13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Vẽ các đường nét mềm mại, có thể điều chỉnh độ mờ D. Chèn văn bản vào ảnh Câu 11: Hệ quản trị CSDL MySQL chủ yếu được sử dụng trong các trường hợp nào? A. Các hệ thống CSDL lớn và ứng dụng trên Internet B. Các hệ thống không đòi hỏi tính an toàn cao C. Chỉ dành cho hệ thống nhỏ D. Hệ thống không có kết nối mạng Câu 12: Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì? A. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới B. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới đồng thời đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi C. Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi D. Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn Câu 13: Công cụ Brightness-Contrast trong GIMP chủ yếu được sử dụng để làm gì? A. Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản cho toàn bộ ảnh hoặc một phần của ảnh. B. Tăng độ sắc nét cho ảnh. C. Điều chỉnh cân bằng màu cho các kênh màu riêng biệt. D. Chọn các vùng trên ảnh để áp dụng hiệu ứng. Câu 14: Tại sao cần tách bảng casi(idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam? A. Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn B. Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu C. Giúp truy vấn nhanh hơn D. Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn Câu 15: Để xuất tệp ảnh động GIF từ GIMP, bạn cần chọn định dạng file nào trong hộp thoại Export? A. BMP B. JPEG C. PNG D. GIF Câu 16: Có bảng don_hang(ma_dh, ngay_dat, ma_nv) và nhan_vien(ma_nv, ten_nv) Muốn lấy danh sách đơn hàng và tên nhân viên phụ trách, truy vấn đúng là: A. SELECT ma_dh, ten_nv FROM don_hang, nhan_vien; B. SELECT * FROM don_hang WHERE ma_nv = ten_nv; C. SELECT ten_nv, don_hang FROM nhan_vien JOIN don_hang; D. SELECT ma_dh, ngay_dat, ten_nv FROM don_hang JOIN nhan_vien ON don_hang.ma_nv = nhan_vien.ma_nv; PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Ưu điểm của việc sử dụng hệ CSDL so với lưu trữ thủ công là gì? A. Đảm bảo an toàn dữ liệu tốt hơn B. Dễ dàng chia sẻ và cập nhật thông tin C. Tự động tạo báo cáo tài chính D. Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu Câu 2: Vai trò của SQL là gì trong hệ CSDL? A. Tạo cấu trúc dữ liệu B. Thiết kế giao diện người dùng C. Cập nhật dữ liệu D. Truy vấn dữ liệu DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 3: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) có vai trò gì? A. Kiểm soát truy cập và bảo mật dữ liệu B. Thiết kế giao diện người dùng C. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu D. Lưu trữ và truy vấn dữ liệu một cách hiệu quả PHẦN III. Câu hỏi tự luận. Câu 1: Trình bày các bước cơ bản để tạo một ảnh động (GIF) đơn giản bằng phần mềm GIMP. Câu 2: Nêu các tùy chọn quan trọng khi xuất ảnh động từ GIMP sang định dạng GIF và vai trò của từng tùy chọn. Câu 3: Ảnh bitmap là DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đ/A C C B B A A D D C C A B A B D D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. a b c d Câu 1 Đ Đ S Đ Câu 2 Đ S Đ Đ Câu 3 Đ S Đ Đ PHẦN III. Câu hỏi tự luận. Câu Đáp án Điểm Trình bày các bước cơ bản để tạo một ảnh động (GIF) đơn giản bằng phần mềm GIMP. (1 điểm) 0.25đ Mở phần mềm GIMP và tạo một file mới với kích thước ảnh mong muốn. 0.25đ 1. Tạo nhiều lớp (layer), mỗi lớp là một khung hình của ảnh động. 2. Thiết kế nội dung cho từng lớp (ví dụ: thay đổi vị trí, màu sắc, văn bản, ...). 0.25đ 1 3. Sắp xếp thứ tự lớp từ dưới lên để định thứ tự khung hình. 4. Xuất ảnh động bằng lệnh File → Export As, chọn định dạng .gif, và tích chọn “As 0.25đ Animation”. Nêu các tùy chọn quan trọng khi xuất ảnh động từ GIMP sang định dạng GIF và 2 vai trò của từng tùy chọn. (1 điểm) 0.25đ 1. As Animation – Cho phép xuất ảnh dưới dạng ảnh động (thay vì ảnh tĩnh). 2. Loop Forever – Lặp lại ảnh động liên tục khi hiển thị. 0.25đ 3. Delay between frames where unspecified – Cài đặt thời gian hiển thị mặc định cho mỗi khung hình (tính bằng milliseconds). 0.25đ 4. Frame disposal – Quyết định cách khung hình kế tiếp ghi đè lên khung hình trước 0.25đ (thường để là One frame per layer hoặc Replace). 3 Ảnh bitmap là gì. Cho VD (1 điểm) - Ảnh bitmap là loại ảnh được tạo thành từ rất nhiều điểm ảnh nhỏ gọi là pixel. 0.25đ - Mỗi pixel sẽ mang một màu sắc nhất định - Khi nhìn tổng thể, hàng ngàn hay hàng triệu pixel đó kết hợp lại tạo thành hình ảnh mà 0.25đ mình nhìn thấy. 0.25đ - Ví dụ: ảnh chụp từ điện thoại hay máy ảnh số đều là bitmap. 0.25đ DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TIN HỌC - LỚP 11 Nội Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Tổng TT dung/Đơn vị TNKQ-NLC TNKQ-ĐS Tự luận % Chủ đề kiến thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD điểm 1 Chủ đề 6.1. Quản trị 3 3 3 3 15% 6. CSDL trên (1,2,3) (4,5,6) 1,5 THỰC máy tính HÀNH 6.2. Thực 1 2 2 1 1 3 3 3 4 25% TẠO hành xác định (7) (8,9) (1a,1b) (1c) (1d) ES1 2,5 VÀ cấu trúc bảng KHAI và các trường THÁC khóa CƠ SỞ 6.3. Thực 2 1 2 1 1 3 4 2 4 25% DỮ hành tạo lập (10,11) (12) (2a,2b) (2c) (2d) ES2 2,5 LIỆU cơ sở dữ liệu và các bảng đơn giản 6.4. Thực 3 2 3 2 12,5% hành tạo lập (13,14, (16,17) 1,25 các bảng có 15) khóa ngoài 6.5. Thực 1 1 2 1 1 3 3 2 4 22,5% hành cập nhật (18) (19) (3a,3b) (3c) (3d) ES3 2,25 DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) và truy xuất dữ liệu các bảng đơn giản Tổng số câu và ý 10 câu 9 câu 6 ý 3 ý 3 ý 9 ý 16 12 12 Tổng số điểm 2,5 2,25 1,5 0,75 0,75 2,25 4 3 3 Tỉ lệ % 47,5% 30% 22,5% 40% 30% 30% DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC - LỚP 11 Mức độ đánh giá Chương/ Nội dung/ Đơn Thực hành/ TT Yêu cầu cần đạt Trắc nghiệm khách quan Chủ đề vị kiến thức Tự luận MC (4-1) YN (4-4) 1 Chủ đề 6. 6.1. Quản trị - Biết được lợi ích của việc quản trị CSDL trên máy THỰC CSDL trên máy tính. 3 MC (B) HÀNH tính - Làm quen với MySQL và HeidiSQL – bộ cung cụ TẠO VÀ hỗ trợ việc quản trị CSDL trên máy tính. 3 MC (H) KHAI 6.2. Thực hành - Có được hình dung về công việc xác định các bảng THÁC CƠ xác định cấu dữ liệu, cấu trúc của chúng và các trường khóa trước 1 MC (B) 1 YN 3 ES1 SỞ DỮ trúc bảng và các khi bước vào tạo lập CSDL. (B, B, H, V) (V,V,V) LIỆU trường khóa - Hiểu được bản chất của bảng và trường khóa 2 MC (H) - Thực hành được việc xác định cấu trúc bảng và các trường khóa 6.3. Thực hành - Biết tạo mới một CSDL, thực hiện thông qua giao tạo lập cơ sở dữ diện của phần mềm khách quản trị CSDL HeidiSQL. 2 MC (B) liệu và các bảng - Hiểu được tầm quan trọng và chức năng của bảng đơn giản trong cơ sở dữ liệu. - Tạo được các bảng không có khóa ngoài, chỉ định được khóa chính cho mỗi bảng, khóa cấm trùng lặp 1 MC (H) 1 YN 3 ES2 cho những trường không được có giá trị trùng lặp. (B, B, H, V) (V,V,V) DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) 6.4. Thực hành Biết cách tạo mới các bảng có khóa ngoài. 