9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)

docx 124 trang bút máy 26/05/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)

9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
nguồn điện: U =  - Ir
- Nhận ra được đồ thị nào là đường đặc 
trưng V-A của kim loại thuần trở
Thông hiểu:
- So sánh được suất điện động và hiệu điện 
thế.
- Lập luận để thiết kế phương án hoặc lựa 
chọn phương án đo được suất điện động và 
điện trở trong của pin hoặc acquy (battery 
hoặc accumulator) bằng dụng cụ thực hành.
- Từ số liệu cho trước vẽ được đường đặc 
trưng I - U của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ 
xác định.
- Từ đường đặc trưng I - U của các vật dẫn 
kim loại ở nhiệt độ xác định so sánh giá trị Câu 12
điện trở của chúng. 
- Từ đồ thị điện trở theo nhiệt độ phân biệt 
điện trở nhiệt thuận (PTC) và điện trở nhiệt 
nghịch (NTC).
- Mô tả được ảnh hưởng của điện trở trong 
của nguồn điện lên hiệu điện thế giữa hai Câu 8
cực của nguồn.
- Phân biệt được đường đặc trưng V-A của 
vật dẫn (thuần trở) và đèn sợi đốt (đèn dây 
tóc).
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 - Vận dụng được công thức hiệu điện thế 2 
 Câu 5
 cực nguồn điện: U =  - Ir
 Vận dụng : Bài 3
 - Từ bảng số liệu vẽ đường đặc trưng I - U.
 - Vận dụng đường đặc trưng I - U của các 
 vật dẫn kim loại ở nhiệt độ xác định:
 + Tính điện trở.
 + So sánh giá trị các điện trở.
 + Tính U, I.
 - Vận dụng được công thức hiệu điện thế 2 
 cực nguồn điện: U =  - Ir
 Nhận biết:
 - Nêu được năng lượng điện tiêu thụ của 
 đoạn mạch được đo bằng công của lực điện 
 thực hiện khi dịch chuyển các điện tích; 
 Năng lượng 
 công suất tiêu thụ năng lượng điện của một 
điện, công suất 
 đoạn mạch là năng lượng điện mà đoạn 
 điện
 mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
 Thông hiểu:
 - Tính được năng lượng điện và công suất tiêu 
 thụ năng lượng điện của đoạn mạch.
 TỔNG 12 8 8 12
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
 9 2 2 -19
Cho : k = 9.10 (Nm /C ) ; e = 1,6.10 (C)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ 
chọn một phương án
Câu 1: Chọn phát biểu sai. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không 
A. có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó
B. có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của các điện tích.
C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.
Câu 2: Đặt điện tích điểm Q trong chân không, điểm M cách Q một đoạn r. Biểu thức xác định cường độ 
điện trường do điện tích Q gây ra tại M là
 2
 Q Q Q Q
A. k . B. k . C. . D. k 2 .
 r r2 kr 2r
Câu 3: Đại lượng đặc trưng cho thế năng điện tại một điểm trong điện trường là
A. điện thế B. hiệu điện thế C. cường độ điện trường D. điện tích.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?
A. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.B. Hằng số điện môi.
C. Cường độ điện trường bên trong tụ.D. Điện dung của tụ điện.
Câu 5: Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là
A. điện lượng.B. mật độ electron.C. cường độ dòng điện.D. điện tích.
Câu 6: Đơn vị đo điện tích là (C). 1 culông (1 C) là
A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1s khi dòng điện không đổi có cường độ 1A 
chạy qua.
B. điện lượng chuyển qua dây dẫn trong 1s khi dòng điện không đổi có cường độ 1A chạy qua.
C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một khoảng thời gian nhất định khi dòng điện 
không đổi có cường độ 1A chạy qua.
D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1s khi dòng điện bất kì có cường độ 1A chạy 
qua.
Câu 7: Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn là
A. điện trởB. hiệu điện thế C. cường độ dòng điệnD. điện thế
Câu 8: Suất điện động của nguồn là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện, được 
xác định bằng tỉ số giữa
A. công của lực lạ A làm dịch chuyển điện tích q 0 từ cực dương đến cực âm bên trong nguồn điện và 
điện tích q .
B. công của lực lạ A làm dịch chuyển điện tích q 0 từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và 
điện tích q.
