10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

docx 109 trang Trang9981 30/04/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 xác suất số mô hình xác suất đơn 
 (thực giản.
 nghiệm) 
 của khả 
 năng 
 xảy ra 
 nhiều 
 lần của 
 một sự 
 kiện 
 trong 
 một số 
 mô hình 
 xác 
 xuất 
 đơn 
 giản.
 Mô tả Vận dụng: 
 được - Sử dụng được phân số để 
 xác mô tả xác suất (thực 
 xuất nghiệm) của khả năng xảy 
 (thực ra nhiều lần thông qua kiểm 
 nghiệm) đếm số lần lặp lại của khả 
 của khả năng đó trong một số mô 
 năng hình xác suất đơn giản.
 xảy ra 
 nhiều 
 lần của 
 một sự 
 kiện 
 trong 
 một số 
 mô hình 
 xác 
 xuất 
 đơn 
 giản.
 Tổng 14 4 3 1
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – TOÁN 6
 Nội Mức độ đánh giá
 Tổng 
T Ch dung/Đơ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 điểm
T ủ đề n vị kiến TNK TNK TNK
 TNKQ TL TL TL TL %
 thức Q Q Q
 Phân số 2(c1,2) 1(c13a 1(c13b
 tính chất (0,5) ) ) 1,5
 cơ bản (0,5) (0,5) 15%
 của phân 
 Phâ số, so 
1
 n số sánh 
 phân số.
 Các phép 
 tính với 
 phân số.
 Số thập 1(c14a 1(c14b 1,5
 phân và ) ) 15%
 và các (0,5) (1,0)
 Số 
 phép tính 
 thập 
2 với số 
 phâ
 thập 
 n
 phân. Tỉ 
 số phần 
 trăm.
 Điểm, 1(c3
 đường (0,25)
 thẳng, 
 Các tia.
 hình Đoạn 1
 1,75
 hình thẳng, độ TL(15a
3 17,5
 học dài đoạn ) (0,5)
 %
 cơ thẳng.
 bản Góc, các 2(c4,5) 1(c15b
 góc đặc (0,5) ) (0,5)
 biệt. Số 
 đo góc.
 Thu Thu thập, 1(c6) 2(c7,8 2,75
4 thập phân loại, 0,25 ) 27,5
 và biểu diễn (0,5) %
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 tổ dữ liệu 
 chứ theo các 
 c dữ tiêu chí 
 liệu cho 
 trước.
 Mô tả và 2(c9,10) 1(c16a 1(c17a
 biểu diễn (0,5) ) (1,0) )
 dữ liệu (0,5)
 trên các 
 bảng, 
 biểu đồ.
 Hình 2(c11,1 1(c16b 1(c17b
 thành và 2) ) )
 Phâ giải (0,5) (1,0) (1,0)
 n quyết vấn 
 tích đề đơn 
 và giản xuất 2,5
5
 xử hiện từ 25%
 lí các số 
 dữ liệu và 
 liệu biểu đồ 
 thống kê 
 đã có.
 10 3 4 2 2 1 22
 Tổng
 (2,5) (1,5) (3,0) (0,5) (2,0) (1,0) (10,0)
 Tỉ lệ % 25,0% 15,0% 30,0% 5% 20,0% 10,0% 100%
 Tỉ lệ chung 40,0% 30,0% 20,0% 10,0% 100%
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) 
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của ý đúng trong các câu sau đây:
 5
Câu 1: Trong các số sau, số nào là số đối của phân số ?
 3
 3 5 3 5
 A. . B. . C. . D. .
 5 3 5 3
Câu 2: Số nào sau đây không viết được hỗn số?
 3 13 22 19
 A. . B. . C. . D. .
 15 5 7 2
Câu 3: Trong các hình 1, đường thẳng b cắt đường thẳng nào?
 A. a. B. c. C. d. D. a, c và 
d. 
Câu 4: Cho các hình 2, khẳng định nào sau đây đúng? Hình 1
 A. Điểm D nằm giữa hai điểm B và C.
 B. Điểm B nằm giữa hai điểm A và D.
 C. Điểm C nằm giữa hai điểm B và D. Hình 2
 D. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. 
Câu 5. Cho các hình vẽ sau, góc xOy hình nào là góc tù?
 Hình a Hình b Hình c Hình d
 A. Hình b.B. Hình d. C. Hình a. D. Hình c.
Câu 6: Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh trong bài kiểm tra giữa kì 2 của lớp 6A như sau:
 5 7 9 8 3
 6 8 -2 5 4
Dữ liệu không hợp lí ở bảng dữ liệu trên là
 A. 9.B. 5. C. 3.D. -2.
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Câu 7: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
 A. Tên các loài động vật sống tại vườn Quốc gia Cúc Phương.
 B. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước.
 C. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A.
 D. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 6A. 
Câu 8: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?
 A. Xếp loại của các học sinh cuối năm học.
 B. Số học sinh đi học muộn trong một buổi học.
 C. Địa chỉ của các công nhân trong một tổ sản xuất.
 D. Danh sách học sinh đạt học sinh giỏi của một lớp.
 Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh ở hình 3 và trả lời câu 9, 10:
Câu 9: Ngày nào phân xưởng lắp ráp được nhiều đồng hồ nhất?
 A. Thứ hai. B. Thứ tư.
 C. Thứ năm.D. Thứ sáu.
Câu 10: Số lượng đồng hồ phân xưởng lắp ráp được trong thứ bảy là bao nhiêu? Hình 3
 A. 500. B. 350. C. 5.D. 3,5.
 Bảng thống kê sau đây cho biết số dân của một số địa phương tại thời điểm năm 2024 được 
cho trong bảng sau và trả lời câu 11, 12:
 Địa phương Huế Đà Nẵng Quảng Quảng 
 Nam Ngãi
 Số dân (nghìn 1177 1269 1539 1257
 người)
Câu 11: Đơn vị tính số dân của các địa phương trong bảng trên là gì?
 A. người.B. nghìn người. C. triệu người.D. vạn người.
Câu 12: Trong các địa phương trên, địa phương nào đông dân nhất?
 A. Huế.B. Đà Nẵng. C. Quảng Nam.D. Quảng Ngãi.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) 
Câu 13: (1,0 điểm) 
 3 6
 a) Hai phân số và có bằng nhau không? Vì sao?
 7 14
 7 1
 b) So sánh hai phân số sau: và .
 3 8
Câu 14: (1,5 điểm) 
 a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: -59,12; 1,72; 9,1; -12,7.
 b) Tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong các năm 2018, 2019 lần lượt là khoảng 6,12 
triệu tấn và 6,37 triệu tấn. Em hãy cho biết tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2019 
tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2018 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
 (Theo Tổng cục Thống kê)
Câu 15: (1,0 điểm) 
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 a) Cho hình 4, đoạn thẳng AB = 8cm, K nằm giữa hai điểm A và B, biết BK = Hình 4
4cm. Tính độ dài đoạn thẳng AK. Cho biết K có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB 
không? Vì sao?
 b) Quan sát hình 5 và cho biết điểm nằm trong, điểm nằm ngoài góc xOy.
Câu 16: (2,0 điểm) Hình 5
 Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty A cho thấy có 30 
nhân viên đi xe buýt, 10 nhân viên đi xe đạp điện, 40 nhân viên đi xe máy, 5 nhân viên đi ô tô cá nhân, 
không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác.
 a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm.
 b) Công ty A có bao nhiêu nhân viên?
Câu 17: (1,5 điểm)
 Từ năm 2020 đến năm 2023, GDP của Việt Nam từ sản lượng lúa được cho trong bảng sau:
 Năm 2020 2021 2022 2023
 GDP (tỉ USD) 10 15 18 21
 a) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên.
 b) Phân tích dữ liệu của vấn đề trên (GDP có xu hướng thế nào? Năm nào GDP cao nhất, thập nhất? 
Sự chênh lêch GDP giữa các năm;...).
 BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
...................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
................................................................................................................................................................... 
...................................................................................................................................................................
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D A B A B D A B C B B C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) 
 Câu Hướng dẫn lời giải Điểm
 3 6
 13 a Vì 3 . 14 = (-7) . (-6) = 42 nên = 0,5
 7 14
 (1,0đ)
 7 1 7 1
 b Vì < 0; 0 nên 0,5
 3 8 3 8 
 a Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần: 9,1; 1,72; -12,7; -59,12. 0,5
 Tỉ số phần trăm sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2019 
 6,37 0,5
 14 so với năm 2018 là: .100% 104,08496...% . 
 6,12
 (1,5đ) b
 Làm tròn số 104,08 496 đến hàng phần mười, ta được: 104,1. 0,25
 Tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2019 tăng số phần 
 trăm so với năm 2018 là: 104,1% – 100% = 4,1% 0,25
 a Độ dài đoạn thẳng AK là: AK = AB – BK = 8 – 4 = 4 (cm) 0,25
 Vì K nằm giữa hai điểm A, B và AK = BK nên K là trung điểm của AB. 0,25
 15
 (1,0đ)
 Điểm B nằm trong góc xOy 0,25
 b
 Điểm D nằm ngoài góc xOy 0,25
 Bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện 
 đi làm. (HS lập được bảng chưa điền số liệu ghi 0,25đ, điền đúng 2 số liệu 
 ghi 0,25đ; điền dúng 3 lố liệu ghi 0,5đ; điển đúng đủ ghi 075đ) 1,0
 a
 14 Phương tiện Đi buýt Xe đạp điện Xe máy Ô tô
 (2,0đ) Số nhân 30 10 40 5
 viên
 b) Công ty A có 30 + 10 + 40 + 5 = 85 nhân viên 0,5
 b Phương tiện xe máy được nhân viên sử dụng nhiều nhất (40 người). 0,25
 Phương tiện ô tô được nhân viên sử dụng ít nhất (5 người) 0,25
 Học sinh vẽ đúng biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê. 0,5 
 a
 (HS vẽ đúng 2 cột ghi 0,25đ, vẽ đúng biểu đồ cột ghi 0,25đ
 17 Phân tích dữ liệu của vấn đề trên:
 (1,5đ) - GDP có xu hướng tăng. 0,25
 b
 - Năm 2023 GDP cao nhất (21 tỉ USD), 0,25
 - Năm 2020 có GDP thập nhất (10 tỉ USD) 0,25
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 - Sự chênh lêch GDP giữa năm cao nhất và năm thấp nhất (2023-2020) là 0,25
 21 – 10 = 8 (tỉ USD)
Lưu ý: + Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa. 
 + Cách tính điểm toàn bài = (số câu trắc nghiệm đúng x 0,25) + điểm TL)(làm tròn 1 chữ số thập 
phân)
 + HSKT: Chọn đúng câu 1,3,4, 6.9,11,12: mỗi câu ghi 1,0 điểm
 Câu 13 a: Trả lời được hai phân số bằng nhau ghi 1,0 điểm
 Câu 15a: Trả lời được AK = 4cm ghi 1,0 điểm
 Câu 15b: Trả lời đúng điểm nằm trong hoặc ngoài góc xOy ghi 1,0 điểm
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6 
 Mức độ đánh giá 
 Nội dung/Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổng % 
ST Chủ đề 
 thức cao điểm 
T 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Phân số. Tính chất cơ 1 1 
 bản của phân số. So sánh 0,25đ 1,0đ 
 1 Phân số phân số. 32,5% 
 Các phép tính với phân 1 1 
 số 1,0đ 1,0đ 
 Số thập phân và các 
 Số thập phép tính với số thập 1 1 1
 2 30% 
 phân phân. Tỉ số và tỉ số phần 1,0đ 1,0đ 1,0đ
 trăm 
 Tính đối 1
 Hình có trục đối xứng 
 xứng của 0,25đ 
 hình 1 
 Hình có tâm đối xứng 
 3 phẳng 0,25đ 7,5% 
 trong thế 1
 Vai trò của tính đối xứng 
 giới tự 0,25đ 
 trong tự nhiên 
 nhiên 
 1
 Điểm. Đường thẳng. Tia 
 0,25đ 
 Các hình 25% 
 Đoạn thẳng. Độ dài đoạn 1 2 
 4 hình học 
 thẳng 1,0đ 1,0đ 
 cơ bản 
 Góc. Các góc đặc biệt. 1 
 Số đo góc 0,25đ 
 Một số 2 
 Phép thử nghiệm – Sự 
 5 yếu tố 0,5đ 5% 
 kiện 
 xác suất 
 Tổng: Số câu 8 2 0 4 0 2 0 1 
 Điểm 2,0 2,0 0,0 3,0 0,0 2,0 0,0 1,0 10,0 
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% 
Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 
 DeThiHay.net 10 Đề thi cuối kì 2 Lớp 6 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐẶC TẢ CỦA MA TRẬN
 Số câu hỏi theo mức độ 
 Nội 
 nhận thức
 dung Đơn vị kiến Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm 
STT Nhận Thông Vận Vận 
 kiến thức tra
 biết hiểu dụng dụng 
 thức
 cao
 * Nhận biết
 – Nhận biết được phân số với tử số 
 hoặc mẫu số là số nguyên âm.
 – Nhận biết được khái niệm hai phân 
 số bằng nhau và nhận biết được quy 
 Phân số. Tính tắc bằng nhau của hai phân số.
 chất cơ bản – Nhận biết được hỗn số dương.
 1 1 
 của phân số. * Thông hiểu
 0,25đ 1,0đ
 So sánh phân – Nhận biết được khái niệm hai phân 
 số số bằng nhau và nhận biết được quy 
 tắc bằng nhau của hai phân số.
 – Nêu được hai tính chất cơ bản của 
 phân số, ứng dụng quy đồng mẫu và 
 Phân rút gọn phân số.
1
 số – So sánh được hai phân số cho trước.
 * Thông hiểu
 – Thực hiện được các phép tính cộng, 
 trừ, nhân, chia với phân số.
 * Vận dụng
 – Tính được giá trị phân số của một số 
 cho trước và tính được một số biết giá 
 Các phép tính 1 1 
 trị phân số của số đó.
 với phân số 1,0đ 1,0đ
 – Vận dụng được các tính chất giao 
 hoán, kết hợp, phân phối của phép 
 nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu 
 ngoặc với phân số trong tính toán 
 (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh 
 một cách hợp lí).
 Số thập phân * Nhận biết
 và các phép – Nhận biết được số thập phân âm, số 
 Số thập tính với số đối của một số thập phân, thứ tự của 1 1 1 
2
 phân thập phân. Tỉ số thập phân. 1,0đ 1,0đ 1,0đ
 số và tỉ số * Vận dụng
 phần trăm
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx10_de_thi_cuoi_ki_2_lop_6_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx