Đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Kèm đáp án chi tiết)

docx 27 trang Đăng Đăng 06/06/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Kèm đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Kèm đáp án chi tiết)

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Kèm đáp án chi tiết)
 Câu 8
Mỗi lần hút, khí trong bình giãn đẳng nhiệt sang thể tích gồm bình và bơm:
 ′ = + 푣 = 2,20 + 0,110 = 2,31,lít
Với quá trình đẳng nhiệt:
 1( + 푣) = 0 
 = .
 1 0 + 푣
Sau 8 lần:
 8
 = 
 8 0 + 푣
 2,20 8
 = 100, 푃 
 8 2,31
 8 ≈ 67,7, 푃 .
Chọn B.
Câu 9
Nhiệt lượng làm nóng chảy hoàn toàn vật: 푄 = 휆 .
 푄
Suy ra: 
 휆 = .
Chọn D.
Câu 10
 240
Hạt nhân 95 có số khối = 240.
Số khối chính là tổng số proton và neutron, tức là số nucleon.
Vậy hạt nhân có 240 nucleon.
Chọn C.
Câu 11
Đơn vị của từ thông là weber, kí hiệu Wb.
Chọn A.
Câu 12
Diện tích vòng dây:
 푆 = 10, 2 = 10.10―4 = 10―3, 2.
Vì vuông góc với mặt phẳng vòng dây nên:
 훷 = 푆 = 0,1.10―3 = 10―4,푊 .
Chọn B.
Câu 13
Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có cùng số proton nhưng khác số neutron, do đó khác số nucleon.
Chọn D.
Câu 14
 23
Với 11 : 푍 = 11,  = 23 ― 11 = 12.
Khối lượng các nucleon riêng lẻ:
 0 = 11.1,0073 + 12.1,0087 0 = 11,0803 + 12,1044 = 23,1847, .
Độ hụt khối: 훥 = 23,1847 ― 22,9838 = 0,2009, .
Năng lượng liên kết:
 2
 푙 = 훥 . = 0,2009.931,5 ≈ 187,1, 푒 .
Chọn C.
Câu 15
Nhiệt hóa hơi riêng liên quan trực tiếp đến quá trình hóa hơi/ngưng tụ. Nồi hấp tiệt trùng trong y học 
dùng hơi nước nóng để tiệt trùng, nên cần thông tin về nhiệt hóa hơi riêng.
Chọn B.
Câu 16
Theo nguyên lí I nhiệt động lực học: 훥푈 = 푄 + .
Khí nhận nhiệt: 푄 = +10, 퐽.
Khí bị nén nên ngoại lực thực hiện công lên khí: = +100, 퐽.
Vậy: 훥푈 = 10 + 100 = 110, 퐽.
Chọn A.
Câu 17
Diện tích khung dây:
 푆 = 25, 2 = 25.10―4 = 2,5.10―3, 2.
Độ biến thiên cảm ứng từ:
 훥 = 3,6 ― 1,2 = 2,4, = 2,4.10―3, .
Thời gian: 훥푡 = 0,4,푠.
 훥훷 훥 
Suất điện động cảm ứng: 
 푒 = 훥푡 = 푆 훥푡
 2,4.10―3
 푒 = 10.2,5.10―3.
 0,4
 푒 = 1,5.10―4, .
Cường độ dòng điện:
 푒 1,5.10―4
 = = = 5.10―4, = 0,5, .
 푅 0,3
Từ trường ban đầu hướng vào trang giấy và đang tăng. Theo định luật Lenz, dòng cảm ứng phải tạo từ 
trường chống lại sự tăng đó, tức là hướng ra khỏi trang giấy.
Muốn từ trường do dòng điện hướng ra khỏi trang giấy, dòng điện trong khung phải ngược chiều kim 
đồng hồ: A → D → C → B.
Chọn C.
Câu 18
Từ câu 17:
 푒 = 1,5.10―4, = 0,15, .
Chọn C.
PHẦN II:
Câu 1 Nước nóng 80° , nước lạnh 20° , nước trộn cần 48° .
a) Nhiệt lượng để 1 kg nước tăng 1° : 푄 = 훥푡 = 1.4200.1 = 4200,퐽.
Mệnh đề đúng.
b) Gọi lưu lượng nước nóng là 푞푛, nước lạnh là 푞푙.
Cân bằng nhiệt:
 푞푛(80 ― 48) = 푞푙(48 ― 20)
 32푞푛 = 28푞푙
 푞푛 28
 = = 0,875.
 푞푙 32
Để tổng lưu lượng lớn nhất, lấy 푞푙 = 0,7,푙/푠 thì:
 푞푛 = 0,875.0,7 = 0,6125,푙/푠.
Tổng lưu lượng: 푞 = 푞푛 + 푞푙 = 0,6125 + 0,7 = 1,3125,푙/푠.
Không phải 1,4,푙/푠.
Mệnh đề sai.
c) 20° = 20 + 273 = 293,퐾.
Mệnh đề đúng.
 푞푛
d) Từ phần b: 
 푞푙 = 0,875.
Mệnh đề đúng.
Kết luận Câu 1: a Đ, b S, c Đ, d Đ.
Câu 2
a) Khi pin cấp điện cho khung dây, dòng điện chạy trong khung dây đặt trong từ trường nên chịu lực từ. 
Các lực từ tạo thành ngẫu lực làm quay bánh xe.
Mệnh đề đúng.
b) Khi xe giảm tốc, dòng điện cảm ứng sinh ra phải tạo tác dụng chống lại chuyển động quay của bánh xe 
theo định luật Lenz. Vì vậy ngẫu lực từ ngược chiều quay, không cùng chiều.
Mệnh đề sai.
c) Phanh tái sinh biến một phần động năng của xe khi giảm tốc thành điện năng để sạc lại pin, giảm hao 
phí dưới dạng nhiệt.
Mệnh đề đúng.
d) Ở giai đoạn giảm tốc, bánh xe làm rotor quay, từ thông qua khung dây biến thiên, làm xuất hiện suất 
điện động cảm ứng và dòng điện nạp pin.
Mệnh đề đúng.
Kết luận Câu 2: a Đ, b S, c Đ, d Đ.
Câu 3
Bảng số liệu:
 Lần đo t( C) T (K) V (ml)
 1 45 318 75
 2 41 314 74
 3 37 310 73 4 32 305 72
 5 28 301 71
a)
Áp suất khí không đổi và bằng áp suất khí quyển:
 = 105,푃 .
Lấy lần đo 1:
 = 75, 푙 = 75.10―6, 3.
 = 45 + 273 = 318,퐾.
Theo phương trình khí lí tưởng: 
 푛 = 푅 
 105.75.10―6
 푛 =
 8,31.318
 푛 ≈ 2,84.10―3, 표푙.
Không phải 1,85.10―3, 표푙.
Mệnh đề sai.
b)
Vì quá trình đẳng áp nên: hằng số
 =
 75
Từ bảng: 
 318 ≈ 0,236.
Do đó: ≈ 0,236(푡 + 273).
Mệnh đề đúng.
 1
c) Mật độ phân tử tỉ lệ nghịch với thể tích: 
 푛 푡~ .
Lần đo 1 có thể tích lớn nhất 75, 푙, nên mật độ phân tử nhỏ nhất, không phải lớn nhất.
Mệnh đề sai.
d) Trong thí nghiệm, người ta dịch chuyển pít-tông sao cho số chỉ áp kế không đổi, tức là áp suất không 
đổi.
Mệnh đề đúng.
Kết luận Câu 3: a S, b Đ, c S, d Đ.
Câu 4
 14 ―
Đồng vị 6 phóng xạ 훽 , chu kì bán rã = 5730 năm.
a) Lớp chắn bằng Vonfram có tác dụng ngăn bức xạ thoát ra ngoài, giúp bảo vệ an toàn.
Mệnh đề đúng.
 14
b) Chu kì bán rã của 6 rất lớn, tới 5730 năm, nên nguồn phóng xạ có thể duy trì hoạt động trong thời 
gian dài.
Mệnh đề đúng.
 ―푡
c) Độ phóng xạ sau thời gian 푡: = 0.2 .
Với 푡 = 2026 năm:
 2026
 = 2―5730 ≈ 0,782.
 0 Vậy độ phóng xạ giảm:
 1 ― 0,782 = 0,218 = 21,8%.
Không phải khoảng 25% nếu tính theo công thức phóng xạ chính xác.
Mệnh đề sai.
d)
 14 ―
Vì 6 phóng xạ 훽 nên phát ra electron. Electron được tạo ra từ quá trình phóng xạ của lớp chứa đồng vị 
14
6 .
Mệnh đề đúng.
Kết luận Câu 4: a Đ, b Đ, c S, d Đ.
PHẦN III
Câu 1
 235
Mỗi phân hạch 92 푈 tỏa năng lượng:
 = 203, 푒 = 203.1,6.10―13 = 3,248.10―11,퐽.
Công suất mỗi lò:
 푃 = 175, 푊 = 175.106,푊.
Thời gian 24 giờ:
 푡 = 24.3600 = 86400,푠.
Vì hiệu suất lò phản ứng là = 25% = 0,25, năng lượng phân hạch cần cung cấp:
 푃푡
 =
 푡 
 175.106.86400
 =
 푡 0,25
 13
 푡 = 6,048.10 ,퐽.
Số phân hạch:
 13
 푡 6,048.10
 = =
 3,248.10―11
 ≈ 1,862.1024.
Số mol uranium bị phân hạch:
 1,862.1024
 푛 = = 23 ≈ 3,09, 표푙.
 6,02.10
Khối lượng uranium:
 = 푛 = 3,09.235 ≈ 727, .
Đáp số: 727 g.
Lưu ý: Nếu coi 175, 푊 đã là công suất nhiệt do phân hạch tỏa ra trực tiếp thì không chia cho hiệu suất, 
khi đó ra khoảng 182, . Tuy nhiên đề đã cho hiệu suất 25%, nên đáp số theo dữ kiện đề là 727 g.
Câu 2
Với khí lí tưởng:
 = 푛푅 ⇒ ~ .
Từ hình: ( 0,3 0),  (7 0,3 0),  (7 0, 0). Vì ABCD là hình bình hành nên:
 (13 0, 0).
Tại các đỉnh:
 ~3 0 0
 ~21 0 0
 ~7 0 0
 ~13 0 0.
Tuy nhiên nhiệt độ lớn nhất không nằm đúng ở đỉnh B mà nằm trên đoạn BC.
Đặt: = .
 0
 16 
Trên BC, đường thẳng đi qua (7,3) và (13,1) nên: = .
 0 3
 (16 )
Do đó: 
 ~ ~ 3 .
Hàm này đạt cực đại khi: = 8.
 8(16 8) 64
Khi đó: 
 ~ 3 = 3 0 0.
Nhiệt độ nhỏ nhất tại A: 푖푛~3 0 0.
 64
 64
Vậy: = 3 = ≈ 7,11.
 푖푛 3 9
Đáp số: 7,11.
Câu 3
Bán kính vùng mô: = 0,10, = 0,001, .
Diện tích vùng mô: 푆 = 2 = .(0,001)2 = .10―6, 2.
Độ biến thiên cảm ứng từ: 훥 = 0,02, .
Thời gian biến thiên: 훥푡 = 75, 푠 = 0,075,푠.
Suất điện động cảm ứng:
 훥훷 훥 
 푒 = = 푆
 훥푡 훥푡
 0,02
 푒 = .10―6.
 0,075
 푒 ≈ 8,38.10―7, .
Đổi sang 휇 :
 푒 = 8,38.10―7, = 0,838,휇 .
Làm tròn đến hàng phần trăm:
Đáp số: 0,84 μV.
Câu 4
 1
Theo thuyết động học phân tử: 2
 = 3휌푣 .
Với: 휌 = 6.10―2, / 3, 푣 = 450, /푠.
 1
Ta có: ―2 2
 = 3.6.10 .450
p 0,02.202500 4050, Pa. Đổi sang kPa: 4050,푃 = 4,05, 푃 .
Đáp số: 4,05 kPa.
Câu 5
 100
Số vòng dây trên một mét chiều dài: vòng/m
 푛 = 퐿 = 0,02 = 5000,
Cảm ứng từ trong ống dây: = 4 .10―7푛 .
Thay số:
 = 4 .10―7.5000.2
 = 4 .10―3, 
 ≈ 0,0126, .
Đổi sang mT:
 0,0126, = 12,6, .
Đáp số: 12,6 mT.
Câu 6
Số tín hiệu đếm được trong 1 ngày đầu tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã trong 1 ngày.
 210
Với cùng khối lượng ban đầu: 0 = .
 0푃표 131
 ―푡
Số hạt phân rã trong thời gian 푡: 훥 = 0 1 ― 2 .
Với t 1 ngày:
 훥 
 =
 훥 푃표
 1
 210 1 ― 2―8,02
 = .
 131 1
 1 ― 2―138,4
Tính được: ≈ 26,57.
Làm tròn đến chữ số hàng đơn vị:
Đáp số: 27.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_2025_2026_mon_vat_li_so_gddt_ha_t.docx