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
C. công của lực lạ A làm dịch chuyển điện tích q 0 từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện .
D. công của lực điện trường A làm dịch chuyển điện tích q 0 từ cực âm đến cực dương bên trong 
nguồn điện và điện tích q .
Câu 9: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng các đường sức điện của một quả cầu tích điện dương?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 10: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện 
thế 10 V thì giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
A. 8 V. B. 10 V. C. 15 V. D. 15 mV.
Câu 11: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 4 s là 6,25.1018 , cường độ 
dòng điện qua dây dẫn là
A. 1 A. B. 2 A. C. 0,25 A. D. 0,5 A. 
Câu 12 : Một nguồn điện có điện trở trong 1  được mắc với điện trở R = 6  thành mạch kín. Khi đó 
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là
A.  = 12V. B.  = 13V. C.  = 14V. D.  = 15V.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1. Một điện tích điểm Q = -8.10−10 C đặt trong chân không. Điểm A cách Q một khoảng 20 cm
a) Điện trường xung quanh điện tích Q là điện trường đều
b) Vectơ cường độ điện trường tại A có chiều hướng lại gần điện tích Q.
c) Cường độ điện trường tại A là 1,8 V/m.
d) Lực điện tác dụng lên điện tích q = 2.10-9 C tại A là 36.10-5 N
Câu 2. Một dây dẫn bằng đồng có dòng điện 4 A chạy qua. Biết rằng các điện tích dịch chuyển có hướng 
tạo nên dòng điện này là các electron.
a) Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.
b) Cường độ dòng điện chay qua dây dẫn có biểu thức I = nSve. Trong đó S là độ dịch chuyển của electron.
c) Điện lượng dịch chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong 2 phút bằng 8 C
d) Số electron đã chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 2 phút bằng 3.1021 electron
PHẦN III. Trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
 -6
Câu 1: Hai vật nhỏ được tích điện giống nhau q1 = q2 = 10 C được đặt cố định trong chân không và cách 
nhau 30 cm. Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng bằng bao nhiêu newton (N)
Câu 2: Một điện tích điểm q =10-7 C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực 
F=3.10-3 N. Tính cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q. (tính theo 104 V/m)
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Câu 3: Hai tụ điện C1 = 6μF và C2 = 3μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu 
điện thế U = 4 V. Ban đầu các tụ chưa tích điện . Tính điện dung của bộ tụ. (đơn vị μF)
Câu 4: Một tụ điện có điện dung 2 µF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Tính năng lượng điện trường 
dự trữ trong tụ điện. (tính theo 10- 4 J)
Câu 5: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 
1500 mA. Tính điện trở R của dây dẫn. (đơn vị  )
Câu 6: Một điện tích q = 5.10-8 C đặt tại điểm M. Cường độ điện trường tại M có độ lớn 
4.105 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích q có độ lớn bao nhiêu newton (N)
Câu 7: Hai tụ điện C1 = 2μF và C2 = 4μF mắc song song. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có 
hiệu điện thế U = 20 V. Ban đầu các tụ chưa tích điện. Tính năng lượng của bộ tụ. (đơn vị mJ)
Câu 8: Mắc hai đầu điện trở 9 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 Ω, dòng điện chạy 
trong mạch là 1,5 A. Tính suất điện động của nguồn điện. (đơn vị V)
PHẦN IV. TỰ LUẬN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1: (1,0 điểm) Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo các cạnh của tam giác ABC vuông tại A trong 
điện trường đều có độ lớn E = 1000 V/m (hình vẽ). Biết AB = 12 cm; AC = 16 cm
a) Tính công của lực điện khi điện tích di chuyển từ B đến C.
b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B.
Câu 2: (1,0 điểm) Cho dòng điện không đổi chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có đường kính tiết diện 
2,5 mm. Mật độ electron dẫn của dây kim loại này là 8,5.1028 electron/m3. Biết trong thời gian 10 s điện 
lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 25 C.
a) Tính cường độ dòng điện .
b) Tính độ lớn vận tốc trôi của electron.
