Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Sở Hà Nội 2021-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Sở Hà Nội 2021-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Sở Hà Nội 2021-2026 (Có đáp án)
HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Đồ thị nào sau đây không mô tả quá trình đẳng áp? A. Hình 4.B. Hình 1.C. Hình 2.D. Hình 3. Hướng dẫn: Hình 3 là đẳng tích. Chọn D Câu 2: Trong nhiệt giai Celsius, nhiệt độ sôi của nước ở áp suất chuẩn là A. 273 K.B. 100 C C. 0 K.D. 0 C Hướng dẫn: Chọn B Câu 3: Trong các hình vẽ sau, từ thông gửi qua diện tích khung dây dẫn có giá trị lớn nhất? A. Hình dB. Hình bC. Hình c.D. Hình a. Hướng dẫn: Hình d có số đường sức từ xuyên qua nhiều nhất. Chọn A Câu 4: Một lượng khí lí tưởng xác định có nhiệt độ tuyệt đối là T. Hằng số Boltzmann là k. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức: 3 1 2 A. E kT .B. E 2kT .C. E kT .D. E kT . d 2 d d 2 d 3 Hướng dẫn: Chọn A Câu 5: Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là A. J/kg.K.B. J/kg.C. J.D. J.kg. Hướng dẫn: Q L . Chọn B m Câu 6: Cho các hạt của một chất khí bên trong một bình kín có thể tích không đổi. Chất khí được đun nóng làm các hạt khí trong bình A. giãn nở.B. chuyển động nhanh hơn. C. tiến lại gần nhau hơn.D. va chạm vào thành bình với lực nhỏ hơn. Hướng dẫn: Chọn B Câu 7: Quá trình chuyển từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là A. sự ngưng kết.B. sự đông đặc.C. sự ngưng tụ.D. sự thăng hoa. Hướng dẫn: Chọn A Câu 8: Trong sóng điện từ, từ trường có hướng A. tạo với hướng của điện trường góc 45. C. song song với hướng của điện trường. B. ngược với hướng của điện trường.D. vuông góc với hướng của điện trường. Hướng dẫn: Chọn D Câu 9: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là A. tăng chiều dài đường dây.B. tăng điện áp trước khi truyền tải. C. giảm tiết diện dây.D. giảm công suất truyền tải. Hướng dẫn: Chọn B Câu 10: Sơ đồ máy biến áp ở hình vẽ nào dưới đây cho biết điện áp đầu ra lớn hơn điện áp đầu vào? A. Hình 2.B. Hình 4.C. Hình 1.D. Hình 3. Hướng dẫn: Dòng điện xoay chiều có N2 N1 là hình 2. Chọn A Câu 11: Một lượng khí được truyền nhiệt lượng 10 kJ để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là A. 10 kJ.B. 110 kJ.C. 90 kJ.D. 100 J. Hướng dẫn: U Q A 10 100 110 kJ . Chọn B Câu 12: Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,5.105 Jkg 1 . Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở 0 C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ là A. 15.105 J .B. 17.105 J .C. 16.105 J .D. 17,5.105 J . Hướng dẫn: Q m 53,5105 17,5105 J . Chọn D Câu 13: Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32 C lên 117 C và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng A. 7,8 lít.B. 3,4 lít.C. 5,2 lít.D. 6,1 lít. Hướng dẫn: V V V 1,7 Đẳng áp const V 6,1l . T 32 273 117 273 Chọn D Câu 14: Một thợ lặn đang lặn tại một vùng biển có nhiệt độ ổn định. Anh ta quan sát thấy bong bóng khí nổi dần lên từ một độ sâu xác định. Trong quá trình nổi lên thể tích và áp suất của bong bóng khí thay đổi như thế nào? A. Thể tích và áp suất đều tăng.B. Thể tích tăng, áp suất giảm. C. Thể tích và áp suất đều giảm.D. Thể tích và áp suất đều không đổi. Hướng dẫn: Nổi lên thì áp suất giảm thể tích tăng. Chọn B Câu 15: Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng chiều dòng điện cảm ứng trong khung dây? A. Hình 3.B. Hình 4.C. Hình 2.D. Hình 1. Hướng