Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Phú Thọ 2026 (Có đáp án)
Câu 3 Gọi: - A : trúng dự án 1, P(A) 0,8 . - B : trúng dự án 2. Biết: P(B | A) 0,9 , P(B | A) 0,2. a) Ta cần tính P(A | B) . Trước hết: P(B) 1 P(B) . Tính P(B) : P(B) P(B | A)P(A) P(B | A)P(A) 0,90,8 0,20,2 0,76 . Suy ra P(B) 0,24 . Mặt khác: P(A B) P(A) P(B | A) 0,80,1 0,08. 0,08 1 Vậy P(A | B) 0,12 . 0,24 3 Mệnh đề sai. b) Ta vừa tính được P(B) 0,76 . Vậy đúng. c) Xác suất trúng cả hai dự án: P(A B) P(A)P(B | A) 0,80,9 0,72 . Vậy đúng. d) P(A) 1 0,8 0,2. Vậy đúng. Kết luận Câu 3: a S, b Đ, c Đ, d Đ. x2 3x 6 Câu 4 Cho y . x 1 4 Ta chia đa thức: y x 2 . x 1 a) Tiệm cận xiên là y x 2 . Suy ra a 1, b 2 . Khi đó a 2b 1 2( 2) 5. Vậy đúng. 4 (x 1)2 4 (x 3)(x 1) b) Đạo hàm: y 1 . (x 1)2 (x 1)2 (x 1)2 Hai điểm cực trị ứng với x 1 và x 3. Tính tọa độ: 1 3 6 y( 1) 5, 2 9 9 6 y(3) 3 . 2 Phương trình đường thẳng qua ( 1, 5) và (3,3) : 3 ( 5) Hệ số góc m 2 . 3 ( 1) Nên y 2x 3 . Vậy đúng. c) Gọi A( 1, 5) , B(3,3) , O(0,0) . 1 1 1 Diện tích tam giác OAB : S | x y x y | | ( 1)3 3( 5) | | 3 15 | 6 . 2 A B B A 2 2 Vậy đúng. d) Hàm số không xác định tại x 1, nên không thể nghịch biến trên toàn khoảng ( 1;3) . Vậy sai. Câu 4: a Đ, b Đ, c Đ, d S. PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1 Doanh thu: F(x) 0,03x2 800x (nghìn đồng). 50000 Chi phí bình quân 1 sản phẩm: G(x) 450 (nghìn đồng). x Vậy tổng chi phí là xG(x) 50000 450x (nghìn đồng). Lợi nhuận: P(x) F(x) xG(x) 0,03x2 800x (50000 450x) 2 0,03x 350x 50000 . Yêu cầu: P(x) 100000 (vì 100 triệu = 100000 nghìn). Suy ra 0,03x2 350x 50000 100000 0,03x2 350x 150000 0 2 3x 35000x 15000000 0 . Giải ra được khoảng nghiệm: 445,59 x 11221,07 Mà 1 x 5000 nên số nguyên nhỏ nhất thỏa là x 446 . Đáp án: 446 Câu 2 Đây là câu hình không gian khó. Đặt đáy ABCD nằm trên mặt phẳng z 0 , gọi cạnh hình thoi là s . Chọn: • B(0,0,0) , • C(s,0,0) , s 3s • A , ,0 2 2 do ABC 60 . Gọi vectơ cạnh bên của lăng trụ là AA ( p,q,h) . Khi đó: • C C | AA | s , • C A s . Mặt phẳng (BCC B ) tạo với (ABC) góc 45 nên thành phần vuông góc với BC của cạnh bên thỏa | q | | h |. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 6 3 . Dùng công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, suy ra s 12 2 . Lại có C C s p2 q2 h2 s2 . Điều kiện C A s cho thêm hệ thức p 3,q . s Kết hợp với q2 h2 suy ra 5h2 s2 h . 5 Thể tích lăng trụ: V Sdáy h . Vì đáy là hình thoi cạnh s , góc 60 nên 3 S s2 sin 60 s2 . dáy 2 3 s 3 s3 Do đó V s2 . 2 5 2 5 3 (12 2)3 3 3456 2 1728 6 1728 30 Thay s 12 2 : V . 2 5 2 5 5 5 1728 15 Vì đề ghi V a 2 , nên a . 5 1728 15 Đáp án: a 5 Câu 3 Đặt: A(0,0,0) , AB (3,0,0) , AD (0,4,0) . Gọi AA (x, y, z) . Ta có: | AA | 5 , B· AA 60 , D· AA 60 . Suy ra 1 15 AB AA | AB || AA | cos60 35 2 2 15 5 3x x nên 2 2 . 1 5 Tương tự 4y 45 10 y . 2 2 25 25 25 5 Lại có x2 y2 z2 25, nên z2 25 z . 4 4 2 2 5 5 5 Vậy AA , , . 2 2 2 Ta có: 5 5 5 11 13 5 AC AB AD AA 3,0,0 0,4,0 , , , , . 2 2 2 2 2 2 Mặt khác 5 13 5 1 5 5 D C C D 3,4,0 , , , , . 2 2 2 2 2 2 Tích vô hướng: 11 1 13 5 5 5 11 65 25 AC D C 26 . 2 2 2 2 2 2 4 4 2 Độ dài: | AC | 85 , | D C | 19 . 26 26 Suy ra cos . 85 19 1615 Do đó 130,31 . Làm tròn đến hàng đơn vị: 130 Câu 4 Tấm bìa hình vuông cạnh 40 cm được chia thành: • 4 hình chữ nhật ở giữa làm thân lồng đèn, • 4 tam giác phía trên và 4 tam giác phía dưới tạo thành 2 hình chóp tứ giác đều. 40 Vì cạnh hình vuông là 40 và có 4 mặt bên bằng nhau nên cạnh đáy hình lăng trụ là 10 cm. 4 Đặt: • AH KD x , • chiều cao phần thân là HK 40 2x . Khi đó: • phần thân là lăng trụ đáy vuông cạnh 10, cao 40 2x ; • mỗi đầu là một hình chóp tứ giác đều đáy cạnh 10. Với tam giác bên của chóp, đường cao mặt bên bằng x , nên chiều cao chóp là 2 2 10 2 h x x 25 . 2 1 Thể tích đèn lồng: V (x) 102 (40 2x) 2 102 x2 25 3 200 100(40 2x) x2 25 . 3 200x Lấy đạo hàm: V (x) 200 . 3 x2 25 Cho V (x) 0 : 200x 200 0 x 3 x2 25 x2 9x2 225 3 x2 25 15 2 8x2 225 x . 4 2000 2 Thay vào V (x) : V 4000 3057,19 . max 3 Làm tròn đến hàng đơn vị: Đáp án: 3057 cm3 Câu 5 Ra đa ở A(12;8;3) , bán kính phát hiện R 30 km. UAV bay từ M (72;28;3) đến N( 32; 30;3) với vận tốc 240 km/h. Vì cả A, M , N đều có tung độ cao z 3 , ta xét trong mặt phẳng ngang. Vectơ chỉ phương của đường bay: MN ( 104; 58) . Khoảng cách từ A(12;8) đến đường thẳng MN là | ( 104)(8 28) ( 58)(12 72) | 700 d 11,76 30 . ( 104)2 ( 58)2 3545 Vậy đường bay cắt vùng phát hiện theo một dây của đường tròn bán kính 30. Độ dài đoạn UAV xuất hiện trên màn hình là L 2 302 d 2 55,20 km . L 55,20 Thời gian xuất hiện: t gi? 0,23 gi? 240 240 t 13,8 phút. Làm tròn đến hàng đơn vị: Đáp án: 14 phút Câu 6 Đặt trục SO làm trục Ox , đỉnh S tại gốc, tâm đáy O tại x 8 . Bán kính đáy là 6 , nên ở vị trí cách đỉnh một đoạn x , bán kính tiết diện tròn là 6 3x r(x) x . 8 4 Mặt phẳng cắt song song với trục SO và cách trục SO một khoảng 3 cm. Phần không chứa đỉnh S là phần “mảnh” gần mặt bên hình nón. Tính theo phương pháp tích phân, thể tích phần này là V 32 48 3 6ln(7 4 3) 33,196 . Làm tròn đến hàng phần chục:33,2 cm3
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_toan_so_phu_tho_2026_co_dap_an.docx

