Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)

docx 26 trang ducduy 30/05/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)
 • Điều, hồ tiêu, chè, cà phê đều là cây lâu năm. 
Chọn C.
Câu 8: D
Dân số nước ta hiện nay có đặc điểm nổi bật là:
 • quy mô dân số lớn. 
 • A sai vì mật độ dân số nước ta khá cao. 
 • B sai vì quy mô dân số không giảm. 
 • C sai vì nước ta đang trong quá trình già hóa, nhưng chưa thể khái quát là “cơ cấu dân số già” như 
phương án nêu. 
Chọn D.
Câu 9: A
Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng trong các phương án là:
 • Ninh Bình, Hưng Yên, Quảng Ninh. 
Các phương án khác chứa tỉnh thuộc trung du hoặc miền núi như Lạng Sơn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Thái 
Nguyên.
Chọn A.
Câu 10: B
Vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta là Đông Nam Bộ vì:
 • công nghiệp, dịch vụ phát triển mạnh, 
 • tập trung nhiều đô thị lớn như Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một. 
Chọn B.
Câu 11: B
Nước ta có vị trí ở lục địa Á - Âu, thuộc khu vực Đông Nam Á.
 • A sai vì không ở trung tâm châu Á. 
 • C sai vì không thuộc vùng ôn đới. 
 • D sai vì nước ta là vùng thường xuyên chịu thiên tai. 
Chọn B.
Câu 12: C
Ngành công nghiệp nước ta hiện nay:
 • thu hút nhiều đầu tư, nhất là đầu tư trong nước và nước ngoài. 
 • A sai vì không chỉ có khai khoáng. 
 • B sai vì sản phẩm công nghiệp rất đa dạng. 
 • D sai vì công nghiệp không phân bố đều khắp ở đồi núi. 
Chọn C.
Câu 13: B
Trong phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ, vấn đề đặc biệt cần chú ý là:
 • khai thác hợp lí, bảo vệ nguồn lợi và môi trường biển đảo. 
Vì khu vực ven biển dễ bị suy giảm nguồn lợi nếu khai thác quá mức.
Chọn B.
Câu 14: A Nam Bộ có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta chủ yếu do:
 • khí hậu nóng ẩm, 
 • thềm lục địa rộng, nông, 
 • nhiều cửa sông, nhiều phù sa. 
Đây là điều kiện rất thuận lợi cho rừng ngập mặn phát triển.
Chọn A.
Câu 15: A
Số lượt khách du lịch nội địa tăng nhanh chủ yếu do:
 • mức sống người dân được nâng cao, 
 • nhu cầu nghỉ ngơi, tham quan, trải nghiệm tăng. 
Các yếu tố khác cũng có tác động nhưng không phải nguyên nhân chủ yếu nhất.
Chọn A.
Câu 16: D
Khó khăn lớn nhất với trồng trọt ở Đông Nam Bộ là:
 • mùa khô sâu sắc, kéo dài, 
 • thiếu nước cho sản xuất. 
 • A không đúng vì vùng có nhiều đất badan, đất xám, không thể khái quát là kém màu mỡ nhất. 
 • B không phải khó khăn lớn nhất của toàn vùng. 
 • C nền nhiệt cao lại là thuận lợi. 
Chọn D.
Câu 17: D
Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm không khí là:
 • kiểm soát phát thải từ công nghiệp, giao thông, sinh hoạt. 
Các phương án khác không trực tiếp hoặc còn có thể làm ô nhiễm tăng.
Chọn D.
Câu 18: C
Nhóm hàng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu trị giá hàng nhập khẩu của nước ta là:
 • tư liệu sản xuất. 
Đây là đặc điểm quen thuộc của nền kinh tế đang công nghiệp hóa: nhập nhiều máy móc, thiết bị, nguyên 
nhiên vật liệu.
Chọn C.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1
Thông tin mô tả miền có đặc điểm:
 • giảm ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc, 
 • nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ bắc vào nam, 
 • địa hình núi cao, hiểm trở nhất nước ta, 
 • hướng núi chủ yếu tây bắc – đông nam. 
Đây là miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
a) Sai Vì nội dung trên không phải đặc điểm của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, mà là của miền Tây Bắc và 
Bắc Trung Bộ.
b) Sai
Miền này vẫn mang tính nhiệt đới là chủ yếu. Các loài cận nhiệt và ôn đới chỉ phát triển rõ ở nơi núi cao. 
Vì vậy không thể nói thành phần loài thực vật chủ yếu là cận nhiệt và ôn đới.
c) Đúng
Địa hình các-xtơ phổ biến do:
 • khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, thuận lợi cho quá trình hòa tan đá vôi, 
 • có nhiều vùng núi đá vôi, cao nguyên đá vôi. 
d) Sai
Đất chủ yếu của miền không phải đất mùn mà là đất feralit. Đất mùn chỉ phổ biến ở vùng núi cao.
Kết luận câu 1:
a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
Câu 2
Bảng số liệu GDP/người:
 • Mi-an-ma: 979 1233 
 • Phi-li-pin: 2217 3805 
 • Thái Lan: 5076 7182 
 • In-đô-nê-xi-a: 3122 4876 
a) Sai
Tính mức tăng tuyệt đối:
 • Mi-an-ma: 1233 979 254 
 • Phi-li-pin: 3805 2217 1588 
 • Thái Lan: 7182 5076 2106 
 • In-đô-nê-xi-a: 4876 3122 1754 
Tăng nhiều nhất là Thái Lan, không phải In-đô-nê-xi-a.
Tính tăng tương đối:
 1233
 1,26
 • Mi-an-ma: 979 
 3805
 1,72
 • Phi-li-pin: 2217 
 7182
 1,41
 • Thái Lan: 5076 
 4876
 1,56
 • In-đô-nê-xi-a: 3122 
Tăng nhanh nhất là Phi-li-pin, cũng không phải In-đô-nê-xi-a.
b) Đúng
Mi-an-ma:
 • tăng tuyệt đối ít nhất: 254 USD, • tăng tương đối cũng chậm nhất. 
c) Đúng
GDP/người phụ thuộc vào:
 • trình độ phát triển kinh tế, 
 • năng suất lao động, 
 • quy mô dân số. 
Do đó nhận định này đúng.
d) Đúng
Tất cả các nước năm 2023 đều có GDP/người cao hơn năm 2010.
Kết luận câu 2:
a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng.
Câu 3
Thông tin nói về tác động của biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long.
a) Đúng
Mực nước biển dâng và biến đổi khí hậu làm gia tăng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long.
b) Sai
Khai thác nước ngầm quy mô lớn không phải giải pháp bền vững lâu dài vì có thể gây:
 • sụt lún đất, 
 • cạn kiệt nguồn nước ngầm. 
Cụm tuyến dân cư vượt lũ cũng không phải giải pháp trọng tâm để xử lí xâm nhập mặn lâu dài.
c) Sai
Xây đê bao khép kín trên diện rộng để ngăn mặn hoàn toàn không phải hướng phát triển bền vững, vì:
 • làm thay đổi quy luật tự nhiên, 
 • ảnh hưởng trao đổi nước, phù sa, sinh thái, 
 • chi phí lớn, hiệu quả lâu dài không cao. 
d) Đúng
Mô hình lúa – tôm ở vùng ven biển:
 • thích ứng tốt với điều kiện xâm nhập mặn, 
 • đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn ở nhiều nơi. 
Kết luận câu 3:
a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.
Câu 4
Thông tin nói về sự phát triển ngoại thương của nước ta.
a) Đúng
Chuyển dịch cơ cấu hàng xuất khẩu theo hướng tích cực giúp hàng hóa nước ta:
 • tham gia sâu hơn vào chuỗi giá trị toàn cầu, 
 • tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường quốc tế. 
b) Sai
Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên là điều kiện thuận lợi cho phát triển thương mại, nhưng để đáp ứng 
tiêu chuẩn toàn cầu thì quan trọng hơn là: • công nghệ, 
 • quản lí, 
 • chất lượng sản phẩm, 
 • chính sách phát triển. 
c) Đúng
Trình độ phát triển kinh tế và chính sách phát triển tác động trực tiếp đến:
 • quy mô xuất khẩu, 
 • cơ cấu hàng xuất khẩu. 
d) Sai
Cơ cấu hàng xuất khẩu nước ta thực tế chuyển dịch theo hướng:
 • tăng tỉ trọng hàng chế biến, 
 • giảm tỉ trọng hàng thô và sơ chế. 
Phương án d nêu ngược lại.
Kết luận câu 4:
a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.
PHẦN III. Trả lời ngắn
Câu 1
Doanh thu:
 • Bưu chính: 11,0 38,9 
 • Viễn thông: 283,9 358,4 
Tốc độ tăng trưởng năm 2024 so với 2015:
 38,9
 100 353,6%
 • Bưu chính: 11,0 
 358,4
 100 126,2%
 • Viễn thông: 283,9 
Chênh lệch: ;353,6 126,2 227,4%
Làm tròn đến hàng đơn vị: 227%
Câu 2
Gọi tỉ lệ dân nông thôn là x%, dân thành thị là y%.
Ta có:
 • x y 100 
 • x y 29 
Suy ra:
 • 2x 129 
 • x 64,5% 
Số dân nông thôn: 15,9 64,5% 15,9 0,645 10,255 triệu người
Làm tròn đến 1 chữ số thập phân:
10,3 triệu người Câu 3
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên: 0,79% 7,9
Ta có:
Tỉ suất gia tăng tự nhiên = Tỉ suất sinh thô - Tỉ suất tử thô
Suy ra:
Tỉ suất sinh thô 7,9 5,6 13,5
Đáp án: 13,5‰
Câu 4
Nhiệt độ trung bình năm = tổng nhiệt độ 12 tháng chia 12.
Hà Nội
Tổng:
16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 281,9
 281,9
 23,49 C
Trung bình năm: 12
Huế
Tổng: 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8 301,3
 301,3
 25,11 C
Trung bình năm: 12
 
Chênh lệch: 25,11 23,49 1,62 C
Đáp án: 1,62°C
Câu 5
Hiệu doanh thu giữa Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng:
32412,3 29635,8 2776,5 tỉ đồng
 2776,5
 100 3,5%
Tỉ trọng chênh lệch trong tổng số cả nước: 78990,5
Đáp án: 3,5%
Câu 6
Dãy số lưu lượng nước:
1455,;1343,;1215,;1522,;2403,;4214,;7300,;7266,;5181,;3507,;2240,;1517
 • Lớn nhất: 7300 m³/s 
 • Nhỏ nhất: 1215 m³/s 
Chênh lệch: 7300 1215 6085 m³/s
Đáp án: 6085 m³/s

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_dia_li_so_phu_tho_2026_co_dap_a.docx