8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ Chủ đề/ Yêu cầu cần TNKQ Tự luận TT Đơn vị kiến Chương đạt Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 NHẬT Kinh tế – Giải thích Câu 1 Câu 5 Câu 1 a), Câu 1 Câu 1 BẢN Nhật Bản (3 được tình hình (NT1.4), (NT2.4) b) c), d) (TH1.6), tiết) phát triển kinh Câu 2 (TH1.7) (TH1.7) Câu 2 tế; trình bày (NT1.4), (TH1.6), được sự phát Câu 3 Câu 3 triển, phân bố (NT1.7), (TH1.6) các ngành kinh Câu 4 tế; so sánh được (NT1.7) các vùng kinh tế theo những đặc điểm nổi bật. – Đọc được bản đồ, rút ra được nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. 2 CỘNG Vị trí địa lí, – Phân tích Câu 6 Câu 1 Câu 2 HOÀ điều kiện tự được ảnh hưởng (NT2.5), (NT1.7) (NT1.7) NHÂN nhiên, dân của vị trí địa lí, DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) DÂN cư và xã hội phạm vi lãnh Câu 7 TRUNG Trung Quốc thổ, đặc điểm tự (NT2.4) HOA (2 tiết) nhiên và tài (TRUNG nguyên thiên QUỐC) nhiên đến phát triển kinh - xã hội. – Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. Kinh tế – Trình bày Câu 9 Câu 8 Câu 2 Câu 4 Câu 3 Trung Quốc được đặc điểm (NT1.4), (NT2.4), a), b), (TH1.6) (NT2.4) (3 tiết) chung phát triển Câu 11 Câu 10 c), d) kinh tế, sự phát (NT1.4) (NT2.4), (TH1.7) triển, phân bố Câu 12 của một số (NT2.4) ngành kinh tế và vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới; phân tích được nguyên nhân DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) phát triển kinh tế. – Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. Tổng số câu 6 6 2 2 4 4 2 1 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cây trồng chính của Nhật Bản là A. lúa mì. B. cà phê. C. lúa gạo. D. cao su. Câu 2. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây? A. Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu. D. Hôn-su. Câu 3. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường sắt.D. đường hàng không. Câu 4. Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là A. hộ gia đình. B. du mục. C. quảng canh. D. trang trại. Câu 5. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm? A. Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút. B. Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm. C. Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn. D. Phương tiện đánh bắt không đổi mới. Câu 6. Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về A. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư. B. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường. C. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động. D. phòng chống các thiên tai hàng năm. Câu 7. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Tiến hành chính sách dân số triệt để. B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục. C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế. D. Người dân không muốn sinh nhiều con. Câu 8. Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì A. quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao. B. quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt. C. giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn. D. nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao. Câu 9. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Nam. Câu 10. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây? A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài. B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời. C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) Câu 11. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới? A. Khai thác than. B. Hóa dầu. C. Luyện kim. D. Thực phẩm. Câu 12. Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài? A. Tiến hành cải cách ruộng đất. B. Phát triển kinh tế thị trường. C. Thành lập các đặc khu kinh tế. D. Mở các trung tâm thương mại. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu sau: LƯỢT KHÁCH DU LỊCH NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 (Đơn vị: triệu lượt người) Năm 2011 2015 2019 2020 Khách nội địa 612,5 604,7 587,1 293,4 Khách quốc tế 6,2 19,7 31,8 4,1 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022) a) Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng giảm qua các năm. b) Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản giảm nhanh hơn so với lượng khách nội địa. c) Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản giảm chậm hơn lượng khách du lịch quốc tế. d) Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản giảm ít hơn lượng khách du lịch nội địa. Câu 2. Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1978 1990 2000 2010 2020 Xuất khẩu 6,8 44,9 253,1 1602,5 2723,3 Nhập Khẩu 7,6 35,2 224,3 1380,1 2357,1 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022) a) Giá trị xuất khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu, nhanh hơn 1,4 lần. b) Giá trị nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng ít hơn giá trị xuất khẩu, ít hơn 367 tỉ USD. c) Tỉ lệ giá trị xuất khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 ổn định, tăng 6,4% d) Tỉ lệ giá trị nhập khẩu Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 không ổn định, giảm 6,4%. PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 Năm 2010 2020 Diện tích (nghìn ha) 1 643 1 462 Sản lượng (triệu tấn) 10,596 9,708 (Nguồn: WB, 2022) DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020 tăng so với năm 2010 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Câu 2. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2010 2015 2020 Xuất khẩu 594,9 769,8 624,9 641,3 Nhập khẩu 515,9 694,1 625,6 635,4 (Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021) Theo bảng số liệu, giá trị xuất siêu của Nhật Bản thấp nhất là năm nào? Câu 3. Năm 2020, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Nhật Bản là 1276,7 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là 5,9 tỉ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Nhật Bản là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 4. Năm 2022, Tổng thu nhập quốc nội của Trung Quốc đạt 17,95 nghìn tỉ USD, tăng 3% so với năm 2021. Tính tổng thu nhập quốc nội tăng thêm của Trung Quốc năm 2022 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). PHẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1. Trình bày đặc điểm địa hình và đất ở miền Đông của Trung Quốc. Câu 2. Trình bày các đặc điểm của công nghiệp sản xuất ô tô và công nghiệp hàng không vũ trụ ở Trung Quốc. Câu 3. Phân tích ảnh hưởng của đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm - mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D A D A C A A B D A C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm - mỗi câu 1 điểm) a b c d Câu 1 Đúng Sai Sai Đúng Câu 2 Sai Đúng Sai Đúng PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. (2 điểm - mỗi câu 0,5 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 1.91 2020 4238 539 PHẦN IV. Câu tự luận (3 điểm - mỗi câu 1 điểm) CÂU NỘI DUNG TRẢ LỜI ĐIỂM Trình bày đặc điểm địa hình và đất ở miền Đông của Trung Quốc. 1,0 điểm - Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, từ bắc xuống nam lần lượt là các đồng 0,5 bằng Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung và Hoa Nam với tổng diện tích hơn 1 triệu 1 km2. 0,25 - Các đồng bằng được những con sông lớn bồi tụ nên có đất phù sa màu mỡ, dân cư tập trung đông, nông nghiệp trù phú. 0,25 - Phía đông nam của miền này có địa hình đồi núi thấp, thuận lợi cho việc trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và chăn nuôi. Trình bày các đặc điểm của công nghiệp sản xuất ô tô và công nghiệp hàng 1,0 điểm không vũ trụ ở Trung Quốc. - Công nghiệp sản xuất ô tô: + Phát triển rất nhanh, chiếm hơn 32% tổng số ô tô được sản xuất toàn cầu. 0,25 + Sử dụng năng lượng mới là sản phẩm có mức tăng trưởng bình quân cao, dần 0,25 trở thành thế mạnh của Trung Quốc so với thế giới. 2 - Công nghiệp hàng không vũ trụ: + Đầu tư mạnh và có hệ thống, phát triển không chỉ nhằm mục đích quốc phòng 0,25 mà còn phục vụ dân sinh như dự báo thời tiết, nghiên cứu khoa học, thương mại. + Từ năm 2003, đã phóng thành công các tàu vũ trụ Thần Châu lên quỹ đạo của 0,25 Trái Đất. Ngoài ra, quốc gia này còn thực hiện nhiều chuyến thám hiểm Mặt Trăng, sao Hoả và nhiều thiên thể khác. Phân tích ảnh hưởng của đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội 1,0 điểm 3 Trung Quốc. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) - Dân số đông đã tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, nguồn lao động dồi dào cho 0,25 phát triển kinh tế. - Tình trạng già hóa dân số làm cho tỉ lệ người già đang ngày càng tăng lên, điều 0,25 này đặt ra nhiều thách thức trong tương lai. - Sự chênh lệch về cơ cấu dân số theo giới tính sẽ ảnh hưởng tới đặc điểm nguồn 0,25 lao động, việc làm và các vấn đề xã hội khác. - Dân cư phân bố không đều giữa miền Đông và miền Tây đã ảnh hưởng lớn đến 0,25 việc khai thác tài nguyên, sử dụng lao động,... DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Trắc nghiệm khách quan Tổng TT Chủ đề/ chương Nội dung, đơn vị kiến thức Nhiều lựa “ Đúng- “Trả lời Tự luận Tỉ lệ chọn sai” ngắn” B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD Vị trí- lãnh thổ (0,25đ) 1 1 3 1TL 30% 1 Nhật Bản Dân cư, xã hội (0,25đ) 1 Kinh tế (tình hình phát triển (2,0đ) 2 1 Vị trí- lãnh thổ (0,25đ) 1 Đặc điểm tự nhiên (0,5đ) 1 1 2 Trung Quốc 1+ Dân cư, xã hội (0,25đ) 1 3 3 35% 1TL Kinh tế (nông nghiệp ) (2,5đ) 2 1 3 Nam Phi Số liệu hoặc biểu đồ 2 1 1 4 Ôxtrâylia 2 1 1 Biểu đổ- bảng số 3 Nhận xét, xử lí số liệu (2,0đ) 2 2 1 1 4 3 3 35% liệu Tổng số câu 6 6 4 2 2 2 2 2 12 10 5 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,00 3,00 3,00 10,0 Tỉ lệ 30,0% 20,0% 20,0% 30,0% 40% 30% 30% 100% DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Chủ đề/ Nội dung/ TT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng/Sai” Trả lời ngắn chương đơn vị kiến thức Vận Vận Vận Vận BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu BiếtHiểu dụng dụng dụng dụng 1 Chủ đề 1. - Vị trí địa lí, điều Nhận biết 2 2 2 1 Nhật Bản kiện tự nhiên, dân cư - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự (5 tiết - 3.0đ) và xã hội Nhật Bản. nhiên; dân cư, xã hội. (NL1) - Kinh tế Nhật Bản. - Trình bày được sự phát triển, phân bố các - Hoạt động kinh tế ngành kinh tế. (NL1) đối ngoại Nhật Bản. Thông hiểu - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. (NL1) - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. (NL1) Vận dụng - Giải thích được tình hình phát triển kinh tế; so sánh các vùng kinh tế theo những đặc điểm nổi bật. (NL1) - Trình bày được những nét nổi bật về hoạt động kinh tế đối ngoại. (NL1) - Đọc được bản đồ, rút ra được nhận xét; phân DeThiHay.net
File đính kèm:
8_de_thi_mon_dia_li_lop_11_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_dap_an_k.docx