Câu 3: (1,0 điểm) Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động 12V và có điện trở trong 
0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R1 = 4,5Ω; R2 = 4Ω; R3 = 3Ω. Ampe kế lý tưởng đo cường độ dòng 
điện.
a) Tính UAB .
b) Nối A và B bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Tìm số chỉ của ampe kế.
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN I
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Chọn C B A D C A
 Câu 7 8 9 10 11 12
 Chọn A B D C C C
II. PHẦN II
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 01 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
 Câu 1. Câu 2.
 S – Đ – S – S Đ – S – S – Đ
III. PHẦN III Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điềm)
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
 0,1 3 2 1,44 4 0,02 1,2 15
IV. PHẦN IV: TỰ LUẬN
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a) ABC = qEdBC 0,25
 -6
 ABC = 2.10 J 0,25
 1 (1,0điểm)
 b) UAB = EdAB 0,25
 UAB = -72 V 0,25
 q
 a) I = 0,25
 t
 I = 2,5 A 0,25
 2 (1,0 điểm)
 I
 b) v = 0,25
 nSe
 v = 3,74.10-5 m/s 0,25
 a) RN = 11,5  ; I = 1 A 0,25
 UAB = IR2 = 4 V 0,25
 3 (1,0 điểm)
 R / = R + R = 7,5 Ω
 b) N 1 3 0,25
 IA = 1,5 A 0,25
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
+ Trong từng phần của mỗi câu hoặc cả câu, học sinh có thể làm theo cách khác, nhưng kết quả đúng và 
giải thuật hợp lý, thì vẫn cho điểm tối đa của phần đó hoặc câu đó.
+ Sai đơn vị kết quả của câu hỏi thì trừ 0,25 điểm cho mỗi lần và không quá 0,5 điểm cho toàn bài. 
 ----------Hết----------
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
 Mức độ đánh giá
 TNKQ
 Tỉ lệ 
 Chủ đề/ Nội dung/ PHẦN I Tổng
STT PHẦN II PHẦN III TỰ LUẬN % 
 Chương đơn vị kiến thức (TN Nhiều lựa 
 (TN Đúng - Sai) (TL ngắn) điểm
 chọn)
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 1. Lực điện 
 tương tác giữa 2 1 3 7.5
 các điện tích
 Trường 2. Khái niệm 
 điện 1 1 4 1 1 4 15.0
 1 điện trường
 (Điện 
 3. Điện thế và thế 
 trường) 1 1 2.5
 năng điện
 4. Tụ điện và 
 2 2 1 4 2 3 4 22.5
 điện dung
 Dòng 1. Cường độ 
 1 1 1 4 1 2 4 17.5
 điện, dòng điện
 2
 mạch 2. Mạch điện và 
 5 1 1 2 1 7 3 25.0
 điện điện trở
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 3. Năng lượng 
 điện, công suất 2 1 1 2 2 10.0
 điện
Tổng 8 4 0 4 4 0 4 4 0 0 0 12 16 12 12 100
 Tổng số lệnh hỏi 12 8 8
 Tổng số điểm 3,00 2,00 2,00 3,00 10
 Tỉ lệ (%) 30% 20% 20% 30% 100%
 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
Chủ đề/ Đơn vị TNKQ TỰ 
 Mức độ đánh giá
Chương kiến thức Phần I Phần II Phần III LUẬN
 1. Lực điện Nhận biết:
 tương tác giữa - Phát biểu được định luật Coulomb và nêu được đơn 
 Câu 1;2 Câu 1
 các điện tích vị đo điện tích.
 Nhận biết:
 - Nêu được khái niệm điện trường là trường lực được 
 Câu 3
 tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện 
 tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
 Thông hiểu:
Trường 2
 - Sử dụng biểu thức E = Q/4 εor , tính và mô tả được 
 điện cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt 
 Câu 2
 (Điện trong chân không hoặc trong không khí gây ra tại một 
 2. Khái niệm 
trường) điểm cách nó một khoảng r.
 điện trường
 Vận dụng:
 2
 - Vận dụng được biểu thức E = Q/4 εor . Câu 1
 Thông hiểu:
 - Lập luận qua quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa 
 phương tiện) nêu được điện thế tại một điểm trong 
 điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về Câu 3
 thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một 
 đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó; thế năng 
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx9_de_thi_cuoi_ki_2_vat_li_11_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx