Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Sở Đồng Nai 2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Sở Đồng Nai 2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Anh Sở Đồng Nai 2026 (Có đáp án)
Question 32. According to the passage, all of the following may directly hinder talented people from fulfilling their potential EXCEPT ______. A. money problems B. the overwhelming influence of top performers C. the lack of institutional backing D. difficulty pursuing advanced education Question 33. Where in the passage does the following sentence best fit? Talent, thus, will become even more vital as the engine of progress. A. [III] B. [IV] C. [II] D. [I] Question 34. Which of the following CANNOT be inferred from the passage? A. The possibility of underusing talent or failing to harness it for national advancement is not limited to poor countries alone. B. The widening income gap in skilled professions results from a disproportionate reward system that intensifies competition and disadvantages certain workers. C. High rates of productivity and technological inventiveness are essential to the economic well-being of countries where the number of workers stops rising. D. Technological advances have amplified the reach of talent and are largely responsible for the current massive payoff that some successful gifted individuals receive. Question 35. Which of the following best summarizes the passage? A. Talented individuals, who are technologically adept and handsomely paid across many fields of human endeavor, are an integral yet underused component of successful innovation and global economic development. B. Given the centrality of talent in the global economy, many talented individuals across sectors utilize technology to generate more income, but these individuals should receive more recognition and support from policymakers. C. In spite of the growing importance of talent as a driver of the global economy, many talented individuals remain undiscovered, unsupported, and inadequately compensated, problems which governments must address. D. As talent assumes an increasingly instrumental role in the global economy, as evidenced by the financial rewards accorded to those who possess it, it is in many countries’ best interests not to leave talent unexploited. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 36 to 40. With smokers flicking an estimated 4.5 trillion cigarette butts – or discarded cigarette ends – into the environment each year, it is time to take a firmer stand against this toxin-laden form of litter. These butts are essentially small toxic waste sites containing harmful chemicals and heavy metals, according to researchers. Especially problematic are the plastic filters found on many cigarettes, (36) ______. In fact, the filters accumulate toxins and can release chemicals for a decade. As millions of tons of butts end up on sidewalks, roadsides, and beaches, tobacco waste carries a high potential for contamination: (37) ______ during coastal cleanups, accounting for 19 percent to 38 percent of the global total. (38) ______. This is because discarded cigarette ends are not usually classified in the same way as other forms of toxic waste. Thus, reducing the threat will require new environmental measures and closer cooperation between anti-smoking and environmental groups. Gentler approaches could include (39) ______ their cigarette butts into waste bins. At the same time, more far-reaching regulation should also be considered. Governments could ban filtered cigarettes, for instance, or require tobacco companies to take back their waste and pay the cost of cleanups. (40) ______. Question 36. A. which manufacturers have long falsely claimed make smoking safer B. which manufacturers have long falsely claimed making smoking safer C. these have long been falsely claimed by manufacturers making smoking safer D. manufacturers have long falsely claimed them to make smoking safer Question 37. A. Otherwise, cigarette litter is the largest single category of trash to be collected B. In other words, the single largest category of trash to collect is cigarette litter C. In contrast, the largest single collected category of trash is cigarette litter D. Indeed, cigarette litter is the single largest category of trash collected Question 38. A. Despite being worrying, the issue has always not been treated as an environmental priority B. Worrying though the issue is, it has not always been treated as an environmental priority C. While worrying, not always has the issue been prioritized for environmental treatment D. Although the issue is worrying, it has always not been prioritized for environmental treatment Question 39. A. using both advertisements to educate smokers about the risks and persuading them into putting B. both using advertisements to educate smokers about the risks and to persuade them to put C. using advertisements both to educate smokers about the risks and to persuade them into putting D. using advertisements to both educate smokers about the risks and to persuade them to put Question 40. A. Even environmental groups sue for ecological damages B. Even ecological damages will be sued by environmental groups C. Environmental groups could even sue for ecological damages D. Environmental groups even might sue for ecological damages ---------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN 1. A 2. B 3. C 4. A 5. C 6. B 7. A 8. D 9. B 10. D 11. D 12. C 13. D 14. A 15. D 16. D 17. C 18. B 19. B 20. C 21. B 22. A 23. C 24. A 25. D 26. C 27. A 28. D 29. A 30. B 31. A 32. B 33. C 34. B 35. D 36. A 37. D 38. B 39. D 40. C LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A “such animals” chỉ những loài đã tuyệt chủng về mặt cơ thể nhưng chưa tuyệt chủng về mặt di truyền, vì DNA của chúng vẫn còn có thể phục hồi. → Chọn A. bodily, but not genetically, extinct species. Câu 2: B Đoạn 2 nêu các khó khăn: expensive, technically difficult, time-consuming, no guarantee of success. Không nhắc đến “the emotional commitment”. → Chọn B. Câu 3: C Câu gạch chân nói rằng việc đảo ngược sự tuyệt chủng tạo ra cảm giác kinh ngạc, kỳ diệu, là động lực sâu xa của bảo tồn. → Diễn đạt đúng nhất là: ý nghĩ đảo ngược tuyệt chủng tạo ra phản ứng cảm xúc sâu sắc, nằm ở trung tâm của bảo tồn. → Chọn C. Câu 4: A “speak volumes” nghĩa là “nói lên rất nhiều điều, thể hiện rõ”. Trái nghĩa là “che giấu”. → Chọn A. conceal. Câu 5: C Đoạn 3 nói logic của việc bảo vệ loài nguy cấp cũng áp dụng cho kế hoạch hồi sinh loài tuyệt chủng. Tức mục tiêu của hai nhóm là tương tự nhau. → Chọn C. Câu 6: B “in order” trong ngữ cảnh này nghĩa là “phù hợp, thích đáng, nên có”. → Chọn B. fitting. Câu 7: A Đoạn 1 giải thích vì sao một số loài có thể được định nghĩa lại là “bodily, but not genetically, extinct”. → Chọn A. Paragraph 1. Câu 8: D Đoạn 4 nói nhiều loài đã tuyệt chủng trong 10.000 năm qua do sự phá hoại của con người. → Chọn D. Paragraph 4. Câu 9: B Cụm đúng: take something to the next level = đưa cái gì lên tầm cao mới. → “taking their English to the next level”. → Chọn B. Câu 10: D Trật tự tính từ/cụm danh từ đúng: a dynamic college environment = một môi trường đại học năng động. → Chọn D. Câu 11: D Cụm đúng: provide feedback on something = đưa ra nhận xét/phản hồi về điều gì. → “feedback on assignments and language use”. → Chọn D. Câu 12: C Câu tuyển dụng nêu yêu cầu: “Applicants should have” = ứng viên nên/cần có. → Chọn C. Câu 13: D “English, Education, Linguistics, or other related fields” = hoặc các lĩnh vực liên quan khác. “fields” là danh từ số nhiều nên dùng other, không dùng “another”. → Chọn D. Câu 14: A Cụm cố định: Preference is given to those with... = ưu tiên dành cho những người có... → Chọn A. Câu 15: D Thứ tự hội thoại hợp lí: c. Học sinh hỏi nơi kiểm tra thẻ bị mất. b. Nhân viên trả lời địa điểm. a. Học sinh cảm ơn và hỏi có cần ID không. → c – b – a → Chọn D. Câu 16: D Thứ tự hợp lí: c. Mai báo mình lỡ hạn nộp. b. Hickson hỏi cổng có tùy chọn nộp muộn không. e. Mai nói hạn đã qua lúc nửa đêm nhưng có form và ảnh lỗi. d. Hickson khuyên gửi email cho điều phối viên. a. Mai đồng ý làm ngay. → c – b – e – d – a → Chọn D. Câu 17: C Thư hợp lí phải theo trình tự: b. Nêu mã đặt phòng và thông tin đặt phòng. a. Nêu lý do cần thay đổi vì chuyến bay bị đổi lịch. d. Yêu cầu xác nhận giá, phí đổi và việc check-in muộn. e. Nếu không đổi được thì hỏi phương án hủy tốt nhất. c. Sau khi được xác nhận, người viết sẽ cập nhật kế hoạch và thanh toán chênh lệch. → b – a – d – e – c → Chọn C. Câu 18: B Trình tự kể chuyện: b. Nhận ra ví bị mất ở bến xe buýt. d. Nhớ lại việc chạy vội từ văn phòng nên có thể làm rơi ví. a. May mắn có người nhặt ví và chạy theo. e. Người đó từ chối tiền cảm ơn. c. Sau sự việc, người kể rút ra bài học. → b – d – a – e – c → Chọn B. Câu 19: B Trình tự hợp lí: c. Giới thiệu Gareyev sẽ đấu gần 50 đối thủ. a. Điều khó là anh ấy sẽ bịt mắt. e. Việc đó đặt ra chuẩn rất cao về năng lực con người. d. Khả năng ấy thu hút sự quan tâm ngoài giới cờ vua. b. Các nhà nghiên cứu mời anh ấy tham gia kiểm tra. → c – a – e – d – b → Chọn B. Câu 20: C “religious practice” = tập tục/thực hành tôn giáo. → Chọn C. Câu 21: B Cấu trúc: not by..., but by... = không phải bằng cách..., mà bằng cách... → Chọn B. Câu 22: A “creative vision” = tầm nhìn sáng tạo. Phù hợp với ngữ cảnh nhà hàng trưng bày món ăn như tác phẩm nghệ thuật. → Chọn A. Câu 23: C Cần rút gọn mệnh đề bị động: “Ingredients often thrown away...” = những nguyên liệu thường bị vứt đi. Đầy đủ là: “Ingredients which are often thrown away...” → Chọn C. Câu 24: A “Chef Quoc Hung, whose mission is...” = đầu bếp Quốc Hưng, người mà sứ mệnh của ông là... → Dùng whose chỉ sở hữu. → Chọn A. Câu 25: D Cụm tự nhiên: true flavors = hương vị nguyên bản/chân thực. → Chọn D. Câu 26: C “red-hot market for grey cells”: - “red-hot market” = thị trường rất sôi động/nóng. - “grey cells” = chất xám/trí tuệ. Cụm này nhấn mạnh nhu cầu và giá trị cao của trí tuệ con người. → Chọn C. Câu 27: A Đoạn 1 nói thành công đổi mới ngày càng phụ thuộc vào một nhóm nhỏ cá nhân xuất chúng, và các công ty phải cạnh tranh để có họ. → Chọn A. Câu 28: D “the top ones at elite firms” nói về “lawyers” ở phía trước. → “ones” = lawyers. → Chọn D. Câu 29: A Câu gạch chân nói: từ góc nhìn công ty, phần thưởng khi chiến thắng lớn đến mức lương rất cao cho cá nhân cũng chỉ như “sai số làm tròn”, tức là không đáng kể. → Chọn A. Câu 30: B “reservoir” nghĩa là nguồn dự trữ/kho chứa. Gần nghĩa nhất là store. → Chọn B. Câu 31: A Đoạn 4 nêu: các quốc gia cần gỡ bỏ rào cản nhập cư để thu hút sinh viên, nhà nghiên cứu và lao động kỹ năng cao. → Tức là tạo điều kiện cho người tài nước ngoài vào. → Chọn A. Câu 32: B Các yếu tố cản trở người tài được nêu: - financial hardships = khó khăn tài chính; - limited access to higher education = hạn chế tiếp cận giáo dục đại học; - absence of support networks = thiếu mạng lưới hỗ trợ. Không nêu “the overwhelming influence of top performers”. → Chọn B. Câu 33: C Câu cần chèn: “Talent, thus, will become even more vital as the engine of progress.” Nên đặt sau ý nói AI và công nghệ giúp tăng năng suất, đổi mới; các xã hội già hóa cần năng suất và đổi mới để tăng trưởng. Sau đó mới chuyển sang “However...” về việc nhiều tài năng vẫn chưa được khai thác. →Vị trí [II]. → Chọn C. Câu 34: B A suy ra được vì bài nói lãng phí tài năng xảy ra ở cả nước phát triển và đang phát triển. C suy ra được vì xã hội già hóa cần năng suất và đổi mới để tăng trưởng. D suy ra được vì công nghệ làm tăng phần thưởng dành cho người tài. B nói khoảng cách thu nhập làm “disadvantages certain workers” là suy diễn quá xa, không được bài khẳng định rõ. → Chọn B. Câu 35: D Bài nói: tài năng ngày càng quan trọng với kinh tế, người tài nhận phần thưởng lớn, nhưng nhiều tài năng vẫn chưa được khai thác; các nước cần hỗ trợ và không để lãng phí tài năng. → Chọn D. Câu 36: A Câu cần mệnh đề quan hệ bổ sung cho “plastic filters”: “plastic filters found on many cigarettes, which manufacturers have long falsely claimed make smoking safer.” Nghĩa: các nhà sản xuất từ lâu đã tuyên bố sai rằng chúng làm việc hút thuốc an toàn hơn. → Chọn A. Câu 37: D Cần câu nối nhấn mạnh bằng chứng: “Indeed, cigarette litter is the single largest category of trash collected during coastal cleanups...” → “Indeed” = thật vậy/quả thực. → Chọn D. Câu 38: B Cấu trúc đúng: Worrying though the issue is, ... = mặc dù vấn đề đáng lo ngại, ... Câu hoàn chỉnh tự nhiên: “Worrying though the issue is, it has not always been treated as an environmental priority.” → Chọn B. Câu 39: D Cấu trúc song song: “using advertisements to both educate smokers about the risks and to persuade them to put their cigarette butts into waste bins.” Tức là dùng quảng cáo vừa để giáo dục người hút thuốc về rủi ro, vừa thuyết phục họ bỏ tàn thuốc vào thùng rác. → Chọn D. Câu 40: C Câu kết hợp lí và đúng ngữ pháp: “Environmental groups could even sue for ecological damages.” = Các nhóm môi trường thậm chí có thể kiện đòi bồi thường thiệt hại sinh thái. → Chọn C.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_tieng_anh_so_dong_nai_2026_co_d.docx

