Bộ 4 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Hà Nội 2023-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 4 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Hà Nội 2023-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 4 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa Lí Sở Hà Nội 2023-2026 (Có đáp án)
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Liên Khương thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lâm Đồng. B. Gia Lai. C. Bình Định. D. Phú Yên. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành chế biến thuỷ hải sản? A. Mộc Châu. B. Thái Nguyên. C. Thanh Hoá. D. Hải Phòng. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cây hồ tiêu được trồng ở tỉnh nào sau đây? A. Đồng Tháp. B. Long An. C. Kiên Giang. D. Tiền Giang. Câu 16: Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng cần quan tâm đến vấn đề A. môi trường. B. thị trường. C. lao động. D. năng lượng. Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nhà máy thuỷ điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Thuận. B. Bình Phước. C. Tây Ninh. D. Đồng Nai. Câu 18: Sản phẩm của công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi nước ta A. không đổi. B. đa dạng. C. rất ít D. đơn điệu. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm ở cao nguyên Lâm Viên? A. Lang Bian. B. Ngọc Krinh. C. Chu Pha. D. Nam Decbri. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy vào sông Mê Công? A. Sông Ba. B. Sông Xê Công. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Cả. Câu 21: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2021 Nước Bru-nây Cam-pu-chia Lào Mi-an-ma GDP (triệu đô la Mỹ) 14 007 26 961 18 827 65 092 Dân số (triệu người) 0,4 16,8 7,5 54,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của các nước? A. Mi-an-ma gấp đôi Cam-pu-chia. B. Cam-pu-chia lớn hơn Lào. C. Lào gấp ba lần Mi-an-ma. D. Bru-nây lớn hơn Cam-pu-chia. Câu 22: Cho biểu đồ: Tỉ đô la 300 255.7 250 227.7 200 148.8 150 101.4 100 50 0 In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin Quốc gia xuất nhập XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN NĂM 2021 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất, nhập khẩu của hai nước năm 2021? A. Phi-lip-pin nhập khẩu gấp ba lần In-đô-nê-xi-a. B. In-đô-nê-xi-a nhập khẩu nhỏ hơn Phi-lip-pin. C. Phi-lip-pin xuất khẩu nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a. D. In-đô-nê-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu. Câu 23: Hoạt động trồng rừng phòng hộ ở nước ta hiện nay A. phát triển ở trên đất trống đồi núi trọc. B. chỉ tập trung ở các khu vực ven biển. C. quan tâm đến trồng các cây dược liệu. D. đầu tư phần lớn trồng rừng ngập mặn. Câu 24: Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay A. chỉ sản xuất theo mô hình hộ gia đình. C. phân bố hoàn toàn ở khu vực đồi núi. B. phát triển để thành ngành quan trọng. D. tập trung nuôi các loại gia súc lấy sữa. Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay A. Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc. C. Các dịch vụ đa dạng và phong phú. B. Sử dụng công nghệ mới hiện đại. D. Có truyền thống phát triển lâu đời. Câu 26: Cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng A. công nghiệp hoá, hiện đại hoá. B. đô thị hoá, khu vực hoá kinh tế. C. cơ chế thị trường, toàn cầu hoá. D. công nghệ hoá, chuyên môn hoá. Câu 17: Đô thị nước ta A. tập trung nhiều nhất ở ven biển. B. chiếm phần lớn dân số cả nước. C. có quy mô số dân liên tục tăng. D. có chức năng chủ yếu là du lịch. Cầu 28: Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn của nước ta hiện nay A. điện từ than và khí bằng nhau. B. điện từ than và khí còn ít. C. thủy điện lớn hơn nhiệt điện. D. điện gió, mặt trời tăng nhanh. Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng với lao động nước ta hiện nay? A. Hầu hết là công nhân kỹ thuật bậc cao. B. Có kinh nghiệm hoạt động về dịch vụ C. Chất lượng lao động ngày càng tăng. D. Năng suất lao động cao so với thế giới. Cầu 30: Vị trí nước ta ở A. nơi thường xuyên có gió Tây ôn đới. B. vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải. C. trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. D. vùng có nhiều bão biển và sóng thần. Câu 31: Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển công nghiệp điện tử chủ yếu do A. nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng. B. thúc đẩy hội nhập toàn cầu, đa dạng cơ cấu kinh tế, mở rộng đô thị. C. mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các nguồn lực. D. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác tiềm năng, nâng dân trí. Câu 32: Ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng ngày càng đa dạng chủ yếu do A. mật độ dân số cao, có thế mạnh về du lịch. B. dân số đông, các ngành sản xuất phát triển. C. có nhiều đô thị, khoa học kĩ thuật phát triển. D. vị trí thuận lợi, nhiều lao động trình độ cao. Câu 33: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 - 2021 Năm Tổng diện tích Rừng tự nhiên Rừng trồng 1943 14,3 14,3 0 2010 13,4 10,3 3,1 2015 14,1 10,2 3,9 2021 14,7 10,1 4,6 (Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng nước ta giai đoạn 2010 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp? A. Miền, tròn. B. Kết hợp, cột. C. Tròn, đường. D. Cột, miền. Câu 34: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. tạo mô hình sản xuất mới, hạn chế du canh. B. phục vụ cho xuất khẩu, tăng thêm thu nhập. C. ứng phó biến đổi khí hậu, đa dạng nông sản. D. tăng nông sản hàng hoá, phát huy thế mạnh. Câu 35: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh rau ở Đồng bằng sông Hồng là A. thúc đẩy trồng trọt, mở rộng phân bố sản xuất, tăng hiệu quả kinh tế. B. chuyển dịch cơ cấu mùa vụ, tạo việc làm, thay đổi mô hình sản xuất. C. phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hoá, nâng cao thu nhập. D. cung cấp thực phẩm cho thành thị, tăng nông sản, đa dạng cây trồng. Câu 36: Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chủ yếu do A. đẩy mạnh hiện đại hoá, mở rộng thị trường. B. thúc đẩy công nghiệp hoá, hội nhập quốc tế. C. phát triển hợp tác vùng, đa dạng hoá kinh tế. D. tăng cường xuất khẩu, phát triển giao thông. Câu 37: Hoạt động du lịch biển ở Việt Nam A. tập trung phần lớn ở các tỉnh miền Bắc. B. chỉ phát triển được vào một mùa nóng. C. chủ yếu phục vụ cho du khách quốc tế. D. Có nhiều trung tâm và loại hình đa dạng. Câu 38: Biên độ nhiệt độ năm nước ta có sự phân hoá theo hướng bắc - nam chủ yếu do tác động của A. vĩ độ địa lí, địa hình, vị trí địa lí, bão, Tín phong bán cầu Bắc. B. vị trí địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, bão và gió mùa Đông Bắc. C. vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam, địa hình. D. vĩ độ địa lí, gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, hướng địa hình. Câu 39: Thế mạnh chủ yếu đối với phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Hồng là có A. di sản thế giới và tài nguyên nhân văn. B. vị trí thuận lợi và các lễ hội truyền thống. C. các thắng cảnh và truyền thống văn hoá. D. di tích quốc gia và tài nguyên tự nhiên. Câu 40: Cho biểu đồ về vận chuyển và luân chuyển hàng hoá đường biển nước ta giai đoạn 2010 - 2021. (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tốc độ thay đổi vận chuyển và luân chuyển hàng hoá. B. Thay đổi cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hoá. C. Quy mô vận chuyển và luân chuyển hàng hoá. D. Cơ cấu vận chuyển và luân chuyển hàng hoá. ---------------HẾT---------------- - Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. ĐÁP ÁN 1 B 6 A 11 B 16 A 21 D 26 A 31 A 36 D 2 C 7 D 12 B 17 B 22 C 27 C 32 B 37 D 3 A 8 A 13 A 18 B 23 A 28 D 33 D 38 D 4 C 9 C 14 D 19 A 24 B 29 C 34 D 39 A 5 B 10 B 15 C 20 B 25 D 30 C 35 C 40 C ĐỀ SỐ 4 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: ĐỊA LÍ HÀ NỘI Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh Hà Tĩnh có cảng biển nào sau đây? A. Cảng Nhật Lệ. B. Cảng Cửa Lò C. Cảng Vũng ÁngD. Cảng cửa Giang Câu 2: Dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay A. do Nhà nước nắm giữ. B. phát triển đa dạng.C. Chỉ có ở ven biểnD. Có tỉ trọng rất thấp Câu 3: Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là A. quặng sắt. B. mangan. C. quặng đồng.D. dầu khí Câu 4: Công nghiệp nước ta hiện nay A. có cơ cấu không đổi. B. phát triển đa ngành. C. tập trung xuất khẩu. D. trình độ rất hiện đại. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết hồ Trị An thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Dương. B. Bình Phước. C. Đồng Nai. D. Tây Ninh. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây từ nước ta chảy ra nước ngoài? A. Sông Dinh. B. Sông Trà Khúc. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Đak Krông. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trangDu lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây thuộc trung tâm du lịch Cần Thơ? A. Bến Ninh Kiều. B. Tràm Chim. C. U Minh Hạ. D. Cần Giờ. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên (C - Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ), cho biết mũi Đại Lãnh nằm ở phía nam mũi nào sau đây? A. Mũi Né. B. Mũi Kê gà. C. Mũi Ba Làng An. D. Mũi Dinh. Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều trâu trong các tỉnh sau đây? A. Thái Bình. B. Nam Định. C. Ninh Bình. D. Yên Bái. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển? A. Cảng Kiên Lương. B. Cảng Mỹ Tho. C. Cảng Trà Vinh. D. Cảng Cần Thơ. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp Lào? A. Đắk Nông. B. Điện Biên. C. Lai Châu. D. Bình Phước. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố Vinh thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết ngành chế biến lương thực có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây? A. Vũng Tàu. B. Biên Hoà. C. Sóc Trăng. D. Bến Tre. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm kinh tế nào sau đây? A. Phúc Yên. B. Hạ Long. C. Bắc Ninh. D. Hải Dương. Câu 15: Tài nguyên nước ngọt ở nước ta bị ô nhiễm nhiều nơi do A. khai thác nước ngầm. B. hạn hán. C. xả chất thải bừa bãi. D. xâm nhập mặn. Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Nam. B. Khánh Hoà. C. Bình Định. D. Bình Thuận. Câu 17: Hậu quả của lũ lụt ở đồng bằng nước ta là A. ngập úng. B. hạ thấp mặt đất. C. gió mạnh. D. sạt lở sông. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ? A. Nha Trang. B. Thanh Hoá. C. Đồng Hới. D. Đà Lạt. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Thanh Hoá? A. Luyện kim đen. B. Đóng tàu. C. Chế biến nông sản. D. Dệt, may. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây? A. Kon Tum. B. Phú Yên. C. Gia Lai. D. Quảng Ngãi. Câu 21: Cơ cấu kinh tế Đồng bằng sông Hồng hiện nay có sự chuyển dịch quan trọng chủ yếu do tác động của A. phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật, khai thác thế mạnh, nâng dân trí. B. mở rộng hợp tác quốc tế, đào tạo nhân lực, phát huy các thế mạnh. C. phát triển cơ sở hạ tầng, tăng trưởng kinh tế, đẩy mạnh đô thị hoá. D. thu hút đầu tư, hội nhập toàn cầu sâu rộng, nâng trình độ lao động. Câu 22: Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. lao động đông, chất lượng, gần nơi nguyên liệu. B. vị trí thuận lợi, bằng phẳng, nước mặt nhiều. C. có các khoáng sản, lịch sử khai thác lâu đời. D. cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều đô thị, dân đông. Câu 23: Nghề cá ở nước ta hiện nay A. có năng suất lao động đánh bắt rất cao. B. khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ. C. có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện. D. gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo. Câu 24: Cho biểu đồ: Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2019 của một số nước? A. Phi-lip-pin gấp đôi Mi-an-ma. C. Phi-lip-pin lớn hơn Cam-pu-chia B. Cam-pu-chia nhỏ hơn Mi-an-ma. D. Mi-an-ma lớn hơn Phi-lip-pin Câu 25: Đô thị ở nước ta hiện nay A. có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng. C. không còn người thất nghiệp B. hình thành các dải siêu đô thị. D. có môi trường luôn sạch đẹp Câu 26: Cho biểu đồ về diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2019 A. Sự tăng trưởng và thay đổi quy mô diện tích. B. Quy mô và tốc độ tăng cơ cấu diện tích. C. Chuyển dịch và tốc độ tăng cơ cấu diện tích. D. Cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu diện tích Câu 27: Cho bảng số liệu: TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG CỦA MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2019 (Đơn vị: Nghìn tỉ đồng) Năm 2015 2017 2018 2019 Đồng bằng sông Hồng 724,0 876,4 966,4 1 082,4 Trung du và miền núi Bắc Bộ 161,4 200,0 223,9 251,8 Đông Nam Bộ 1 070,9 1 313,4 1 456,8 1 603,6 Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của một số vùng nước ta giai đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Tròn.C. Cột. D. Miền. Câu 28: Cho bảng số liệu: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2010 VÀ NĂM 2019 (Đơn vị: Đô la Mỹ) Năm Mi-an-ma Thái Lan 2010 979 5076 2019 1408 7807 (Nguốn: Niên giám thông kê Việt Nam 2021, NXB Thồng kê, 2022) Theo bàng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đồi GDP bình quân đầu người năm 2019 so với năm 2010 của Mi-an-ma và Thái Lan? A. Thái Lan tăng gấp hai lần Mi-an-ma.B. Thái Lan tăng nhiều hơn Mi-an-ma. C. Mi-an-ma tằng nhiều hơn Thái Lan.D. Mi-an-ma tăng nhanh hơn Thái Lan. Câu 29. Đồng bằng sông Hồng hiện nay phát triển mạnh nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu do A. thúc đẩy sản xuất hàng hoá, đáp ứng thị trường. B. đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế, đa dạng sản xuất. C. thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo thêm nhiều việc làm. D. nhu cầu tăng cao, phát huy thế mạnh tự nhiên. Câu 30: Sự phân công lao động theo lãnh thổ của Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay có nhiều đổi mới chủ yếu do tác động của A. hội nhập thế giới rộng, thúc đẩy nhập khẩu. B. tăng trưởng kinh tế, phát triển giao thông. C. phát huy các thế mạnh, thúc đẩy xuất khẩu. D. xây cảng nước sâu, phát triển khu kinh tế. Câu 31: Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là A. nâng cao giá trị, phát triển mạnh hàng hoá. B. phát triển chuyên môn hoá, tăng sản lượng. C. đảm bảo hàng xuất khẩu, tạo nhiều việc làm. D. tăng cường chất lượng, góp phần bảo quản. Câu 32: Ngành trông lúa của nước ta hiện nay A. hầu hết chỉ tập trung cho xuất khẩu. C. đã tự động hoá hoàn toàn các khâu. B. có diện tích ngày càng tăng nhanh. D. đóng vai trò lớn nhất về lương thực Câu 33: Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hoá. B. chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đông cỏ, sử dụng các giống tốt. C. chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuông trại, thức ăn. D. đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguôn thức ăn, phòng dịch bệnh. Câu 34: Nước ta hiện nay có thị trường nhập khẩu mở rộng do A. hội nhập thế giới rộng, nhiều dịch vụ đổi mới. B. thúc đẩy công nghiệp hoá, quan hệ nhiều nước. C. toàn cầu hoá, quan hệ với các nước phát triển. D. chính trị ổn định, cơ cấu kinh tế chuyển dịch. Câu 35: Vùng nội thuỷ của biển nước ta A. có độ sâu khoảng 200 m. C. ở phía trong đường cơ sở. B. có chiều rộng là 12 hải lí. D. chỉ có ý nghĩa về kinh tế Câu 36: Du lịch biển nước ta hiện nay A. hoạt động liên tục suốt năm ở phía Bắc. C. chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ. B. chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nước. D. có nhiều điểm và trung tâm hoạt động. Câu 37: Xu hướng tích cực của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực I nước ta hiện nay là A. tăng cây ăn quả, giảm thuỷ sản. C. tăng trông trọt, giảm chăn nuôi B. giảm nông nghiệp, tăng thuỷ sản. D. tăng chăn nuôi, giảm thuỷ sản Câu 38: Nhiệt độ nước ta có sự phân hoá theo hướng bắc - nam chủ yếu do tác động của A. vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam, địa hình. B. vị trí địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, bão và gió mùa Đông Bắc. C. vĩ độ địa lí, địa hình, vị trí địa lí, bão, Tín phong bán cầu Bắc. D. vĩ độ địa lí, gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, hướng địa hình. Câu 79: Dân số nước ta A. phân bố đông đều khắp cả nước. C. đông, nhiều thành phần dân tộc B. gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.D. sống tập trung chủ yếu ở đô thị. Câu 80: Ngành viễn thông nước ta hiện nay A. hoàn toàn tập trung cho kinh doanh. C. có mạng lưới chỉ tập trung ở đô thị. B. sử dụng rất nhiều lao động thủ công. D. có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc. ĐÁP ÁN 1 C 11 B 21 D 31 A 2 B 12 B 22 A 32 D 3 D 13 B 23 D 33 A 4 B 14 B 24 C 34 B 5 C 15 C 25 A 35 C 6 D 16 B 26 D 36 D 7 A 17 A 27 A 37 B 8 C 18 A 28 B 38 D 9 D 19 C 29 A 39 C 10 A 20 C 30 C 40 D
File đính kèm:
bo_4_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_dia_li_so_ha_noi_2023_2026.docx

