17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
trong Hình chữ nhật, hình thoi, hình 1
thực tiễn bình hành, hình thang cân (1,0đ) 1,0
TL17
3
(0,75đ)
Tính đối Hình có trục đối xứng (TN7, 0,75
xứng của TN9,
hình TN10)
4 phẳng 1 1
trong thế Hình có tâm đối xứng (0,25đ) (0,25đ 0,5
giới tự (TN11) (TN8)
nhiên 1 0,25
Vai trò của đối xứng trong thế
(0,25đ)
giới tự nhiên
(TN12)
Số câu 11 1 4,5 3 1,5 22
Số điểm 2,75 0,25 3,0 3,0 1,0 10,0
Tỉ lệ 27,5% 32,5% 30% 10% 100%
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Thông Vận Vận dụng
Nhận biết
hiểu dụng cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
Nhận biết:
nhiên. Thứ tự
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
trong tập hợp các
số tự nhiên
Thông hiểu:
TL16a
- Vận dụng được quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Vận dụng:
Số tự – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
1
nhiên tập hợp số tự nhiên.
Các phép tính với
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
số tự nhiên. Phép
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
tính luỹ thừa với
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
số mũ tự nhiên
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
1
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
TL 14b
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép TL
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh 13a
một cách hợp lí.
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Nhận biết : 2
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN3,
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. TN4)
Vận dụng:
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
Tính chia hết hợp đơn giản.
trong tập hợp các – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định
số tự nhiên. Số được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
nguyên tố. Ước nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng
chung và bội cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
chung – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần
thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
1
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn
TL 16b
đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Nhận biết: 2
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. TN1
Số nguyên âm và
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số TN2
tập hợp các số
bài toán thực tiễn. TN 5
nguyên. Thứ tự
TN6
trong tập hợp các
Thông hiểu:
số nguyên 1
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
TL15a
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia
2 Số nguyên hết) trong tập hợp các số nguyên, so sánh 2 số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
Các phép tính với phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc 2
số nguyên. Tính trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính TL13b,
2
chia hết trong tập nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). TL14a
TL13c
hợp các số – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
TL 15b
nguyên thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
1
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
(TL18)
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Các hình Tam giác đều, Nhận biết:
3 phẳng hình vuông, lục – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật,
trong thực giác đều hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. lục giác đều.
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
tiễn Thông hiểu:
Hình chữ nhật, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)
hình thoi, hình của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
bình hành, hình Vận dụng
1
thang cân – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính
TL 17
chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
Nhận biết: 3
Hình có trục đối – Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng. (TN7,
xứng – Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục TN9,
đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). TN10)
Nhận biết:
Hình có tâm đối – Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng. 1
Tính đối xứng – Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên (TN11)
xứng của có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
hình Thông hiểu:
4 phẳng – Hiểu được tâm đối xứng của một hình phẳng. 1
trong thế – Hiểu được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có (TN8)
giới tự tâm đối xứng và có trục đối xứng
nhiên Nhận biết:
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên,
Vai trò của đối nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
1
xứng trong thế – Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua
(TN12)
giới tự nhiên tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực
vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục
đối xứng).
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên: .................................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp nào dưới đây gồm các số nguyên âm?
A. {-3; −9; 6}. B. {-8; 4; -2}. C. {−6;- 3;- 5}. D. {1; - 4; -8}.
Câu 2. Số đối của số -7 là số nào trong các đáp án dưới đây?
A. 7. B. 0 C. -7. D. 0,7
Câu 3. Trong các số sau, số chia hết cho 9 là
A. 8460 B. 8199. C. 7890 D. 6599
Câu 4. Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 39 B. 72 C. 31 D. 90
Câu 5. Cho tập hợp B ={2;-7;-8;9;0}. Cách viết nào sau đây sai?
A. 0 ∉ Z. B. -7 ∉ N. C. 9 ∈ N* D. -8 ∉ N*
Câu 6. Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?
A. 2 -4 C. –3 > 2 D. –7 > – 8
Câu 7. Hình thoi có mấy trục đối xứng?
A.3 B. 4. C. 2. D.1
Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau đây, biển nào có tâm đối xứng?
A. Hình a) B. Hình b)
C. Hình e) D. Hình f)
Câu 9. Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng
A. Hình lục giác đều B. Hình tròn
C. Hình chữ nhật D. Hình vuông
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
.Câu 10. Khoanh vào biển báo không có trục đối xứng trong các biển báo dưới đây.
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 11. Cho các chữ sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:
A. H, K. B. H, M, X. C.H, N, X. D. N, X
Câu 12. Có bao nhiêu biển báo giao thông có tâm đối xứng?
a) b) c) d)
A. 1 biển báo B. 2 biển báo C. 3 biển báo D. 4 biển báo
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (2 điểm).
Thực hiện các phép tính sau:
a) 232 + (581 - 232 + 119)
b) (-3).(-17) + 3.(120 - 17)
c) 82.99 82.79 10.23
Câu 14. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) 20- 2.(x+2) = -10 b) (6-2x):3 = -10
Câu 15. (1 điểm)
a) Biểu diễn các số nguyên: 4; -5; -3 trên trục số?
b) So sánh hai số: 125 và -125; -89 và -79
Câu 16. (1,0 điểm)
Số học sinh của một trường trung học cơ sở khi xếp hàng 12, xếp hàng 16, xếp hàng 18 để tập đồng diễn
thể dục thì đều vừa đủ. Biết số học sinh của trường trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh. Tìm số học
sinh của trường đó.
Câu 17. (1,0 điểm)
Một mảnh vườn hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 20m, giữa vườn người ta đào một cái ao
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
hình vuông cạnh 3m như hình vẽ. Biết chiều cao h dài gấp đôi cạnh hình vuông.
a) Tính diện tích cái ao
b) Tính diện tích còn lại của vườn sau khi đào ao?
Câu 18. (0,5 điểm)
Tòa nhà Bitexco có 68 tầng, tầng trệt gọi là tầng G. Tòa nhà có 3 hầm để xe, gọi là B1, B2, B3 theo thứ tự
từ trên xuống. Cô Lan là nhân viên văn phòng tại tòa nhà. Buổi sáng cô để xe tại khu vực tầng hầm, đi
thang máy lên 22 tầng đến nơi làm việc. Buổi trưa cô đi thang máy xuống 15 tầng, đến nhà hàng tại tầng
5 tòa nhà, để đến chỗ ăn liên hoan tất niên. Em hãy tính toán và cho biết cô Lan để xe ở tầng nào? Làm
việc ở tầng mấy?
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25đ
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án C A B C A D C A B A C C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu Nội dung Điểm
a) 232 + (581 - 232 + 119) 0,25
= 232 + 581-232+119 0,25
= (232-232) +(581+119)
= 0+700=700
b) (-3).(-17) + 3.(120 - 17) 0,25
= 3.17 +3.120 -3.17 0,25
13
= (3.17-3.17)+3.120
(2điểm)
= 360
82.99 82.79 10.23 0,25
0,25
82(99 79) 10.8
82.20 80
0,25
64.20 80 1280 80
0,25
1200
14 a) 20- 2.(x+2) = -10
(1,5 điểm) 2.(x+2) = 20+10 0,5
2.(x+2) = 30 0,5
x+2 = 15
x = 15 -2
x = 13
vậy x = 13
b) (6-2x):3 = -10 0,25
6 – 2x = -30
2x = 36 0,25
x = 36:2
x= 18
vậy x = 18
15 a) Biểu diễn đúng mỗi điểm trên trục số được 0,25 đ 0,75
(1,0 điểm)b) 125 > -125, -89 < -79 0,25
16 Gọi số học sinh của trường đó là x (x € N, 400 ≤ x ≤ 500) 0,25
DeThiHay.net 17 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
(1,0 điểm) Theo bài ra ta có: x ⁝ 12, x ⁝ 16; x ⁝ 18
Khi đó x € BC (12, 16, 18) 0,25
12 22.3
16 24 0,25
18 2.32 0,25
BCNN 12,16,18 24.32 144
BC 12,16,18 B 144 0;144;288;432;576;...
Do 400 ≤ x ≤ 500 nên x = 432
Vậy trường đó có 432 học sinh.
17 a) a) Diện tích cái ao là: 3.3 = 9 (m2). 0, 5
(1,0 điểm) b) Chiều cao h của mảnh vườn là: 3.2=6 (m)
Diện tích mảnh vườn là: 20.6=120 (m2). 0,25
Diện tích còn lại sau khi đào ao là: 120 - 9=111 (m2). 0,25
18 Gọi x (x € Z) là ví trí tầng hầm.
(0,5 điểm) Theo bài ra ta có: x + 22 – 15 = 5 0,25
x = 5-7
x = - 2 (tmđk)
Vậy cô Lan để xe ở tầng hầm B2. 0,25
Vị trí tầng mà cô Lan làm việc là: -2 + 22 = 20
Vậy cô Lan làm việc ở tầng 20.
Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng cho điểm tối đa.
DeThiHay.netFile đính kèm:
17_de_thi_cuoi_ki_1_lop_6_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx

