 d) Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol 2 He xấp xỉ là 5,24.10 MeV. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B 0,2 T . Khi cho dòng điện có cường độ I 3 A chạy qua thì đoạn dây dẫn bị tác dụng một lực từ bằng F 0,5 N . Biết hướng của dòng điện hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc 45 . Chiều dài đoạn dây dẫn nói trên bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). Câu 2. Một xi lanh hình trụ đặt thẳng đứng, diện tích tiết diện S 100 cm2 , chứa một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử. Khí được ngăn cách với môi trường bởi một piston khối lượng m 2 kg có thể trượt 5 2 không ma sát dọc theo xi lanh. Áp suất khí quyển là p0 10 Pa , lấy g 10 m / s . Xi lanh và piston được làm bằng vật liệu cách nhiệt lý tưởng. Truyền cho khí nhiệt lượng Q 1080 J để khí giãn nở và đẩy piston đi lên rất chậm. Biết độ biến thiên nội năng của khí lí tưởng đơn nguyên tử được xác định theo 3 công thức U nR T . Độ dịch chuyển của piston bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến chữ số 2 hàng phần trăm). Câu 3. Một bình kín có thể tích không đổi chứa hỗn hợp khí gồm m1 gam oxygen (O₂) và m2 gam khí nitrogen (N₂). Ở nhiệt độ T, chỉ có oxygen phân li hoàn toàn thành khí đơn nguyên tử (O), còn khí nitrogen vẫn ở dạng phân tử (N₂), lúc này áp suất trong bình là p. Khi tăng nhiệt độ lên đến 2T , khí nitrogen cũng phân li hoàn toàn thành khí đơn nguyên tử (N), áp suất trong bình khi đó đo được là 3,5p . Coi các khí và nguyên tử trong bình là khí lý tưởng; cho khối lượng mol của O là 16 g/mol và của N là 14 m g/mol. Tỉ số 1 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). m2 Câu 4. Đồng vị phóng xạ 210 84Po phân rã , biến đổi thành hạt nhân X bền với chu kì bán rã là T. Ban đầu (t 0) , một mẫu có chứa cả hạt nhân 210 84Po và hạt nhân X. Biết hạt nhân X sinh ra được giữ lại 210 hoàn toàn trong mẫu. Tại thời điểm t1 , tỉ số giữa số hạt nhân X trong mẫu và số hạt nhân 84Po còn lại 210 là 3. Tại thời điểm t2 4t1 , tỉ số giữa số hạt nhân X trong mẫu và số hạt nhân 84Po còn lại là 5. Tỉ số 210 giữa số hạt nhân 84 Po và số hạt nhân X ban đầu là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười). Câu 5. Người ta thiết lập một thí nghiệm về lực từ, gồm một thanh đồng thẳng MN có chiều dài l 20 cm , khối lượng m 50 g đặt vuông góc trên hai thanh ray dẫn điện song song. Mặt phẳng chứa hai thanh ray nghiêng một góc 12 so với phương ngang (như hình vẽ). Hệ thống đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B thẳng đứng hướng xuống dưới, độ lớn B 0,2 T . Hai đầu thanh ray được nối với nguồn điện có suất điện động E 6V , r 0,1 . Tổng điện trở của thanh MN, các thanh ray và dây nối là R 2 . Hệ số ma sát giữa thanh MN và hai thanh ray là 0,25 (lấy g 10 m / s2 ). Gia tốc của thanh MN ngay tại thời điểm đóng khóa có giá trị là bao nhiêu m/ s 2 ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). Câu 6. Hạt nhân 6 3Li có khối lượng 6,0135 amu. Biết khối lượng của proton và neutron lần lượt là 1,0073 amu và 1,0087 amu. Độ hụt khối của 6 3Li bằng bao nhiêu amu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). -------HẾT------- ĐÁP ÁN PHẨN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án A C C C D B B D B A B D B C A B A C PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu a b c d Câu 1 Đúng Sai Đúng Đúng Câu 2 Sai Sai Đúng Đúng Câu 3 Đúng Đúng Đúng Sai Câu 4 Sai Đúng Sai Đúng PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 1,18 0,42 0,19 0,4 1,99 0,03 *Lời giải tham khảo Phần I. Câu 1. Trong sóng điện từ, vectơ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B dao động cùng pha, vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng. Chọn A. Câu 2. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng: 3 W kT d 2 Vì Wd tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối T , nên khi T tăng gấp đôi thì động năng tịnh tiến trung bình cũng tăng gấp đôi. Chọn C. Câu 3. Khối lượng mol của H₂ là 2 g/mol. Trong 1 g H₂ có số mol: 1 n 0,5 mol 2 Số phân tử là: 23 23 N nN A 0,5.6,02.10 3,01.10 Chọn C. Câu 4. Ta có: Q mc t mc(t2 t1) Đổi: Q 37,7 kJ 37700 J Thay số: 37700 5.130.(90 t1) 650(90 t1) 37700 90 t1 58 t1 32 C Chọn C. Câu 5. Năng lượng liên kết riêng bằng năng lượng liên kết chia cho số nucleon: E A Chọn D. Câu 6. Nhiệt chỉ tự truyền từ vật này sang vật kia khi giữa hai vật có sự chênh lệch nhiệt độ. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn. Chọn B. Câu 7. Khi bình ga mini đang sử dụng, ga bay hơi làm vỏ bình lạnh đi. Hơi nước trong không khí gặp vỏ bình lạnh sẽ ngưng tụ thành lớp nước mỏng bám bên ngoài. Chọn B. Câu 8. Suất điện động cảm ứng cực đại của máy phát điện xoay chiều: E0 NBS Trong đó: N 50 S 2,0 cm2 2,0.10 4 m2 B 0,02 T f 30 vòng/s nên: 2 f 2.3,14.30 188,4 rad / s Suy ra: 4 E0 50.0,02.2,0.10 .188,4 3 E0 0,03768V 37,68.10 V Chọn D. Câu 9. Quá trình đun nóng đẳng tích nên thể tích không đổi. Do thể tích không đổi nên khí không thực hiện công và cũng không nhận công: A 0 Vì khí được đun nóng nên khí nhận nhiệt: Q 0 Vậy điều kiện đúng là: Q 0 và A 0 Chọn B. Câu 10. Trong kĩ thuật siêu âm, sóng siêu âm truyền vào cơ thể, gặp các mặt phân cách giữa các mô, cơ quan khác nhau thì bị phản xạ. Máy thu sóng phản xạ để dựng ảnh bên trong cơ thể. Chọn A. Câu 11. Lần chiếu xạ đầu tiên có thời gian: t1 25 phút. Cứ sau 1 tháng chiếu một lần, nên lần thứ 3 cách lần đầu 2 tháng. Chu kì bán rã: T 4 tháng. Sau 2 tháng, độ phóng xạ còn lại là: 2 1 H H H .2 4 H .2 2 0 0 0 2 Muốn nhận cùng lượng tia như lần đầu thì thời gian chiếu phải tăng lên 2 lần: t3 25 2 35,4 phút. Chọn B. Câu 12. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nucleon. Nucleon gồm proton và neutron. Chọn D. Câu 13. 235 Với hạt nhân 92 U : Số khối: A 235 Số proton: Z 92 Số neutron: N A Z 235 92 143 Chọn B. Câu 14. Cạnh hộp: a 10 cm 0,1 m Thể tích hộp: V a3 0,13 10 3 m3 Nhiệt độ: T 20 273 293 K Số phân tử khí trong hộp: pV N kT Thay số: 1,2.106.10 3 N 1,38.10 23.293 N 2,97.1023 Trong một hộp lập phương, xét gần đúng theo 6 hướng chuyển động đối xứng, số phân tử chuyển động đập vào một mặt hộp xấp xỉ: N 2,97.1023 N 4,95.1022 1 6 6 Chọn C. Câu 15. Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn, không ngừng của các hạt nhỏ do va chạm không đều với các phân tử môi trường. Chọn A. Câu 16. Máy biến áp chỉ làm thay đổi điện áp xoay chiều, không làm thay đổi tần số dòng điện. Vì vậy tần số dòng điện ở cuộn thứ cấp bằng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp. Chọn B. Câu 17. Khi đóng khóa k , dòng điện chạy qua ống dây làm ống dây trở thành nam châm điện. Theo chiều dòng điện trong hình, dùng quy tắc nắm tay phải xác định được đầu bên phải của ống dây là cực N. Kim nam châm đặt bên phải ống dây có cực S ở phía bên phải, nên khi quay, cực S sẽ bị hút về phía ống dây. Chọn A. Câu 18. Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất khí lí tưởng được xác định bởi: 1 p mv2 3 Trong đó là mật độ hạt, m là khối lượng mỗi phân tử khí, v2 là trung bình bình phương tốc độ phân tử. Chọn C. Phần II. Câu 1 Từ đồ thị ta đọc được: t 0: 0 Wb. t 100 ms: 0,20 Wb. t 300 ms: 0,15 Wb. t 500 ms: 0,15 Wb. Đổi: 100 ms 0,1 s; 200 ms 0,2 s. Suất điện động cảm ứng có độ lớn: e t Điện lượng qua tiết diện dây dẫn: | | q R a) Đúng Từ 0 đến 100 ms: | 0,20 0 | q 0,10 C 1 2 Từ 100 ms đến 300 ms: | 0,15 0,20 | q 0,025 C 2 2 Tổng điện lượng chuyển dịch qua tiết diện dây dẫn: q q1 q2 0,10 0,025 0,125 C Vậy mệnh đề đúng. b) Sai Từ 100 ms đến 300 ms: 0,15 0,20 0,05Wb t 300 100 200 ms 0,2 s Độ lớn suất điện động cảm ứng: 0,05 e 0,25V 0,2 Mệnh đề nói bằng 2,0V nên sai. c) Đúng Từ 300 ms đến 500 ms, đồ thị nằm ngang nên từ thông không đổi: 0 Do đó: e 0 t Vậy mệnh đề đúng. d) Đúng Từ 0 đến 100 ms: 0,20 0 e 2,0V 1 0,1 Từ 100 ms đến 300 ms: e2 0,25V Tỉ số: e 2,0 1 8 e2 0,25 Vậy suất điện động cảm ứng trong giai đoạn 0 đến 100 ms gấp 8 lần giai đoạn 100 ms đến 300 ms. Mệnh đề đúng. Câu 2 Dữ kiện: mAl 600 g 0,6 kg mnu?c 1,5 lít 1,5 kg t1 20 C , t2 100 C t 80 C cAl 880 J / kg.K cnu?c 4200 J / kg.K L 2,26.106 J / kg Lượng nước hóa hơi: mhh 20%.1,5 0,3 kg Thời gian đun: 35 phút 2100 s a) Sai Nhiệt lượng dùng để đun nóng nước: Q1 mnu?ccnu?c t 1,5.4200.80 504000 J Nhiệt lượng dùng để đun nóng ấm nhôm: Q2 mAlcAl t 0,6.880.80 42240 J Nhiệt lượng dùng để hóa hơi nước: 6 Q3 mhh L 0,3.2,26.10 678000 J Tổng nhiệt lượng có ích: Qích 504000 42240 678000 1224240 J Vì chỉ có 75% nhiệt lượng bếp tỏa ra được dùng vào việc đun ấm nước nên: Q 1224240 Q ích 1632320 J b? p 0,75 0,75 Công suất trung bình của bếp: Q 1632320 P b? p 777,3 J / s t 2100 Q Mệnh đề cho 582,97 J / s là giá trị của ích , chưa tính hiệu suất. 2100 Vậy mệnh đề sai. b) Sai Nhiệt lượng cung cấp cho nước tăng từ 20 C lên 100 C là: Q1 mnu?ccnu?c t Q1 1,5.4200.80 504000 J Mệnh đề nói 540000 J nên sai. c) Đúng Nhiệt lượng cung cấp cho ấm nhôm tăng từ 20 C lên 100 C : Q2 mAlcAl t Q2 0,6.880.80 42240 J Vậy mệnh đề đúng. d) Đúng Nhiệt hóa hơi riêng được xác định bởi công thức: Q L m Trong đó Q là nhiệt lượng cần để hóa hơi hoàn toàn khối lượng m chất lỏng ở nhiệt độ sôi. Vậy mệnh đề đúng. Câu 3 Đồ thị là đồ thị p T . Với một lượng khí xác định, ta có: pV h?ng s? T Suy ra: T V ~ p Ở trạng thái (1) : 3 p1 1,0 atm, T1 290 K , V1 400 cm . a) Đúng Quá trình (2) (3) là đoạn nằm ngang trên đồ thị p T , nên áp suất không đổi: p2 p3 1,8 atm Khi đi từ (2) đến (3) , nhiệt độ tăng nên thể tích tăng. Vậy đây là quá trình dãn nở đẳng áp. Mệnh đề đúng. b) Đúng Trước hết tìm T2 . Quá trình (1) (2) là đẳng tích nên: p p 1 2 T1 T2 Suy ra: p2T1 1,8.290 T2 522 K p1 1,0 Từ đồ thị hình bình hành: T4 870 K Do đó: T3 T2 (T4 T1) 522 (870 290) 1102 K Ở trạng thái (3) : p3 1,8 atm, T3 1102 K Áp dụng: p V p V 1 1 3 3 T1 T3 Suy ra: p1 T3 V3 V1. . p3 T1 1,0 1102 V 400. . 844,4 cm3 3 1,8 290 Vậy mệnh đề đúng. c) Đúng Như trên, quá trình (1) (2) là đẳng tích: p p 1 2 T1 T2 1,8.290 T 522 K 2 1,0 Vậy mệnh đề đúng. d) Sai p Quá trình (1) (2) là đẳng tích vì đường thẳng đi qua gốc tọa độ, tức là không đổi. T Nhưng quá trình (3) (4) không phải đẳng tích. Ta kiểm tra: Ở trạng thái (3) : 3 V3 844,4 cm Ở trạng thái (4) : p4 1,0 atm, T4 870 K p1 T4 V4 V1. . p4 T1 1,0 870 V 400. . 1200 cm3 4 1,0 290
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_vat_li_so_tuyen_quang_2026_co_d.docx

