Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 6 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net
Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
Chương /
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thức cao
Thông hiểu:
Câu 8: Xác định ƯCLN của hai số nguyên tố cùng nhau.
Tính chia ƯCLN; Câu 9: Tìm BCNN bằng phân tích thừa số nguyên tố. 2 (8; 9) 1 (15)
4 - -
hết BCNN Vận dụng: 0,5 điểm 1,5 điểm
Câu 15: Mô hình hóa thời gian trùng hai chu kì bằng
BCNN và đổi ra giờ.
Nhận biết:
Câu 11: Nhận biết hai cạnh đối bằng nhau của hình chữ
nhật.
Thông hiểu:
Câu 10: Tính cạnh hình vuông từ chu vi rồi tính chu vi
tam giác đều có cùng độ dài cạnh.
Hình phẳng;
Hình học Câu 12: Chọn đúng đáy và chiều cao tương ứng để tính 1 (11) 2 (10; 12) 1 (16a) 1 (16b)
5 chu vi và diện
trực quan diện tích hình bình hành. 0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
tích
Vận dụng:
Câu 16a: Tính diện tích một phần hình ghép bằng phép trừ
diện tích hai hình chữ nhật.
Vận dụng cao:
Câu 16b: So sánh hai phương án lát sân, xét số viên, số
hộp nguyên và chi phí.
Tổng số câu/ý 6 11 2 1
Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25
Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5%
Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
11 Biên soạn: DeThiHay.net
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 02 Môn: Toán - Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Gọi A là tập hợp các chữ số xuất hiện trong số 38 388. Tập hợp A có bao nhiêu phần
tử?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 2. Số tự nhiên liền trước của 70 000 là
A. 69 000. B. 69 990. C. 70 001. D. 69 999.
Câu 3. Kết quả của 35 : 32 · 3 viết dưới dạng một lũy thừa là
A. 32. B. 34.
C. 37. D. 38.
Câu 4. Giá trị của biểu thức 95 − [18 + 12 : 3] là
A. 73. B. 85. C. 65. D. 81.
Câu 5. Biết 150 = 2 · 3 · 52. Tập hợp các thừa số nguyên tố khác nhau của 150 là
A. {2; 3; 25}. B. {6; 25}. C. {2; 3; 5}. D. {1; 2; 3; 5}.
Câu 6. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2 và 5?
A. 376. B. 485. C. 690. D. 707.
Câu 7. Biết a = 9 · 17 + 4. Khi chia a cho 9, số dư là
A. 4. B. 9. C. 13. D. 17.
Câu 8. ƯCLN(45, 77) bằng
A. 5. B. 7. C. 11. D. 1.
Câu 9. BCNN(22, 33) bằng
A. 11. B. 55. C. 66. D. 726.
Câu 10. Một hình vuông có chu vi 68 cm. Một tam giác đều có độ dài mỗi cạnh bằng độ dài
cạnh của hình vuông đó. Chu vi tam giác đều là
A. 51 cm. B. 17 cm. C. 34 cm. D. 68 cm.
Câu 11. Hình chữ nhật ABCD có AB = 9 cm và BC = 4 cm. Độ dài CD là
A. 4 cm. B. 9 cm. C. 13 cm. D. 26 cm.
Câu 12. Một hình bình hành có cạnh đáy 12 cm, chiều cao tương ứng 7 cm và cạnh bên 9
cm. Diện tích hình bình hành là
A. 108 cm². B. 42 cm². C. 63 cm². D. 84 cm².
12 Biên soạn: DeThiHay.net
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 48 · 125 + 52 · 125.
b) (0,75 điểm) Tính: 4 · 52 − (81 : 3 + 17).
c) (0,5 điểm) Bạn An nói: “Nếu tổng hai số tự nhiên chia hết cho 7 thì mỗi số đều chia hết
cho 7”. Khẳng định đó đúng hay sai? Nêu một ví dụ để giải thích.
Câu 14 (1,5 điểm). Tìm số hoặc chữ số thỏa mãn yêu cầu:
a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 5 · x + 38 = 173.
b) (0,75 điểm) Tìm chữ số a để số có ba chữ số 3a4 chia hết cho 9 (a là chữ số hàng chục).
Câu 15 (1,5 điểm). Hai tuyến xe buýt cùng xuất bến lúc 6 giờ 20 phút. Tuyến A cứ 16 phút
có một chuyến xuất bến, tuyến B cứ 28 phút có một chuyến xuất bến. Nếu lịch chạy được
giữ đều và không gián đoạn, lần tiếp theo hai tuyến cùng có chuyến xuất bến là lúc mấy
giờ?
Câu 16 (2 điểm). Một sân có dạng hình chữ nhật dài 10 m, rộng 6 m, nhưng ở một góc có
bồn cây hình chữ nhật dài 4 m, rộng 2 m như hình. Phần còn lại cần lát gạch.
Hình minh họa; các góc của sân và bồn cây đều là góc vuông.
a) (0,75 điểm) Tính diện tích phần sân cần lát gạch.
b) (1,25 điểm) Cửa hàng bán hai loại gạch hình vuông theo bảng dưới đây.
Loại gạch Cạnh viên gạch Số viên mỗi hộp Giá mỗi hộp
A 40 cm 6 viên 85 000 đồng
B 50 cm 4 viên 89 000 đồng
Chọn một loại để lát kín phần sân trên, xếp các cạnh viên gạch song song với cạnh sân và
không cắt viên nào. Cửa hàng chỉ bán nguyên hộp; không mua thêm gạch dự phòng và bỏ
qua khe giữa các viên. Cần chọn loại nào để tiền mua gạch ít nhất? Tính số hộp phải mua và
số tiền tương ứng.
HẾT
13 Biên soạn: DeThiHay.net
ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 02 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 6
Nguyên tắc chấm
Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng.
Điểm của mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi
kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu.
Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân;
không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án
được 0 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án B D B A C C A D C A B D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
48 · 125 + 52 · 125 = (48 + 52) · 125
= 100 · 125 = 12 500.
13a 0,25 điểm: Đặt được thừa số chung 125. 0,75
0,25 điểm: Tính được 48 + 52 = 100.
0,25 điểm: Kết quả 12 500.
4 · 52 − (81 : 3 + 17) = 4 · 25 − (27 + 17)
= 100 − 44 = 56.
13b 0,25 điểm: Tính được 5² = 25 và 81 : 3 = 27. 0,75
0,25 điểm: Đưa về 100 − 44.
0,25 điểm: Kết quả 56.
Khẳng định sai. Ví dụ 8 + 6 = 14 chia hết cho 7, nhưng 8 và 6 đều không
chia hết cho 7.
Lưu ý chấm: chấp nhận mọi phản ví dụ đúng; chỉ kết luận sai mà không
có ví dụ hoặc giải thích chưa được điểm. Không bắt dùng đúng cặp số
13c trong đáp án. 0,5
0,25 điểm: Nêu được một cặp số tự nhiên có tổng chia hết cho 7 nhưng
mỗi số không chia hết cho 7.
0,25 điểm: Đối chiếu tính chia hết và kết luận khẳng định sai.
14 Biên soạn: DeThiHay.net
Câu 14 (1,5 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
5 · x = 173 − 38 = 135;
x = 135 : 5 = 27.
14a 0,25 điểm: Đưa về 5 · x = 173 − 38. 0,75
0,25 điểm: Tính 5 · x = 135.
0,25 điểm: Kết luận x = 27.
Tổng các chữ số là 3 + a + 4 = a + 7. Vì 0 ≤ a ≤ 9 nên 7 ≤ a + 7 ≤ 16. Chỉ
có 9 chia hết cho 9 trong khoảng này; do đó a = 2.
14b 0,25 điểm: Dùng điều kiện a + 7 chia hết cho 9. 0,75
0,25 điểm: Xét được 0 ≤ a ≤ 9 nên a + 7 = 9.
0,25 điểm: Kết luận a = 2; số 324 chia hết cho 9.
Câu 15 (1,5 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
Khoảng thời gian từ 6 giờ 20 phút đến lần trùng tiếp theo là
BCNN(16, 28).
16 = 24; 28 = 22 · 7, nên BCNN(16, 28) = 16 · 7 = 112 (phút).
112 phút = 1 giờ 52 phút; 6 giờ 20 phút + 1 giờ 52 phút = 8 giờ 12 phút.
15 Vậy lần tiếp theo là 8 giờ 12 phút. 1,5
0,5 điểm: Giải thích thời gian cần tìm là BCNN(16, 28).
0,5 điểm: Tìm đúng BCNN bằng 112 phút.
0,25 điểm: Đổi được 112 phút thành 1 giờ 52 phút.
0,25 điểm: Kết luận 8 giờ 12 phút.
Câu 16 (2 điểm).
Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm
Diện tích hình chữ nhật lớn: 10 · 6 = 60 (m²). Diện tích bồn cây: 4 · 2 = 8
(m²). Diện tích cần lát: 60 − 8 = 52 (m²).
16a 0,25 điểm: Diện tích hình chữ nhật lớn là 60 m². 0,75
0,25 điểm: Diện tích bồn cây là 8 m².
0,25 điểm: Diện tích cần lát là 52 m².
15File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ky_1_toan_6_nam_hoc_2026_202.docx

