9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 11– CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung Đơn vị TT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận kiến thức kiến thức Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao 1 1. Giới 1.1. Vai trò, Nhận biết: 1 1 thiệu triển vọng - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nền kinh tế. chung về của chăn - Trình bày được triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp chăn nuôi nuôi 4.0. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người và nền kinh tế. - Liên hệ với thực tiễn để nêu được vai trò của chăn nuôi đối với gia đình và địa phương. Vận dụng: - Đánh giá được triển vọng của chăn nuôi ở gia đình, địa phương. 1.2. Phân Nhận biết: 1 loại vật nuôi - Kể tên được các loại vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng. Thông hiểu: - Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng. 1.3. Một số Nhận biết: 1 thành tựu nổi - Kể tên được một số thành tựu nổi bật trong chăn nuôi (trong công tác giống, trong nuôi dưỡng và chăm sóc, trong xử lý chất thải và bảo vệ môi trường,.) DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) bật trong Thông hiểu: chăn nuôi - Phân tích được ý nghĩa của một số thành tựu nổi bật trong chăn nuôi (trong công tác giống, trong nuôi dưỡng và chăm sóc, trong xử lý chất thải và bảo vệ môi trường,.). - Nhận biết được những thành tựu trong chăn nuôi đang được áp dụng ở gia đình, địa phương. 1.4. Phương Nhận biết: 1 1 1 thức chăn - Kể tên được một số một số phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam. nuôi và xu - Nêu được đặc điểm của một số phương thức chăn nuôi phổ biến. hướng phát - Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới. triển của - Nêu được đặc điểm của chăn nuôi bền vững, chăn nuôi thông minh. chăn nuôi. Thông hiểu: - Phân biệt được các hình thức chăn nuôi phổ biến. - Nêu được ưu nhược điểm của các phương thức chăn nuôi phổ biến. - Nhận biết được những phương thức chăn nuôi đang được áp dụng ở gia đình, địa phương. Vận dụng - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi ở gia đình và địa phương. 1.5. Yêu cầu Nhận biết: 1 của người - Nêu được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến lao động trong chăn nuôi. trong chăn Thông hiểu: nuôi - Nhận thức được sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi. 2 2. Công 2.1. Khái Nhận biết: 1 nghệ niệm và vai - Trình bày được khái niệm giống vật nuôi. trò của giống - Nêu được vai trò của giống trong chăn nuôi. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) giống vật trong chăn Thông hiểu: nuôi nuôi. - Giải thích được vai trò của giống đối với chăn nuôi (năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi, khả năng chống chịu điều kiện bất lợi, ) - Nêu được vai trò của giống với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương. 2.2. Các chỉ Nhận biết: 1 1 1 tiêu cơ bản - Kể tên được các chỉ tiêu cơ bản trong chọn giống vật nuôi. và phương - Kể tên được các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. pháp chọn - Nêu được đặc điểm cơ bản của các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. giống vật - Trình bày được ưu và nhược điểm của các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ nuôi. biến. Thông hiểu: - Phân tích được ưu và nhược điểm của các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. - So sánh được các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. - Lựa chọn được phương pháp chọn giống vật nuôi phù hợp với mục đích của chọn giống. - Phân tích được ứng dụng của công nghệ sinh học trong chọn giống vật nuôi. Vận dụng - Đề xuất được phương pháp chọn giống vật nuôi phù hợp với từng đối tượng vật nuôi và mục đích cụ thể. Vận dụng cao - Đề xuất được ứng dụng công nghệ sinh học chọn giống vật nuôi phù hợp với từng đối tượng vật nuôi và mục đích cụ thể. 2.3. Các Nhận biết: 1 1 1 phương pháp - Kể tên được các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. nhân giống - Nêu được các đặc điểm cơ bản của các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. vật nuôi. - Nêu được ưu và nhược điểm của các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Thông hiểu: - Phân tích