9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới. - Nêu được đặc điểm của chăn nuôi bền vững, chăn nuôi thông minh. Thông hiểu: - Phân biệt được các hình thức chăn nuôi phổ biến. - Nêu được ưu nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ biến. - Trình bày được những phương thức chăn nuôi đang được áp dụng ở gia đình, địa phương. Vận dụng - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi ở gia đình và địa phương. 1.5. Yêu cầu của Nhận biết: 1 1 người lao động - Nêu được những yêu cầu cơ bản với người lao động trong chăn nuôi của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân tích được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. - Nhận thức được sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi. Vận dụng: Đánh giá được sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi. 2 Công nghệ 2.1. Khái niệm và Nhận biết: 2 2 giống vật nuôi vai trò của giống - Trình bày được khái niệm giống vật nuôi. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) trong chăn nuôi. - Nêu được vai trò của giống trong chăn nuôi. giống vật nuôi. Thông hiểu: 0 Giải thích được vai trò của giống đối với chăn nuôi (năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi, khả năng chống chịu điều kiện bất lợi, ) Thông hiểu: - Xác định được phương pháp chọn giống vật nuôi phù hợp với mục đích của chọn giống. - So sánh được các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. - Hiểu được khái niệm sinh trưởng, phát dục ở vật nuôi - Phân tích được ưu và nhược điểm của các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. Vận dụng: - Phân biệt được các phương pháp chọn giống vật nuôi Vận dụng cao: - Đề xuất được phương pháp chọn giống vật nuôi phù hợp với từng đối tượng vật nuôi và mục đích cụ thể. 2.3. Nhận biết: 3 2 1 Các phương pháp - Kể tên được các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ nhân giống vật biến. nuôi. - Nêu được khái niệm và các đặc điểm cơ bản của các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. - Nêu được ưu và nhược điểm của các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. Thông hiểu: DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Phân tích được ưu và nhược điểm của các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. - So sánh được các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. - Xác định được phương pháp nhân giống vật nuôi phù hợp với mục đích của chọn giống. - Nêu được một số phương pháp nhân giống vật nuôi đang được áp dụng. 2.2. Các chỉ tiêu Nhận biết: 3 2 1 cơ bản và phương - Kể tên được các chỉ tiêu cơ bản trong chọn giống vật pháp chọn nuôi. - Kể tên được các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. - Trình bày được ưu và nhược điểm của các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: .................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 - NÔNG NGHIỆP Họ và tên:................................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM). Chọn đáp án đúng nhất (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1. Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội? A. Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống. B. Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác. C. Cung cấp thực phẩm giàu protein, thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống. D. Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên. Câu 2. Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi? A. Quạt điện trong chuồng gà. B. Các cảm biến trong chuồng lợn C. Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò D. Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò Câu 3. Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi. A. Kích thước B. Nguồn gốc C. giới tính D. khối lượng Câu 4. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do? A. Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp B. Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại. C. Mức đầu tư cao D. Vật nuôi được nhốt trong chuồng. Câu 5. Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là? A. động vật hoang dã được con người thuần hóa B. có sẵn trong tự nhiên C. do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ D. do lai giống Câu 6. Đâu là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta? A. Chăn thả tự do. B. Chăn nuôi công nghiệp. C. Chăn nuôi bán công nghiệp. D. Chăn nuôi cơ giới hóa. Câu 7. Khái niệm của chăn nuôi bền vững? A. là mô hình chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội. B. là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi. C. là mô hình cung cấp thực phẩm chất lượng cao. D. Là mô hình bảo vệ thiên nhiên nhiên hoang dã. Câu 8. Nghề nào sau đây không thuộc ngành chăn nuôi? A. Bác sĩ thú y B. Nghiên cứu đặc tính sinh học của cây. C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản D. Nghề chọn và tạo giống vật nuôi. Câu 9. Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì? A. năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương B. năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương D. năng suất kém, thích nghi kém với điều kiện tự nhiên Câu 10. Nhân giống thuần chủng là để thiết lập và duy trì các tính trạng ổn định mà con vật sẽ truyền cho thế hệ tiếp theo. A. cho giao phối giữa con đực và con cái cùng giống thuần chủng. B. cho giao phối giữa con đực và con cái. C. cho giao phối giữa con đực và con cái khác giống D. cho giao phối giữa con đực và con cái khác loài. Câu 11. Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi? A. Ngoại hình, thể chất B. Khả năng sinh trưởng, phát dục C. Khả năng sinh sản D. Năng suất và chất lượng sản phẩm Câu 12. Có mấy phương pháp chọn lọc giống vật nuôi phổ biến? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 13. Đâu không phải ưu điểm của chọn lọc hàng loạt? A. Hiệu quả chọn lọc cao B. Dễ tiến hành C. Không tốn nhiều thời gian D. Không đòi hỏi kĩ thuật cao Câu 14. Giống thuần chủng là gì? A. Là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định. B. Là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu sinh ra giống với thế hệ trước C. Là giống có thế hệ con cháu giống thế hệ trước. D. Là những vật cùng giống, mang đặc điểm của bố mẹ. Câu 15. Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các loài khác nhau để tạo con lai có ưu thế lai được gọi là: A. Nhân giống thuần chủng B. Lai giống C. Lai kinh tế. D. Lai xa. Câu 16. Mục đích của chọn giống vật nuôi là gì? A. Duy trì và nâng cao những đặc tính tốt của giống qua mỗi thế hệ. B. Duy trì đặc tính tốt của giống qua mỗi thế hệ. C. Nâng cao những đặc tính tốt của giống. D. Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ. Câu 17. Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương A. Gà đông tảo B. Bò BBB C. Lợn Yorkshire D. Gà ISA Brown Câu 18. Vật nuôi ngoại nhập là gì? A. Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam B. Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác C. Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài D. Vật nuôi được thuần hoá ở Việt nam Câu 19. Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập? A. Vịt Bầu B. Lợn Ỉ C. bò BBB D. Gà Đông Tảo Câu 20. Chăn nuôi tự do là: DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) A. Phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn. B. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do. C. Chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn D. Số lượng vật nuôi lớn, được nhót hoàn toàn trong chuồng trại. Câu 21. Chăn nuôi bán công nghiệp phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào? A. Xí nghiệp. B. Nhà máy. C. Hộ nông dân. D. Trang trại. Câu 22. Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao. A. quạt điện B. robot dọn chuồng C. robot đẩy thức ăn D. máy vắt sữa Câu 23. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống bò nào cho năng sữa cao nhất? A. Bò vàng Việt nam B. Bò Lai sind C. Bò sữa Hà lan D. Bò lai F1 Câu 24. Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã: A. sư tử, hổ, báo B. chó, mèo, trâu C. bò, lợn , gà D. vịt, ngan, ngỗng Câu 25. Chọn ra một hay vài cá thể biểu hiện các đặc điểm phù hợp với mục đích đặt ra của giống là phương pháp chọn lọc? A. Chọn lọc hàng loạt B. Chọn lọc cá thể C. Ưu thế lai D. Chọn từng con giống Câu 26. Quá trình biến đổi về chất của cơ thể được gọi là? A. Sự sinh trưởng của vật nuôi B. Sự phát triển của vật nuôi. C. Sự phát dục của vật nuôi D. Sự sinh sản của vật nuôi Câu 27. Phương pháp dùng một giống cao sản để cải tạo một giống không đáp ứng được yêu cầu của sản xuất là phương pháp lai? A. Lai kinh tế B. Lai cải tiến C. Lai cải tạo D. Lai xa Câu 28. Đâu là phương pháp pháp lai kinh tế đơn giản? A. Gà Ri x Gà Ri B. Lợn Yorkshire x Lợn Móng Cái C. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái D. Ngựa cái x Lừa đực II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (2đ). Phân tích thực tiễn chăn nuôi ở địa phương em và đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp về chăn nuôi gia cầm? Câu 2 (1đ). Lợn Móng Cái dễ nuôi, thịt thơm, ngoại hình nhỏ. Nhà bạn A muốn nhân giống từ lợn Móng Cái để tạo ra một loại giống lợn mới, có tỉ lệ nạc cao, kích thước lớn để nuôi lấy thịt. Theo em nhà bạn A cần lựa chọn phương pháp nhân giống nào để phù hợp với mục đích trên? Viết sơ đồ lai minh hoạ. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm). 1.C 2.A 3.B 4.A 5.A 6.C 7.A 8.B 9.B 10.A 11.C 12.D 13.A 14.B 15.D 16.A 17.A 18.A 19.C 20.A 21.D 22.A 23.C 24.A 25.B 26.C 27.C 28.B II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu hỏi Nội dung Điểm Câu 1 * Chăn nuôi ở địa phương em nói chung chưa được phát triển một cách 0,5 (2 điểm) triệt để trên các phương diện sau: 0,25 - Người dân vẫn bỏ nhiều thời gian, công sức vào quá trình chăn nuôi 0,25 nhưng vật nuôi vẫn không tránh khỏi những ảnh hưởng của thời tiết, dịch 0,5 bệnh. 0,5 - Việc xử lí chất thải chăn nuôi cũng chưa được đảm bảo. - Nhiều hộ chăn nuôi còn xả thải trực tiếp ra môi trường, gây ảnh hưởng đến các khu vực xung quanh. * Phương thức chăn nuôi phù hợp ở địa phương: - Thả tự do (đất rộng, lợi thế về thức ăn tự nhiên, chi phí đầu tư thấp) - Bán công nghệ (kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do) Câu 2 - Đề xuất phương pháp nhân giống: lai kinh tế 0,25 (1 điểm) - Viết sơ đồ lai kinh tế 2 giống 0,5 - Giải thích được kết quả phương pháp lai kinh tế 0,25 DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH % Nội dung TT Đơn vị kiến thức Thời Thời Thời Thời Thời gian tổng kiến thức Số Số Số Số gian gian gian gian TN TL (phút) điểm CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) Giới thiệu 1.1. Vai trò, triển vọng 2 1,5 1 1,5 3 0 3,0 7,5 chung về của chăn nuôi. chăn nuôi 1.2. Một số thành tựu 2 1,5 1 1,5 3 0 3,0 7,5 1 nổi bật trong chăn nuôi. 1.3. Phân loại vật nuôi 1 0,75 1 1,5 2 0 2,25 5,0 1.4. Phương thức chăn 2 1,5 2 3,0 2 10,0 2 2 14,5 20,0 nuôi và xu hướng phát triển của chăn nuôi. 1.5 Yêu cầu của người 1 0,75 1 1,5 2 0 2,25 5,0 lao động trong chăn nuôi Công nghệ 2.1. Khái niệm và vai 2 1,5 2 3,0 4 0 4,5 10,0 giống vật trò của giống trong nuôi chăn nuôi. 2 2.2. Các chỉ tiêu 3 2,25 2 3,0 5 0 5,25 22,5 DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) cơ bản và phương pháp chọn giống vật nuôi. 2.3. Các phương pháp 3 2,25 2 3,0 1 5,0 5 1 10,25 22,5 nhân giống vật nuôi. Tổng 16 12 12 18 2 15 1 28 2 45 100 Tỉ lệ (%) 40 30 30 0 Tỉ lệ chung %) 70 30 DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 11 Chương/ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức STT Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá chủ đề NB TH VD VDC 1 Giới thiệu 1.1. Vai Nhận biết: 2 1 chung về chăn trò, triển - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nuôi vọng của nền kinh tế. chăn nuôi - Trình bày được triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nền kinh tế. - Phân tích được vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương. - Liên hệ với thực tiễn để nêu được vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương Vận dụng: - Đánh giá được triển vọng của chăn nuôi ở gia đình và địa phương 1.2. Phân Nhận biết: 1 1 loại vật - Nêu được cách phân loại vật nuôi theo nguồn gốc. nuôi - Nêu được cách phân loại vật nuôi theo đặc tính sinh vật học. - Nêu được cách phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng. Thông hiểu: - Phân loại được các loại vật nuôi theo nguồn gốc. - Phân loại được các loại vật nuôi theo đặc tính sinh vật học. - Phân loại được các loại vật nuôi theo mục đích sử dụng. DeThiHay.net
File đính kèm:
9_de_thi_cong_nghe_lop_11_giua_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

