9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 8 D 15 D 22 A 2 B 9 A 16 D 23 A 3 B 10 C 17 C 24 D 4 A 11 C 18 B 25 D 5 D 12 A 19 C 26 B 6 B 13 B 20 B 27 A 7 C 14 D 21 D 28 A II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Đặc điểm và nguyên nhân gây bệnh dịch tả lợn cổ điển - Đặc điểm: cơ chế lây lan nhanh chóng và bằng nhiều con đường khác nhau: 0,5 đường tiêu hóa, đường hô hấp, qua các vùng da có vết thương trầy xước. - Nguyên nhân: Do virus dịch tả lợn cổ điển có vật chất di truyền là RNA, thuộc 0,5 họ Flaviviridae. 2 Thực hiện một số việc để khắc phục tình trạng này: - Báo cho cán bộ thú y, áp dụng phác đồ điều trị theo chỉ dẫn của bác sĩ thú y. 0.5 - Phun thuốc khử trùng chuồng trại chăn nuôi. 0,5 3 - Theo em, khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cần chú ý đến những vấn đề: + Chuẩn bị chuồng nuôi và mật độ nuôi. 0.25 + Thức ăn và cho ăn. 0,25 + Chăm sóc. 0,25 - Giải thích: những yếu tố trên đều ảnh hưởng trực tiếp tới năng suất và chất 0.25 lượng vật nuôi. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH % Nội dung Thời TT Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời Thời tổng kiến thức Số gian Số CH gian Số CH gian gian Số CH gian TN TL điểm CH (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) 1 4. Phòng, 4.1. Vai trò của 3 2,25 2 3,0 5 0 5,25 12,5 trị bệnh phòng, trị bệnh trong cho vật chăn nuôi. nuôi 4.2. Một số bệnh phổ 6 4,5 6 9,0 1 5 12 1 18,5 40 biến trong chăn nuôi (đặc điểm, nguyên nhân và biện pháp phòng, trị). 4.3. Một số ứng dụng 3 2,25 2 3,0 1 5 5 1 10,25 22,5 của công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. 2 5. Công 5.1. Chuồng nuôi và 4 3,0 2 3,0 1 10 6 1 16,0 25 nghệ chăn bảo vệ môi trường nuôi trong chăn nuôi Tổng 16 12 12 18 2 10 1 10 28 3 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 30 0 DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Tỉ lệ chung %) 70 30 Lưu ý: - Các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. - Trong mỗi đơn vị kiến thức chỉ nên ra một câu mức độ vận dụng hoặc mức độ vận dụng cao. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ GIỮA HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 11 - ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá 4 Phòng trị bệnh 4.1. Vai trò của Nhận biết: cho vật nuôi phòng, trị bệnh - Trình bày được khái niệm, tác hại của bệnh trong chăn nuôi. trong chăn nuôi. - Kể tên được một số loại bệnh phổ biến ở vật nuôi. - Kể tên được các biện pháp phòng, trị bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân tích được tác hại của bệnh trong chăn nuôi. - Giải thích được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. - Phân biệt được phòng bệnh và trị bệnh. - Nêu được vai trò của phòng trị bệnh với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình và địa phương. 4.2. Một số bệnh Nhận biết: phổ biến trong - Kể tên được một số bệnh phổ biến trên gia cầm. chăn nuôi (đặc - Kể tên được một số bệnh phổ biến trên gia súc (lợn, trâu, bò và các gia súc khác). điểm, nguyên - Mô tả được đặc điểm một số bệnh phổ biến trên gia cầm. nhân và biện pháp - Mô tả được đặc điểm một số bệnh phổ biến trên gia súc. phòng, trị). - Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Kể tên một số biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ưu nhược điểm của các biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân biệt được các đặc điểm cơ bản của một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Phân biệt được các đặc điểm cơ bản của một số bệnh phổ biến trên gia súc. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Phân tích được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia cầm. - Phân tích được nguyên nhân gây ra một số bệnh phổ biến trên gia súc. - Tóm tắt được một số biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Phân biệt được các biện pháp phòng, trị bệnh phổ biến trong chăn nuôi. - Phân tích được ưu nhược điểm của các biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến trong chăn nuôi. Vận dụng: Lựa chọn được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. Vận dụng cao - Đề xuất được biện pháp phòng trị bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi của gia đình, địa phương (đảm bảo an toàn cho người, vật nuôi và môi trường). 4.3. Một số ứng Nhận biết: dụng của công - Kể tên được một số ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh vật nuôi. nghệ sinh học - Nêu được ưu điểm của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. trong phòng, trị - Nêu được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. bệnh cho vật nuôi. - Nêu được một số thành tựu của ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Vận dụng: Lựa chọn được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng, trị một số bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương. Vận dụng cao: Đề xuất được biện pháp công nghệ sinh học trong phòng trị bệnh phù hợp với thực tiễn chăn nuôi của gia đình, địa phương. 5 Công nghệ 5.1. Chuồng nuôi Nhận biết: chăn nuôi và bảo vệ môi - Nêu được khái niệm chuồng nuôi. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) trường trong chăn - Trình bày được những yêu cầu chung của chuồng nuôi. nuôi - Kể tên được các loại chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được đặc điểm của các loại chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Nêu được ý nghĩa của bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. - Kể tên được các biện pháp chủ yếu để vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Thông hiểu - Giải thích được những yêu cầu chung của chuồng nuôi. - Phân tích được các yêu cầu về chuồng nuôi của một số vật nuôi phổ biến. - So sánh được các kiểu chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Phân tích được đặc điểm của các kiểu chuồng nuôi phổ biến trong chăn nuôi. - Giải thích được ý nghĩa của bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. - Tóm tắt được các biện pháp chủ yếu để vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Vận dụng - Đề xuất được kiểu chuồng nuôi phù hợp cho một loại vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. - Đề xuất được biện pháp bảo vệ môi trường trong chăn nuôi phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 (CHĂN NUÔI) Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi? A. Bệnh dịch tả B. Bệnh stress C. Bệnh truyền nhiễm D. Bệnh rối loạn tiêu hoá Câu 2. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây? A. Nhanh nhẹn, linh hoạt. B. Bỏ ăn hoặc ăn ít. C. Nhanh lớn, đẻ nhiều D. Thường xuyên đi lại. Câu 3. Đâu là vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi? 1. Bảo vệ vật nuôi 2. Tiết kiệm chi phí chăn nuôi 3. Nâng cao hiệu quả chăn nuôi 4. Bảo vệ sức khoẻ con người và môi trường A. (1),(2),(3) B. (2),(3),(4) C. (1),(2),(4) D. (1),(3),(4) Câu 4. Có bao nhiêu bệnh sau đây thuộc nhóm bệnh ở gia súc? I. Bệnh Tai xanh. II. Bệnh Tụ huyết trùng. III. Bệnh lở mồm long móng. IV. Bệnh Newcastle. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch? A. Bệnh giun đũa B. Bệnh dịch tả. C. Bệnh ghẻ. D. Bệnh viêm khớp Câu 6. Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi? A. Chuồng trại không hợp vệ sinh. B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh. C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi. D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng. Câu 7. Đâu là một nguồn lây nhiễm rất nguy hiểm của bệnh cúm gia cầm? A. Người từ vùng khác đến. B. Các loài chim hoang dã. C. Các thiết bị công nghệ chưa đạt yêu cầu. D. Do con người gây ra. Câu 8. Đặc điểm nổi bật của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là gì? A. Gây tụ huyết ở trong tim, khó nhận biết B. Gây tụ huyết, xuất huyết ở những vùng nhất định trên cơ thể C. Gây xuất huyết ở mọi bộ phân trên cơ thể D. Sốt cao, bỏ ăn, con vật ủ rủ. Câu 9. Đâu không phải một bệnh ở vật nuôi? A. Bệnh U cục ở bò B. Bệnh dịch tả vịtC. Bệnh tụ huyết trùngD. Bệnh sốt phát ban Câu 10. Công nghệ mới nào sau không được ứng dụng trong phòng,trị bệnh cho vật nuôi? DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) A. Công nghệ vaccine tái tổ hợp. B. Kĩ thuật tạo giống virus biến đổi gen. C. Sử dụng virus vector D. Công nghệ baculovirus. Câu 11. PCR viết tắt từ: A. Protein Chain Reaction B. Protein Copy Reproduction C. Polymerase Chain Reaction D. Polymerase Copy Reproduction Câu 12. Câu nào sau đây là đúng? A. Kĩ thuật xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như PCR giúp rút ngắn thời gian và nâng cao độ chính xác trong chẩn đoán bệnh vật nuôi. B. Các công nghệ mới trong sản xuất vaccine giúp vaccine được tạo ra nhanh, an toàn và hiệu quả hơn so với phương pháp truyền thống. C. Công nghệ lên men liên tục giúp kháng sinh được sản xuất ra nhanh, nhiều, đồng đều nhưng giá thành cao hơn so với phương pháp truyền thống. D. Công nghệ sinh học giúp nâng cao hiệu chăn nuôi. Câu 13. Đâu là yêu cầu về vị trí, địa điểm xây dựng chuồng nuôi? A. Chọn nơi có giao thông thuận tiện, cao ráo. B. Chọn vị trí thoáng, yên tĩnh, xa khu dân cư C. Chọn vị trí ở trung tâm các thành phố D. Càng cao càng tốt. Câu 14. Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn thịt? A. Lợn được cho ăn đúng theo tiêu chuẩn và khẩu phần ăn. B. Bố trí máng ăn đủ cho số lợn trong đàn và cho ăn nhiều lần trong ngày để tăng hiệu quả sử dụng thức ăn. C. Theo dõi tình trạng sức khoẻ và khả năng thu nhận thức ăn của lợn để kịp thời điều chỉnh. D. Bố trí máng ăn đủ cho số lợn trong đàn và cho ăn ít lần trong ngày để tăng hiệu quả sử dụng thức ăn. Câu 15. Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %? A. 30 – 40% B. 60 – 75% C. 10 – 20%D. 35 – 50% Câu 16. Ý nào sau đây nói về kiểu chuồng hở? A. Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt B. Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp C. Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư cao hơn chuồng kín D. Kiểu chuồng này kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh Câu 17. Đối với sức khoẻ cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt cho vật nuôi sẽ: A. giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống. B. giúp tạo ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng. C. giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần trong việc đảm bảo sức khoẻ cộng đồng. D. giúp tăng trưởng kinh tế và nâng cao đời sống của người nông dân Câu 18. Khi nói về tác dụng của phòng, trị bệnh cho vật nuôi có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Tăng sức đề kháng của vật nuôi. II. Bảo vệ sức khoẻ cộng đồng. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) III. Bảo vệ môi trường. IV. Nâng cao giá trị kinh tế cho vật nuôi. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19. Đâu không phải biện pháp xử lí bệnh dịch tả lợn cổ điển? A. Dùng thuốc đặc trị cho bệnh dịch tả lợn cổ điển. B. Báo ngay cho cán bộ thú y để được hướng dẫn. C. Cách li triệt để: không giết mổ hoặc di chuyển con vật ra khỏi khu vực chăn nuôi, cũng không chuyển lợn từ nơi khác về. D. Tiến hành các biện pháp chống dịch theo hướng dẫn của cán bộ thú y, bao gồm: tiêu huỷ con vật chết và con vật bị bệnh; vệ sinh khử trùng triệt để khu vực chăn nuôi và phương tiện, dụng cụ bằng biện pháp thích hợp. Câu 20. Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là: A. Vi khuẩn Gram dương Pasteurella B. Vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan C. Vi khuẩn Gram âm Pasteurella D. Vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan Câu 21. Biện pháp cần thực hiện trong quá trình nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh gia cầm để đảm bảo bảo vệ môi trường? A. Nuôi dưỡng đúng cách B. Đảm bảo vệ sinh chuồng trại C. Dùng bảo hộ lao động đầy đủ D. Không sử dụng sản phẩm gia cầm chưa nấu chín kĩ Câu 22. Câu nào sau đây đúng về bệnh cúm gia cầm? A. Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất, chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90 - 100% B. Các loài gia cầm trước 6 tháng tuổi dễ mắc bệnh nhất, lâu chết và tỉ lệ chết thấp (dưới 50%), những con còn sống thường còi cọc C. Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh, chết nhanh và với tỉ lệ chết rất cao 90 - 100% D. Các loài gia cầm ở mọi lứa tuổi đều có thể bị bệnh, lâu chết và tỉ lệ chết thấp (dưới 50%), những con còn sống thường còi cọc Câu 23. Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không liên quan đến yếu tố nào sau đây? A. Chi phí đầu tư nguyên vật liệu B. Con giống, thức ăn. C. Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc D. Yếu tố môi trường Câu 24. Cho đến nay, các nhà khoa học đã phát hiện ra khoảng bao nhiêu loại mầm bệnh (virus, vi khuẩn, kí sinh trùng và nấm mốc gây bệnh cho người)? A. 800 B. 1400 C. 2000 D. 2800 Câu 25. Ý nào sau đây đúng khi nói về chẩn đoán di truyền? A. Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử như nucleic acid (DNA, RNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh. B. Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như perclonic acid (PDA, HNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Việc áp dụng công nghệ gene để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên một mô nhằm xác định bệnh tật. D. Việc áp dụng công nghệ hoá - sinh để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên cơ thể nhằm xác định bệnh tật. Câu 26. Ưu điểm của vaccin DNA tái tổ hợp? A. Cho kết quả nhanh, chính xác B. Giảm tổn thất cho người chăn nuôi C. Đơn giản, ít tốn kém D. Phát hiện bệnh kịp thời Câu 27. Khi nói về nhược điểm của chuồng nuôi hở có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi. II. Khó đảm bảo an toàn sinh học. III. Không phù hợp với chăn nuôi công nghiệp. IV. Chi phí đầu tư lớn. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28. Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi? A. Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,...) B. Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...) C. Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian. D. Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29. Em hãy liên hệ một loại bệnh trên gia súc hiện có ở địa phương? Câu 30. Em hãy liên hệ một số loại vaccin đang được sử dụng trong chăn nuôi gia đình hoặc địa phương em? Phân tích ưu điểm của một loại vaccin trong số vaccin đó? Câu 31. Ông A nuôi heo thịt với quy mô chuồng 20 con. Trong kiến trúc xây dựng không có hệ thống thoát nước thải, không có hệ thống biogas.Ông chỉ đào một cái hố nhỏ để chứa tất cả chất thải của chuồng. Em có ý kiến gì với thiết kế như vậy? Em hãy đề xuất biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi để đảm bảo sức khoẻ cộng đồng? -------------HẾT ------- DeThiHay.net
File đính kèm:
9_de_thi_cong_nghe_lop_11_giua_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