dẫn: Khi R tăng thì i giảm B giảm từ thông giảm ic cùng chiều i là hình 1. Chọn D Câu 16: Hình dưới đây cho thấy các đường sức từ trường giữa hai cực từ (A) và (B) Nhận định nào sau đây mô tả đúng cực tính của các cực từ (A) và (B)? A. (A) là cực Bắc và (B) là cực Nam. B. (A) là cực Nam và (B) là cực Bắc. C. Cả (A) và (B) đều là cực Bắc. D. Cả (A) và (B) đều là cực Nam. Hướng dẫn: Đường sức từ đi ra cực bắc và đi vào cực nam (A) là cực Bắc và (B) là cực Nam. Chọn A Câu 17: Độ lớn của cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài sinh ra tại một điểm trong không khí tại một vị trí I cách nó một khoảng r được xác định bởi công thức B 2 10 7 (T) . Cảm ứng từ tại điểm M cách dòng r điện 1 m có độ lớn là 10 7 T . Cảm ứng từ tại điểm N cách dòng điện 0,5 m có độ lớn là A. 2 10 7 T .B. 4 10 7 T . C. 510 7 T .D. 10 7 T . Hướng dẫn: 7 I BN rM BN 1 7 B 2.10 7 BN 2.10 T. r BM rN 10 0,5 Chọn A Câu 18: Một sợi dây dẫn điện được treo giữa hai cực của một nam châm. Người ta cho một dòng điện không đổi chạy qua sợi dây như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên sợi dây trên có hướng A. 4.B. 1. C. 2.D. 3. Hướng dẫn: B có hướng ra bắc vào nam (ra N vào S), áp dụng quy tắc bàn tay trái được lực từ có hướng 3. Chọn D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Để kiểm chứng tính chất của lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều, một học sinh dùng bộ thí nghiệm gồm có: nguồn điện một chiều, biến trở, thanh nhôm, nam châm hình chữ U, cân điện tử, kẹp cố định, dây nối có điện trở không đáng kề. Một nam châm vĩnh cửu hình chữ U đang nằm trên một cân điện tử làm cân chỉ 82,0 g . Một thanh nhôm nằm giữa hai cực (không chạm) nam châm, được kẹp giữ cố định và kết nối với hệ thống cấp điện trên hình. Khi nguồn điện một chiều được bật, cân điện tử hiển thị giá trị 82,4 g . Lấy g 10 m / s2 . Học sinh trên rút ra kết luận: a) Số chỉ của cân điện tử khác đi sau khi cấp điện là do nhiễu của từ trường dòng điện lên cân điện tử làm cho nó hiển thị giá trị khác với lúc đầu. b) Khi bật điện, lực từ tác dụng vào thanh nhôm hướng xuống dưới gia tăng áp lực lên cân làm số chỉ của cân tăng lên. c) Nếu điều chỉnh biến trở giảm đi thì số chỉ trên bảng điện tử tăng lên, bởi vì lực từ tác dụng lên thanh nhôm cố định tăng làm thanh nhôm gia tăng phản lực lên nam châm. d) Lực từ tác dụng lên thanh nhôm là 4 mN. Hướng dẫn: a) Sai. Do lực từ tác dụng vào nam châm hướng xuống dưới gia tăng áp lực lên cân làm số chỉ của cân tăng lên. b) Sai. Lực từ tác dụng vào nam châm hướng xuống dưới c) Đúng. R giảm i tăng F tăng d) Đúng. F mg (82,4 82).10 3.10 4.10 3 N 4mN Câu 2: Một khí lý tưởng trải qua chu trình biến đổi A B C A , như hình vẽ. a) Nhiệt độ tại A và tại B bằng nhau. b) Trong quá trình C A chất khí sinh công 15 J. c) Quá trình B C là đẳng tích. d) Quá trình C A là đẳng áp. Hướng dẫn: pV 1.20 7.5 a) Sai. const TA TB T TA TB 5 6 b) Sai. A p VA VC 10 .(20 5).10 1,5 J c) Đúng. B C có thể tích không đổi d) Đúng. C A có áp suất không đổi Câu 3: Một vòi nước nóng trong nhà bếp nhà bạn Nam có thể cung cấp nước sôi ngay lập tức. Nước đi qua một bộ làm nóng bằng điện bên trong vòi. Nhiệt độ nước vào bộ phận làm nóng: 25 C , nhiệt độ nước sôi: 100 C . Khi mở vòi nước, Nam đo được cường độ dòng điện qua bộ làm nóng là 13 A, đồng thời điện áp ổn định là 230 V. a) Điểm sôi của nước luôn là 100 C ở mọi điều kiện. b) Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của nước trong cốc, Nam thu được kết quả thấp hơn 100 C . Nam kết luận rằng nguyên nhân là do thất thoát nhiệt ra môi trường, một phần truyền nhiệt ở vỏ ống nước, làm vỏ cốc chứa nước nóng lên. c) Nhiệt lượng từ bộ phận làm nóng toả ra trong 60 giây là 179400 J. d) Nhiệt dung riêng của nước: 4200 J / (kg . K). Khi đó khối lượng nước chảy qua bộ phận làm nóng trong 1 s là 9,5 g . Hướng dẫn: a) Sai. Ở áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi khác nhau b) Đúng. Ở điều kiện thông thường, nhiệt độ sôi sẽ là 100 C nhưng bạn Nam vẫn thu được kết quả thấp hơn 100 C là do nước khi đi qua vòi và vào trong cốc đã bị thất thoát nhiệt nên bạn Nam đo nhiệt độ của nước trong cốc sẽ thấy nhiệt độ thấp hơn 100 C c) Đúng. P UI 230.13 2990 W Q Pt 2990.60 179400 J 3 d) Đúng. Pt1 mc t 2990.1 4200.m.(100 25) m 9,5.10 kg 9,5 g 20 Câu 4: Từ thông xuyên qua một vòng dây có biểu thức cos 100 t mWb . Khi đó, vòng dây có: 4 20 a) Từ thông cực đại bằng Wb . b) Suất điện động cực đại bằng 2000 V. c) Biểu thức của suất điện động cảm ứng là e 2sin 100 V . 4 d) Pha ban đầu của từ thông là rad. 4 Hướng dẫn: 20 mWb a) Sai 0 20 E 100 10 3 2 V b) Sai 0 0 Biểu thức của e thiếu t c) Sai d) Đúng 4 PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Một tủ đông công nghiệp bay hơi amoniac trong các ống làm mát để loại bỏ nhiệt từ máy làm đá. Ở 33 C nhiệt hoá hơi riêng của amoniac: 1,37.106 J / kg . Cần bay hơi bao nhiêu kilogram amoniac để loại bỏ 6850 kJ nhiệt? Hướng dẫn: Q 6850 103 m 5 kg L 1,37 106 Trả lời ngắn: 5. Câu 2: Hình vẽ mô tả một dây cáp điện nằm ngang có chiều dài 2,0 m mang dòng điện không đổi I 3,0 A đi vào trong mặt phẳng giấy. Từ trường của Trái Đất ở xung quanh dòng điện tạo với phương ngang một góc 65 , có cảm ứng từ 4,0.10 5 T . Lực tác dụng lên dây cáp do từ trường Trái Đất gây ra là x.10 6 N . Giá trị x (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị). Hướng dẫn: F ILB 3.2.4.10 5 2,4.10 4 N 240.10 6 N Trả lời ngắn: 240. Câu 3: Một bình oxy y tế có dung tích là 5 lít có áp suất ban đầu 2.107 Pa và nhiệt độ 300 K. Sau khi sử dụng để cấp cứu cho bệnh nhân, áp suất trong bình giảm xuống còn 107 Pa , nhiệt độ được giữ không đổi. Biết khối lượng mol của oxy là 32 g / mol . Khối lượng oxy đã được cung cấp cho bệnh nhân là bao nhiêu kilogram (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? Hướng dẫn: pV m pVM p.VM (2 1).107.5.10 3.32.10 3 nR R m m 0,64 kg T M RT RT 8,31.300 Trả lời ngắn: 0,64. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 4, 5, 6: Do sơ suất của nhân viên kỹ thuật, một bệnh nhân đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng có dạng vòng tròn với đường kính d 18 cm khi chụp cộng hưởng từ (MRI). Điện trở của vòng cổ là R 2,26.10 4 . Trong quá trình chụp, từ trường tạo ra bởi máy MRI có phương vuông góc với vòng cổ, độ lớn tăng đều từ 1,0 T đến 1,8 T trong thời gian 1,2 s . Câu 4: Từ thông qua vòng cổ tại thời điểm cảm ứng từ có độ lớn B 1,5 T là bao nhiêu mWb (kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)? Hướng dẫn: 2 2 2 d 18 2 S r . . 81 cm 2 2 BS 1,5.81 .10 4 0,0382 Wb 38,2mWb Trả lời ngắn: 38,2. Câu 5: Độ lớn suất điện động xuất hiện trong vòng cổ trong khoảng thời gian chụp nói trên là bao nhiêu mV (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)? Hướng dẫn: B.S (1,8 1).81 .10 4 e 0,017 V 17mV t t 1,2 Trả lời ngắn: 17. Câu 6: Công suất tỏa nhiệt trên vòng cổ do dòng điện cảm ứng gây ra trong suốt thời gian chụp MRI là bao nhiêu W (kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)? Hướng dẫn: e2 0,0172 P 1,3W R 2,26.10 4 Trả lời ngắn: 1,3. ĐỀ SỐ 3 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: VẬT LÍ HÀ NỘI Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tần số dao động riêng của mạch được tính bằng công thức 1 A. f = . B. f = 2 L. C. f = 2 C. D. = 2 퐿 . 2 LC C L Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ = 0 nếu đoạn mạch gồm: A. điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. B. điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. C. cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. D. điện trở thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng điện từ là sóng dọc. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ. D. Sóng điện từ mang năng lượng. Câu 4: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng A. (2n + 1)2 với n = 0; ± 1; ± 2 B. 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2 C. (2푛 +1) với 푛 = 0; ± 1; ± 2 D. (2n + 1)4 với n = 0; ± 1; ± 2 Câu 5: Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng A. phản xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng. Câu 6: Đặt hai điện tích điểm trong không khí, nếu độ lớn của một trong hai điện tích điểm tăng gấp đôi thì lực tương tác giữa hai điện tích A. giảm 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần. Câu 7: Một hệ dao động cưỡng bức với tần số f và có tần số dao động riêng là f0. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. f = 2f0. B. f = 4f0. C. f = 0,5f0. D. f = f0. Câu 8: Một cuộn dây thuần cảm được mắc vào điện áp xoay chiều. So với điện áp, cường độ dòng điện chạy trong mạch A. nhanh pha 2. B. luôn ngược pha. C. Chậm pha 2. D. luôn cùng pha. Câu 9: Vật dao động điều hòa có mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì A. động năng của vật cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng. B. thế năng bằng cơ năng khi vật ở vị trí biên. C. thế năng bằng cơ năng khi vật ở vị trí cân bằng. D. động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. Câu 10: Một sóng cơ tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v, bước sóng λ. Khi đó: 1 v A. . B. λ = v.f. C. . D. . 휆 = 푣 휆 = v⋅f 휆 = f Câu 11: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: 휆 휆 A. 2λ. B. . C. λ. D. . 2 4 Câu 12: Chất nào sau đây khi bị kích thích phát ra quang phổ vạch? A. chất khí ở áp suất thấp. B. chất khí (hơi) ở áp suất cao. C. chất lỏng. D. chất rắn. Câu 13: Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu đoạn mạch điện thì cường độ dòng điện là I. Sau khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là: I U A. . B. 2 . C. A = UIt. D. . A = Ut = 푈 푡 A = I t Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, tụ điện và cuộn dây mắc nối tiếp. Nếu cảm kháng của cuộn dây nhỏ hơn dung kháng của tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch A. sớm pha hơn điện áp ở hai đầu cuộn dây 2. B. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch. C. cùng pha với điện áp ở hai đầu điện trở. D. trễ pha hơn điện áp ở hai đầu tụ điện 2. Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha, rô-to là phần cảm có cặp cực từ quay với tốc độ n vòng/phút. Tần số (tính theo Hz) của dòng điện do máy phát ra được tính bằng công thức pn 60p A. f = 20np. B. . C. f = np. D. . f = 60 f = n Câu 16: Một vật dao động điều hòa với phương trình = 4cos 10푡(cm), t tính theo s. Gia tốc cực đại của vật là: A. 2,5m/s2. B. 40m/s2. C. 4,0m/s2. D. 2,0m/s2. Câu 17: Cảm nhận âm La do đàn ghi-ta và đàn piano phát ra luôn có cùng A. độ cao. B. âm sắc. C. cường độ. D. độ to. Câu 18: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song hẹp gồm ba thành phần đơn sắc: vàng, cam, tím. Gọi rv; rc; rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với các tia màu vàng, cam, tím. Khi đó A. rc rc > rv. Câu 19: Thanh nam châm tác dụng lực từ lên A. thanh sắt. B. thanh đồng. C. thanh nhôm. D. thanh kẽm Câu 20: Tia X không ứng dụng để: A. phân tích thành phần của một chùm sáng. B. chiếu điện, chụp điện. C. nghiên cứu cấu trúc vật rắn. D. kiểm tra hành lí ở sân bay. Câu 21: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có A. mạch biến điệu. B. ăng-ten. C. mạch tách sóng. D. mạch khuếch đại. Câu 22: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn thứ nhất có chiều dài ℓ dao động riêng với chu kì 2s. Con lắc đơn thứ hai dao động riêng với chu kì 4s có chiều dài là 퓁 퓁 A. 4ℓ. B. . C. 2ℓ. D. . 4 2 Câu 23: Mắc cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2200 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là: A. 100. B. 60. C. 200. D. 80. Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm thực hiện được 5 dao động toàn phần trong thời gian 1s . Tốc độ trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì dao động là: A. 20cm/s. B. 50cm/s. C. 10cm/s. D. 100cm/s. Câu 25: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos 100 t + . Cường độ dòng điện hiệu dụng là: 6 A. 1A. B. 2 A. C. 3 A. D. 2A. Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là 2A. Dung kháng của tụ điện là: A. 400Ω. B. 20Ω. C. 200Ω. D. 100Ω. Câu 27: Hạt tải điện trong chất điện phân là A. electron, ion dương và ion âm. B. electron và "lỗ trống". C. ion dương và ion âm. D. electron. Câu 28: Một vật có khối lượng 100g tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hai dao động thành phần có đồ thị dao động như hình vẽ. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật gần nhất với giá trị A. 1N. B. 5N. C. 14N. D. 4N. Câu 29: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos (8 t ― 0,04 x), u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Tại thời điểm t = 3s, phần tử có vị trí cân bằng ở tọa độ x = 25cm có li độ là: A. u = 5,0cm. B. u = -5,0cm. C. u = 2,5cm. D. u = -2,5cm. Câu 30: Đặt điện áp = 100cos휔푡( ) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là 푖 = 2cos 휔푡 + ( ). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là: 3 A. 173W. B. 100W. C. 87W. D. 50W. Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài 1,0m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 2 với biên độ góc 훼0 = 20rad, lấy π = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc 훼 = 3rad là: 40 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 s 2 s 12s 3 s Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng có tần số 50 Hz. Hai điểm M, N nằm cùng một phía so với đường trung trực của AB có MA – MB = 1cm và NA – NB = 30mm. Cho biết M nằm trên vân giao thoa thứ k còn N nằm trên vân giao thoa thứ (k + 5) cùng loại. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là: A. 30 cm/s. B. 40 cm/s. C. 20 cm/s. D. 10 cm/s.
File đính kèm:
bo_6_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_vat_li_so_ha_noi_2021_2026.docx