3 MC (B) tạo lập các bảng 2 MC (H) có khóa ngoài 2 6.5. Thực hành - Biết cách cập nhật và truy xuất CSDL. cập nhật và truy - Hiểu được cách thức nhập dữ liệu đối với các bảng 1 MC (B) 1 YN 3 ES3 xuất dữ liệu các có trường khóa ngoài – trường tham chiếu đến một (B, B, H, V) (V,V,V) bảng đơn giản khóa chính thức của bảng khác. 1 MC (H) - Viết được câu lệnh SQL truy xuất CSDL Tổng 10 lệnh B 6 lệnh B 9 lệnh V 9 lệnh H 3 lệnh H 3 lệnh V Tỉ lệ % 16 B = 40%, 12 H = 30%, 12 VD = 30% Tỉ lệ chung B + H = 70% VD = 30% DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM A. Câu trắc nghiệm nhiều chọn lựa. Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây: Câu 1. Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc: A. Rất tiện lợi. B. Rất vất vả. C. Rất nhanh chóng. D. Rất kịp thời. Câu 2. MySQL là: A. Cơ sở dữ liệu. B. Hệ điều hành. C. Phần mềm dữ liệu. D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Câu 3. Lợi ích của việc ứng dụng CSDL trong quản lý là? A. Tiên lợi, nhanh chóng. B. Không cần quản lý. C. Không cần đầu tư máy móc. D. Không tốn chi phí. Câu 4. Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng Anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng? A. Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language B. Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language C. Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language D. Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language Câu 5. MySQL và HeidiSQL là các phần mềm? A. Có mã nguồn đóng. B. Thương mại. C. Tiện ích. D. Có mã nguồn mở. Câu 6. Lợi ích của hệ quản trị CSDL trong lĩnh vực ngân hàng là gì? A. Giảm thiểu nhân lực B. Tăng thời gian xử lý giao dịch C. Hạn chế khả năng tự động hóa D. Đảm bảo giao dịch chính xác và nhanh chóng Câu 7. Hãy kể tên các loại khoá? A. Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị. B. Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. C. Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị. D. Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. Câu 8. Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi) Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao? A. Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc. B. Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm. DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ. D. Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ. Câu 9. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn? A. Để ngắn gọn và dễ hiểu. B. Để nhìn đẹp mắt hơn. C. Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp. D. Để dễ nhập dữ liệu hơn. Câu 10. Để tạo CSDL, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu. B. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng. C. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng. D. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng. Câu 11. Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng. B. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng. C. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng. D. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu. Câu 12. Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây? A. Phía dưới nhãn Mặc định. B. Phía dưới nhãn Length/Set. C. Phía dưới nhãn Allow NULL. D. Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu. Câu 13. Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT? A. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT. B. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT. C. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR. D. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR. Câu 14. Khi chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, để sửa nội dung của một ô dữ liệu, ta thực hiện thao tác nào? A. Nhấn đôi chuột vào ô cần sửa B. Chọn ô rồi nhấn phím Deletex C. Chọn ô rồi nhấn phím Ctrl + Enter D. Chọn ô rồi nhấn phím F Câu 15. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng theo thứ tự giảm dần của một trường (column), ta thực hiện thao tác nào? A. Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn "Sort Descending" B. Nhấn đôi chuột vào tiêu đề cột C. Nhấn chuột vào tiêu đề cột, sau đó chọn biểu tượng tam giácx D. Nhấp chuột vào tiêu đề cột Câu 16. Câu lệnh SQL nào dùng để lấy tất cả các trường trong bảng "nhacsi"? A. SELECT idNhacsi, tenNhacsi FROM nhacsi B. SELECT nhacsi.* FROM nhacsi DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi > 0 D. SELECT * FROM nhacsi Câu 17. Khi muốn xóa tất cả các bản ghi trong bảng "nhacsi", nhưng vẫn giữ cấu trúc bảng, ta sử dụng câu lệnh nào? A. DELETE FROM nhacsi B. TRUNCATE TABLE nhacsi C. DROP TABLE nhacsi D. DELETE * FROM nhacsi Câu 18. Trường idNhacsi trong bảng bannhac được gọi là gì? A. Trường khóa chính. B. Trường bình thường. C. Trường khóa ngoại. D. Trường không có tính năng gì đặc biệt. Câu 19. Để sửa dữ liệu trong bảng bannhac , người dùng cần làm gì? A. Xóa dữ liệu cũ và nhập lại dữ liệu mới. B. Sử dụng lệnh SQL để cập nhật dữ liệu. C. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập dữ liệu mới. D. Xóa bảng và tạo lại. B. Các trắc nghiệm Đúng/Sai. Hãy lựa chọn Đúng hoặc Sai đối cho mỗi ý a, b, c, d trong các câu sau đây. Câu 1. Một bạn học sinh tạo một bảng KHACHHANG( MA_KH, TEN_KH, DIACHI, DIENTHOAI)để lưu các thông tin về mã khách hàng, tên khách hàng, địa chỉ, điện thoại. Sau đây là một số phát biểu về Khóa có liên đến bảng KHACHHANG: a) Trường MA_KH là khóa chính. b) Dữ liệu trong trường TEN_KH không được phép trùng lặp. c) Trường TEN_KH là khóa ngoài) d). Khi nhập dữ liệu cho trường MA_KH không được nhập trùng lặp và không được để trống. Câu 2. Bảng NhacSi (idNhacSi, tenNhacsi) dùng để lưu trữ thông tin về nhạc sĩ bao gồm mã nhạc sĩ và tên nhạc sĩ. Sau đây là một số phát biểu liên quan đến việc cập nhật và truy xuất dữ liệu trên bảng NhacSi: a) Trường idNhacSi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT nên không cần cập nhật dữ liệu cho trường này. b) Để xóa dòng dữ liệu trong bảng, ta chọn dòng muốn xóa rồi bấm tổ hợp phím Ctrl+Delete. c) Cú pháp câu lệnh SQL dùng để truy xuất dữ liệu có dạng: SELECT danh_sách_các_trường FROM biểu_thức_điều_kiện [WHERE tên_bảng] d) Lệnh: ORDER BY idNhacSi ASC dùng để sắp xếp trường idNhacSi giảm dần. Câu 3. Các bảng có thể có quan hệ với nhau qua tham chiếu ngoài; nhờ vậy có thể truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng theo quan hệ của chúng. Câu lệnh SQL có thể giúp người lập trình thực hiện các công việc trên một cách hiệu quả. Sau đây là một số ý kiến về truy xuất dữ liệu: a) Để truy vấn bảng qua liên kết khóa, ta sử dụng cú pháp SELECT danh_sách_tên_trường_của_2_bảng FROM tên_bảng_A INNERJOIN tên_bảng_B ON tên_bảng_A.tên_trường_A = tên_bảng_B.tên_trường_B. b) HeidiSQL không hỗ trợ người dùng khi nhập câu truy vấn. DeThiHay.net
File đính kèm:
13_de_thi_tin_hoc_lop_11_giua_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