được ưu và nhược điểm của các phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến. - So sánh được các phương pháp chọn giống vật nuôi phổ biến. - Lựa chọn được phương pháp nhân giống vật nuôi phù hợp với mục đích của chọn giống. - Phân tích được ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi. - Nêu được một số phương pháp nhân giống vật nuôi đang được áp dụng ở gia đình, địa phương. Vận dụng - Đề xuất được phương pháp nhân giống vật nuôi phù hợp với từng đối tượng vật nuôi và mục đích cụ thể. Vận dụng cao - Đề xuất được ứng dụng công nghệ sinh học nhân giống vật nuôi phù hợp với từng đối tượng vật nuôi và mục đích cụ thể. 3 3. Công 3.1. Thức ăn, Nhận biết: 3 2 nghệ thức tiêu chuẩn ăn - Trình bày được các khái niệm: nhu cầu dinh dưỡng, thành phần dinh dưỡng, tiêu ăn chăn và khẩu phần chuẩn ăn, khẩu phần ăn của vật nuôi. nuôi ăn của vật - Nêu được ý nghĩa thành phần dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn đối với vật nuôi. nuôi. - Nêu được vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi. Thông hiểu: - Phân biệt được các khái niệm: nhu cầu dinh dưỡng, thành phần dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn của vật nuôi. - Giải thích được ý nghĩa của việc xác định thành phần dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn đối với vật nuôi và chăn nuôi. - Giải thích được vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức để xác định nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn cho một loại vật nuôi phổ biến ở gia đình, địa phương. 3.2 Sản xuất Nhận biết: 3 3 và chế biến - Kể tên được các nguyên liệu chính dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi. thức ăn chăn - Kể tên được một số phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi phổ biến. nuôi. - Nêu được ưu nhược điểm của các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi phổ biến. - Nêu được tên các bước của các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi phổ biến. - Kể tên được các nguyên liệu thường dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi. - Kể tên được một số phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến. - Nêu được ưu nhược điểm của các phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến. Thông hiểu: - Tóm tắt được một số phương pháp sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến. - So sánh được ưu nhược điểm của các phương pháp sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến. 3.3. Bảo Nhận biết: 3 2 1 quản thức ăn - Kể tên được một số phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi. chăn nuôi. - Nêu được ưu nhược điểm của các phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi. Thông hiểu: - Tóm tắt được một số phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến. - So sánh được ưu nhược điểm của các phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi phổ biến. - So sánh được ưu nhược điểm của các phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi phổ biến. - Trình bày được ứng dụng của công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi. - Lựa chọn được nguyên liệu phù hợp để chế biến thức ăn cho một loại vật nuôi cụ thể. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Lựa chọn được phương pháp phù hợp để chế biến thức ăn cho các đối tương vật nuôi khác nhau. Vận dụng: - Đề xuất được phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi phù hợp với điều kiện thực tiễn của gia đình, địa phương. - Đề xuất được phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi phù hợp với điều kiện thực tiễn của gia đình, địa phương. Vận dụng cao - Thực hiện được việc chế biến một loại thức ăn vật nuôi phù hợp với thực tiễn của gia đình, địa phương. - Thực hiện được việc bảo quản một số loại thức ăn vật nuôi phù phổ biến ở gia đình, địa phương. Tổng số câu 16 12 2 1 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.25 điểm, cho mỗi câu tự luận được quy định rõ trong đáp án và hướng dẫn chấm. - Mỗi nội dung chỉ nên ra 1 câu hỏi vận dụng hoặc vận dụng cao. - Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường:..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 11 Họ và tên:................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp:......................................................... Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về A. các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi B. thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất C. quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi. D. các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi Câu 2: Phương thức chăn nuôi nào ở nước ta không đảm bảo an toàn sinh học? A. Chăn thả tự do B. Chăn nuôi công nghiệp C. Chăn thả kết hợp D. Chăn nuôi bán công nghiệp Câu 3: Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây? 1. Sữa 2. Trứng 3. Thịt 4. Sức kéo 5. Phân hữu cơ 6. Lông vũ Số ý đúng là: A. 1, 2, 3, 5. B. 2, 3, 5, 6. C. 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 5, 6 Câu 4: Ứng dụng công nghệ cao nào sau giúp giảm thiểu đáng kể ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi? A. Công nghệ truyền thông. B. Công nghệ tự động hoá. C. Công nghệ vi sinh. D. Công nghệ IoT. Câu 5: Vai trò của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là A. tăng hiệu quả sử dụng. B. giá thành thấp C. giảm chi phí thức ăn D. nhanh, gọn, hiệu quả Câu 6: Đâu là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi? A. Ngoại hình vật nuôi B. Số lượng giống C. Giống vật nuôi D. Điều kiện sống Câu 7: Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là A. Lông màu vàng và mịn, da mỏng B. Lông loang trắng đen, lượng sữa cao C. Lông vàng hoặc nâu, vai u D. Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang. Câu 8: Để giống mới được tạo ra về cơ bản mang các đặc điểm tốt của giống cao sản nhưng vẫn giữ được các đặc điểm tốt của giống địa phương nên áp dụng phương pháp nhân giống nào? A. Lai xa. B. Lai kinh tế. C. Lai cải tạo. D. Lai cải tiến. Câu 9: Lập khẩu phần ăn cần đảm bảo mấy nguyên tắc? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng gì? A. Loại thức ăn B. Chỉ số dinh dưỡng C. Thức ăn tinh, thô D. Chất xơ, axit amin DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 11: Protein có tác dụng A. cấu trúc bắt buộc của enzym B. điều hoà quá trình trao đổi chất C. tổng hợp các hoạt chất sinh học D. tham gia các hoạt động sinh lí Câu 12: Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn? A.1 B.2 C. 3 D. 4 Câu 13: Phương pháp chế biến thức ăn nào sau đây thuộc ứng dụng công nghệ cao? A. Phương pháp vật lí. B. Sử dụng công nghệ vi sinh. C. Phương pháp cắt nhỏ. D. Phương phấu nấu chín. Câu 14: ‘Bảo quản thức ăn chăn nuôi là quá trình xử lí nhằm.................hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong khoản thời gian nhất định.’ A. giúp đỡ B. ngăn cản. C. ngăn chặn D. ngăn ngừa Câu 15: Lượng nước trong thức ăn chăn nuôi còn khoảng bao nhiêu thì kìm hãm hoạt động của enzym và vi sinh vật? A.10-15% B.15-20% C. 5-10% D. 10-20% Câu 16: Quy trình chế biến thức ăn sử dụng vi sinh vật gồm mấy bước? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 17: Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt? A. Thức ăn xanh. B. Thức ăn thô. C. Thức ăn tinh. D. Thức ăn hỗn hợp. Câu 18: Nếu không xử lý tốt chất thải chăn nuôi sẽ gây ra hậu quả gì? A.Ảnh hưởng tới cảnh quan môi trường và đời sống vật nuôi. B. Ảnh hưởng tới sức khỏe con người và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. C. Gây ô nhiễm môi trường đất, nước và chất lượng sản phẩm vật nuôi. D. Lãng phí nguồn tài nguyên phục vụ cho sản xuất. Câu 19: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây? A. Đồng cỏ tự nhiên. B. Diện tích mặt nước C. Chế biến tổng hợp D. Hoa màu, lương thực. Câu 20: Người lao động làm trong các ngành nghề chăn nuôi cần có yêu cầu gì? I. Có sức khoẻ tốt II. Có trách nhiệm cao III. Không cần đam mê và yêu thích vật nuôi IV. Không cần học hành về chăn nuôi V. Có ý thức bảo vệ môi trường A. I,II,III B. II,III,V C. I,III,IV D. I,II,V Câu 21: Đâu là nhược điểm của chọn lọc cá thể A. cần nhiều thời gian B. hiệu quả chọn lọc cao C. năng suất ổn định D. không tốn kém Câu 22: Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”? DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) A. Sàng phân loại viên C. Phối trộn các nguyên liệu B. Ép viên, làm nguội D. Chuyển vào bồn chứa Câu 23: Lai giữa gà trống Lương Phượng với gà mái ri, đây là phép lai A. cải tạo B. lai giống C. cải tiến D. kinh tế Câu 24: Quy trình sản xuất thức ăn dạng viên khác với quy trình sản xuất thức ăn dạng bột ở những bước A. lựa chọn nguyên liệu và làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu. B. làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên và hạ nhiệt độ, làm khô. C. phối trộn nguyên liệu và đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm. D. làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu và phối trộn nguyên liệu. Câu 25: Hãy sắp xếp thứ tự đúng các bước trong xử lí thức ăn (rơm) cho trâu, bò bằng phương pháp kiềm hóa? (1) Xác định khối lượng rơm, rải đều. (2) Tưới đều dung dịch urea lên từng lớp rơm. (3) Phủ toàn bộ khối rơm bằng tấm che kín. (4) Bổ sung lượng cám phù hợp,rắc đều vào rơm, nén chặt rơm. (5) Đánh giá chất lượng, bảo quản và sử dụng. (6) Nén chặt rơm A. (1), (2), (3), (4), (5),(6) B. (1), (3), (6), (2), (4), (5) C. (2), (1), (3), (4), (5),(6) D. (1), (4), (2), (6), (3), (5) Câu 26: Thức ăn nào sau đây của vật nuôi là thức ăn hỗn hợp? A. Bột ngô B. Bột sắn C. Cám viên D. Cám gạo. Câu 27: Ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp làm khô là gì? A. Khó thực hiện B. Tốn kém C. Ngăn chặn được sinh vật gây hại D. Thuận lợi cho việc bảo quản Câu 28: Nhược điểm của kho silo? A. Chi phí đầu tư cao B. Cồng kềnh C. Khó di chuyển D. Quy mô lớn II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 (1 điểm): Một trang trại chăn nuôi với quy mô khoảng 2000 con lợn nái và 80 con lợn đực. Nếu là chủ trang trại, với mục đích cải thiện năng suất sinh sản của đàn lợn nái (tăng số con đẻ ra) em sẽ chọn phương pháp chọn giống nào đối với con lợn đực và con lợn nái? Vì sao? Câu 2 (1 điểm): Rơm khô ở Quảng Ngãi rất nhiều, em hãy đề xuất biện pháp bảo quản để đảm bảo thức ăn cho Trâu, bò vào mùa đông? Câu 3 (1 điểm): Lợn thịt ở giai đoạn 60-90kg cần tiêu chuẩn ăn như sau: 7000kcal, 224g protein, 16g calcium, 13g phosphorus, 40g muối ăn. Hãy xây dựng khẩu phần ăn cho lợn thịt giai đoạn này. DeThiHay.net 9 Đề thi Công nghệ Lớp 11 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D A B C D C A C A B C A B C * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A B A B D D A C D B D C D A Đáp án chi tiết Câu 1: Chọn D. Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi Câu 2: Chọn A. Chăn thả tự do Câu 3: Chọn B. 1. Trứng; 2. Thịt; 3. Phân hữu cơ; 4.Lông vũ Câu 4: Chọn C. Công nghệ vi sinh Câu 5: Chọn D. Nhanh, gọn, hiệu quả Câu 6: Chọn C. Yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi là giống vật nuôi Câu 7: Chọn A. Đặc điểm của bò vàng Việt Nam là lông màu vàng và mịn, da mỏng Câu 8: Chọn C. Lai cải tạo Câu 9: Chọn A. Lập khẩu phần ăn cần đảm bảo 2 nguyên tắc Câu 10: Chọn B. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng chỉ số dinh dưỡng Câu 11: Chọn C. Protein có tác dụng tổng hợp các hoạt chất sinh học Câu 12: Chọn A. Có 2 phương pháp sản xuất thức ăn Câu 13: Chọn B. Sử dụng công nghệ vi sinh Câu 14: Chọn C. ‘Bảo quản thức ăn chăn nuôi là quá trình xử lí nhằm ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình giảm chất lượng hoặc hư hỏng thức ăn trong khoản thời gian nhất định.’ Câu 15: Chọn A. 10-15% Câu 16: Chọn B. Quy trình chế biến thức ăn sử dụng vi sinh vật gồm 4 bước Câu 17: Chọn A. Thức ăn xanh thì chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt Câu 18: Chọn B. Ảnh hưởng tới sức khỏe con người và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Câu 19: Chọn D. Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn là hoa màu, lương thực Câu 20: Chọn D. Người lao động làm trong các ngành nghề chăn nuôi cần có yêu cầu I. Có sức khoẻ tốt; II. Có trách nhiệm cao; V. Có ý thức bảo vệ môi trường Câu 21: Chọn A. Nhược điểm của chọn lọc cá thể là cần nhiều thời gian Câu 22: Chọn C. công việc cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước” là phối trộn nguyên liệu Câu 23: Chọn D. Lai kinh tế Câu 24: Chọn B. Dạng viên khác dạng bột ở các bước làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên và hạ nhiệt độ, làm khô. DeThiHay.net
File đính kèm:
9_de_thi_cong_nghe_lop_11_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

