17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

docx 138 trang bút máy 29/04/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I .TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
(Đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B D A C A C D B C B D A
II.TỰ LUẬN (7 điểm)
 Bài Câu Nội dung Điểm
 1 875 = 800 + 70 + 5 0,25
 (0,5 điểm) = 8.100 + 7.10 + 5 0,25
 2 (750 + 85) ⋮ 5 vì 750 ⋮ 5 và 85 ⋮ 5 
 (0,5 điểm) 0,5
 (HS giải thích không thông qua tính chất chia hết, đúng cho 0,1)
 Gọi số phần thưởng nhiều nhất có thể chia là x (x > 0). 0,1
 Theo bài ra ta có: 48⋮ ; 32⋮ và 56⋮ 0,1
 Do đó = 푈 퐿 (48, 32,56) 0,1
 a
 3 Ta có: 48 = 24.3; 32 = 25; 56 = 23.7 0,5
 (2 điểm) Suy ra = 푈 퐿 (48, 32,56) = 23 = 8 0,1
 Vậy có thể chia được nhiều nhất 8 phần thưởng. 0,1
 2 4 14 4 10
 ― = ― =
 3 21 21 21 21 0,5
 b 3 5 1 27 40 12 55
 + ― = + ― =
 8 9 6 72 72 72 72 0,5
 - Hình lục giác đều: ABCDEF 0,1
 4 - Hình tam giác đều: GDE 0,1
 (0,5 điểm) - Hình thoi: AGEF 0,1
 - Hình thang cân: ABCD, ADEF. 0,2
 a HS vẽ hình chữ nhật đúng có chiều dài 4cm, chiều rộng 2cm. 0,5
 5 b Chu vi của hình bình hành là 2 . (3 + 5) = 16 (cm) 1
 (2,5 điểm) 1
 c Diện tích hình thoi là (cm2) 1
 2.8.6 = 24
 6 Sau 8 năm, máy xử lý được số dữ liệu trong 1 giây 1
 (1 điểm) 200 . 28 = 51200 (dữ liệu / giây)
* Ghi chú: Mọi cách giải khác thảo luận thống nhất cho điểm hợp lí.
 --------------------- Hết ---------------------
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 4
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 MÔN TOÁN – LỚP 6
 Tổng 
 Chương/ Mức độ đánh giá % 
TT Nội dung/đơn vị kiến thức
 Chủ đề điểm 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Tập hợp, số phần tử của tập hợp. Số La Mã
 Các phép toán cộng, trừ , nhân, chia, nâng 
 6(1,5đ) 3(1,5đ)
 Tập hợp lên luỹ thừa.
 (2,3,4,5,6,9) (Bài 1)
 và các Thứ tự thực hiện các phép toán trong một 
 1 phép toán biểu thức. 67,5%
 trong số Số nguyên tố, hợp số. B 
 tự nhiên Dấu hiệu chia hết. 3(0,75 đ) 1(1đ) 1(0,5 đ) 2c(0,5đ)
 Tìm số tự nhiên x trong biểu thức. (1,7,8) Bài 2 b (Bài 2a) Bài 3(1đ)
 Ước và bội của một số
 1(0,25đ)
 Xác định số đo góc hình lục giác đều.
 (12)
 Các hình 
 2(0,5đ)
 học Tính chất hình bình hành, hình chữ nhật
 (10,11)
2 phẳng 32,5%
 Diện tích, chu vi hình vuông 1(1 đ)
 trong 
 Giải bài toán có nội dung hình học và vận 1(1đ) (bài 4b)
 thực tiễn 
 dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan Bài 4a Bài 5( 
 đến hình học. 0,5đ)
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 12 1 0 5 0 4 22
 Tổng
 (3 đ) (1,0đ) (0đ) (3 đ) (0đ) (3 đ) (10 đ)
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 100%
Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100%
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ GIỮA HỌC KÌ I
 MÔN TOÁN – LỚP 6
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội dung/Đơn vị 
TT Mức độ đánh giá
 Chủ đề kiến thức
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Tập hợp, số phần 
 tử của tập hợp. Số Nhận biết:
 La Mã - Viết các phần tử của một tập hợp.
 3TL
 Các phép toán - Thứ tự thực hiện các phép toán trong một 
 Bài 1a,b,c(1,5đ)
 cộng, trừ , nhân, biểu thức
 6TNc2,3,4,5,6,9
 chia, nâng lên - Công thức luỹ thừa cùng cơ số.
 (1,5đ) 1 TL
 luỹ thừa. - Số La Mã
 Bài 2c
 Thứ tự thực hiện Thông hiểu:
 Tập hợp (0,5đ)
 các phép toán - Giải bài toán tìm x trong biểu thức.
 và các 
 trong một biểu - Các phép toán và tính chất.
 phép 
 1 thức.
 tính 
 Nhận biết:
 trong số 
 Số nguyên tố, hợp - Nhận biết số nguyên tố trong một dãy số. 1TL 
 tự nhiên 1
 số. - Bội của một số Bài 2a(0,5đ)
 Bài 3
 Dấu hiệu chia Thông hiểu: 
 3TN c1,7,8 (1đ)
 hết. - Xác định số chưa biết trong một biểu thức
 (0,75đ)
 Tìm số tự nhiên x Vận dụng:
 1TL(1đ) 1TL
 trong biểu thức. - Vận dụng kiến thức ƯC để giải bài toán 
 Bài 5
 Ước và bội của thực tiễn.
 (0,5đ)
 một số Vận dụng cao: 
 - Dấu hiệu chia hết một tổng.
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 - Dấu hiệu chia hết cho 5.
 Nhận biết: 
 Tính chất hình 
 – Nhận biết được số đo góc hình lục giác 3TNc10,11,12
 lục giác đều, 
 đều. (0,75đ)
 hình bình hành, 
 Các hình – Nhận biết được tính chất của hình bình 
 hình chữ nhật.
 học hành, hình chữ nhật
2 phẳng Thông hiểu:
 trong – Tính được diện tích, chu vi hình vuông.
 Chu vi và diện 1TL
 thực tiễn Vận dụng:
 tích một số tứ Bài 4a
 - Vận dụng kiến thức liên quan đến diện tích 1TL
 giác. (1đ)
 của hình vuông để giải bài toán liên quan đến Bài 4b
 thực tiễn. (1đ)
 Tổng 10 5 3
 Tỉ lệ % 40% 30% 30%
 Tỉ lệ chung 40% 30% 30%
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.
Câu 1. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
A. 1.B. 2.C. 4. D. 6.
Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là
A. P = {1;2;3;4;5;6}. B. P = {0;1;2;3;4;5;6}. 
C. P = {0;1;2;3;4;5}. D. P = {1;2;3;4;5}. 
Câu 3. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là 
A. nhân và chia → luỹ thừa → cộng và trừ.
B. nhân và chia → cộng và trừ → luỹ thừa.
C. luỹ thừa → nhân và chia → cộng và trừ.
D. luỹ thừa → cộng và trừ → nhân và chia.
Câu 4. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là
A.5 B. 50 C. 500 D. 5 000.
Câu 5. Số 11 trong hệ La Mã viết là
A. XI. B. IX. C. XII. D. XIX.
Câu 6. Tập hợp các ước tự nhiên của 6 là 
A. U(6) ={1; 6}. B. U(6) = {3; 6}. C. U(6) = {2; 3; 6}. D. U(6) = {1; 2; 3; 6}.
Câu 7. Cho x {12, 15, 75, 17} sao cho tổng 20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x là
A. 12 B. 15 C. 75 D. 17
Câu 8.Số 30 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là 
A. 2 . 3 . 5 .7 B. 3 . 52. C. 2. 3 . 5 D. 32 . 5
Câu 9. Chọn công thức đúng.
A. an . am = an - m. B. an . am = am - n. C. an : am = an + m. D. an . am = an + m.
Câu 10. Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành?
A. Hình (1).B. Hình (4). C. Hình (2). D. Hình (3).
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD, các đường chéo của hình chữ nhật là
 A B
 D C
 A. AC, BD B. AB, BC, CD, AD C. AC, AB D. AB, CD 
 Câu 12. Hình lục giác đều có 6 góc bằng nhau và mỗi góc bằng
 A. 300. B. 600. C. 900. D. 1200.
 II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
 Bài 1: (1,5 đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể). 
 a) 25 + 70 + 75 b) 49. 55 + 45.49 c)120: 54 50: 2 32 2.4 
 
 Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x N biết:
 a) x + 5 = 125 b) x thuộc B(7), B(9) mà nhỏ hơn 30 c) 2x = 1024
 Bài 3: (1,0 điểm) Một lớp học có 24 học sinh, được xếp thành các hàng có số học sinh bằng nhau. Hỏi có thể 
 có những cách xếp hàng nào, biết mỗi hàng có từ 3 đến 12 học sinh?
 Bài 4: (2,0 điểm) Một miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh 75 cm. 
 Người ta cắt đi bốn góc theo các hình vuông nhỏ có độ dài cạnh 15 
 cm (hình vẽ). 
a) Tính chu vi của miếng bìa hình vuông đó.
b) Tính diện tích của phần bìa còn lại.
 Bài 5: (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 5. 
 ....Hết...
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B C C B A D A C D B A D
PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
 Bài Đáp án Điểm 
 Thực hiện phép tính
 0,25
 a) 25 + 70 + 75 = (25 + 75) + 70 
 0,25
 = 100 + 70 = 170
 b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45) 0,25
 = 49 . 100 = 4 900 0,25
 Bài 1 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 
 
 (1,5 đ)
 120 : 54 50 : 2 9 8 
 120: 54 25 1 0,25
 120: 54 24
 120: 54 24
 = 120 : 30 = 4 0,25
 a) x + 5 = 125
 0,25
 x = 125 – 5 
 0,25
 x = 120
 b) x ∈ {0; 7; 14; 21; 28} 0,5
 x ∈ {0; 9; 18; 27} 0,5
 Bài 2 
 c) 2x = 1024 0,25
 (2đ)
 2x = 210 ⇒ x = 10 0,25
 Do xếp 24 học sinh thành các hàng có số học sinh bằng nhau nên số học sinh 
 trong mỗi hàng phải là ước của 24.
 Ta có: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24} 0,25
 Bài 3 Vì mỗi hàng có từ 3 đến 12 học sinh nên số học sinh trong mỗi hàng chỉ có thể 
 (1 đ) là: 3; 4; 6; 8; 12 0,25
 Do đó có 5 cách xếp thỏa mãn yêu cầu của đề bài là
 Số HS ở mỗi hàng 3 4 6 8 12
 Số hàng 8 6 4 3 2 0,5đ
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 a) Chu vi của miếng bìa hình vuông đó là 
 4 x 75 = 300 (cm)
 b) Diện tích của miếng bìa hình vuông đó là 0,5
Bài 4 75x 75 = 5 625 (cm2) 0,5
 2đ Diện tích của 4 hình vuông nhỏ là 0,5
 4 x 15 x 15 = 900 (cm2) 0,5
 Diện tích của phần bìa còn lại là 
 5 625 – 900 = 4 725 (cm2)
 Gọi 5 số tự nhiên liên tiếp là: a, a + 1, a + 2, a + 3, a + 4
Bài 5 Ta có tổng: a + a+1 + a + 2 + a + 3+ a + 4 = 5a + 10 0,25
 0,5 = 5.( a+2) ⋮ 5 0,25
 Vậy tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 5.
 Chú ý:
 + Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
 DeThiHay.net 17 Đề thi giữa kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 MÔN: TOÁN 6
 Mức độ nhận thức Tổng
 Vận dụng 
 Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH % 
 Nội dung cao Thời 
TT tổng
 kiến thức Thời Thời Thời Thời gian 
 Số Số Số Số điểm
 gian gian gian gian TN TL (phút)
 CH CH CH CH
 (phút) (phút) (phút) (phút)
 Bài 1. Tập hợp
 Bài 2. Cách ghi số tự nhiên
 Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự 
 nhiên
 Chương I:
 Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự 
1 Tập hợp số 
 nhiên 4 4 3 6 2 7 2
 tự nhiên Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự 32 42
 nhiên
 75
 Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
 Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính
 Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất
 Chương II: Bài 9. Dấu hiệu chia hết
 Tính chia 
2 Bài 10. Số nguyên tố 4 4 3 6 1 20 7 1
 hết trong Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn 
 tập hợp nhất
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx17_de_thi_giua_ki_1_lop_6_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx