9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)

docx 108 trang bút máy 27/05/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)

9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 Chỉ thị Khoảng pH đổi màu
Quỳ tím (litmus) Đỏ (pH ≤ 6) Tím (6 < pH < 8) Xanh/Xanh tím (pH ≥ 8)
Phenolphtalein Không màu (pH < 8,3) Hồng/Đỏ (pH ≥ 8,3)
Metyl da cam (methyl 
 Đỏ (pH ≤ 4) Vàng (pH > 4)
orange)
a. Em hãy cho biết hiện tượng quan sát được khi lần lượt cho qùy tím, phenolphthalein vào các dung dịch 
riêng biệt sau: hydrochloric acid (HCl, pH= 1,0); Giấm (pH=5,0); dung dịch baking soda (pH = 8,3), 
nước xà phòng (pH=10,6), nước muối (pH=7,0); dung dịch xút (NaOH, pH=12,0). 
b. Trong phòng thí nghiệm chỉ có phenolphthalein và methyl orange (metyl da cam), trình bày cách để 
phân biệt các dung dụng hydrochloric acid (dd HCl), giấm, dung dịch baking soda, nước muối, dung dịch 
xút (NaOH) ở trên. Viết phương trình hóa học minh họa. 
H=1; C=12; N=14; O=16; Al=27; S=32; Fe=56; Cu=64
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
 1B 2C 3C 4B 5A 6D 7A 8A 9D 10D
 11A 12C 13D 14B 15C 16A 17D 18C 19C 20D
 21D 22A 23C 24C 25B 26A 27D 28B
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29. [VD] (1,0 điểm) 
a. (0,5 điểm)
 ˆ ˆ ˆ†
Cho cân bằng hóa học sau: N2(k) 3H2(k) ‡ ˆ ˆ ˆ 2NH3(k) ( H<0) . Các biện pháp (áp suất, nồng độ, nhiệt 
độ) để cân bằng xảy ra theo chiều thuận là tăng p,giảm nhiệt độ,tăng nồng độ N2 và H2 . 
b. (0,5 điểm)
Mol S= 1000 mol
 to
S O2  SO2
Do hao hụt nhiệt là 20% hiệu suất sử dụng nhiệt là 80%. 
Số kg đũa sấy khô được là 1000. 296,8. 80%:2300= 103,2 kg
Câu 30.
Hướng dẫn:
- Xét 1mol hỗn hợp X
 nN x nN 0,2(mol)
X 2 28x 2  (1 x) 1,8  4 2
 nH 1 x nH 0,8(mol)
 2 2
 xt
 N 3H ‡ˆ ˆ ˆ ˆ†ˆ 2NH
 2 2 t 0,p 3
 0,2 0,8 
 a 3a 2a 
 (0,2-a) (0,8-3a) 2a 
28  (0,2 a) 2  (0,8 3a) 2a  17
 2  4
 (0,2 a) (0,8 3a) 2a
 a 0,05(mol)
 0,05
 HN  100% 25%
 2 0,2
Câu 30. [VD] (1,0 điểm)
a. (0,5 điểm)
 Qùy tím Phenolphthalein
 HCl, pH= 1,0 Đỏ Không màu
 Giấm (pH=5,0) Đỏ Không màu
 dung dịch baking soda (pH = 8,3) Xanh Hồng
 nước xà phòng (pH=10,6) Xanh Đỏ
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 nước muối (pH=7,0) Tím Không màu
 dung dịch xút (NaOH, pH=12,0) Xanh Đỏ
b. (0,5 điểm)
Bảng phân biệt các chất
 Thuốc thử HCl CH3COOH NaHCO3 NaCl NaOH
 Metyl da cam Đỏ Vàng Vàng Vàng Vàng
 Phenolphthalein Không màu Đỏ Không màu Đỏ
 Khí không Không hiện 
 HCl
 màu tượng
 Khí không 
 NaHCO Không màu
 3 màu
Phương trình hóa học
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
NaOH + HCl NaCl + H2O
CH3COOH + NaHCO3 CH3COONa + CO2 + H2O
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 MÔN: HÓA HỌC 11
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC & NITROGEN
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; 
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
 MỨC ĐỘ Tổng
 Tổng số câu
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao %điểm
 Nội dung/ Đơn vị 
 TT Chủ đề Số Số Số Số Số 
 kiến thức Số câu Số câu Số câu 
 câu câu câu câu câu TN TL
 TL TN TL
 TN TL TN TL TN
 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
 1. Khái niệm về 
 4 0 3 0 1 7 1 27,5%
 CÂN BẰNG HOÁ cân bằng hoá học
 1
 HỌC (9T) 2. Cân bằng trong 
 5 4 1 9 1 32,5%
 dung dịch nước
 1. Đơn chất nitơ 
 2 1 3 7,5%
 (nitrogen)
 2. Ammonia 
 2 NITROGEN (5T)
 và một số hợp 2 1 1 3 1 17,5%
 chất ammonium
 3. Một số hợp 3 3 6 15,0%
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 chất với oxygen 
 của nitrogen
3 Tổng số câu 16 12 2 1 28 3
4 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 7,0 3,0
5 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 70% 30%
6 Tổng hợp chung 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 100%
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 MÔN: HÓA HỌC 11
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Nội dung/ 
 Chương/ Vận 
TT Đơn vị Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 
 Chủ đề dụng 
 kiến thức (TN) (TN) cao (TL)
 (TL)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
 Nhận biết
 - Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng 
 thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch. 5 2
 Thông hiểu (1,2,3,4, 5) (6,7)
 - Viết được biểu thức hằng số cân bằng (KC) của một phản 
 1. Khái ứng thuận nghịch.
 niệm về Vận dụng
 cân bằng - Thực hiện được thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của 
 CÂN 
 hoá học nhiệt độ tới chuyển dịch cân bằng:
1 BẰNG 
 (1) Phản ứng: 2NO ƒ N O 1
 HOÁ HỌC 2 2 4 
 (2) Phản ứng thuỷ phân sodium acetate. (29)
 - Vận dụng được nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le 
 Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp 
 suất đến cân bằng hoá học.
 2. Cân Nhận biết
 bằng trong - Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không 5
 dung dịch điện li. (8,9,10,11,12)
 nước - Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base.
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 - Nêu được khái niệm về pH 
 Thông hiểu
 - Viết được biểu thức tính pH (pH = –lg[H+] hoặc [H+] = 
 10–pH) và biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH 
 4
 (môi trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ 
 (13,14,15,16)
 biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím, phenolphthalein,... 
 - Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh 
 bằng phương pháp chuẩn độ.
 Vận dụng
 - Nêu được ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị 
 pH ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH 
 của đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...).
 1
 - Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid – base: Chuẩn 
 (30)
 độ dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid 
 mạnh (hydrochloric acid).
 - Trình bày được ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung 
 3+ 3+ 
 dịch nước của ion Al , Fe và CO2 . 
 1. Đơn Nhận biết: 1
2 NITROGEN
 chất nitơ - Phát biểu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen. (17)
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
(nitrogen) Thông hiểu:
 - Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ 
 thường thông qua liên kết và giá trị năng lượng liên kết.
 2
 - Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ 
 (18,19)
 cao đối với hydrogen, oxygen. 
 - Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và 
 lỏng trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu.
 Vận dụng
 Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất 
 từ nước mưa.
 Nhận biết
 - Mô tả được công thức Lewis và hình học của phân tử 
 ammonia.
 - Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ 
 tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị 
 2
 nhiệt phân).
2. (20,21)
 - Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; 
Ammonia 
 sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric 
và một số 
 acid; làm dung môi...); 
hợp chất 
 - Trình bày được ứng dụng của ammonium nitrate và một 
ammonium
 số muối ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos...
 Thông hiểu.
 - Nhận biết được ion ammonium trong dung dịch.
 1
 - Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải 
 (22)
 thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính 
 base, tính khử). Viết được phương trình hoá học minh hoạ.
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 Vận dụng
 - Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ 
 phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ 
 và hydrogen trong quá trình Haber.
 - Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận 
 biết được ion ammonium trong phân đạm chứa ion 
 ammonium
 Nhận biết
 4
 - Nêu được cấu tạo của HNO , 
 3 (23,24,25,26)
 - Nêu được tính acid của nitric acid
 3. Một số Thông hiểu
 hợp chất - Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen 
 2
 với oxygen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid.
 (27,28)
 của - Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực 
 nitrogen tiễn quan trọng của nitric acid.
 Vận dụng
 1
 - Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú 
 (31)
 dưỡng hoá (eutrophication).
Tổng câu 16 12 2 1
Tỉ lệ % các mức độ nhận thức 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 1 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần A. TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 (NB). Phản ứng thuận nghịch là phản ứng 
A. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. 
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. 
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2 (NB). Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng? 
A. Nhiệt độ.B. Nồng độ.C. Chất xúc tác.D. Áp suất.
Câu 3 (NB). Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ.C. Áp suất.D. Chất xúc tác.
Câu 4 (NB). Khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng 
thuận (vt) với tốc độ phản ứng nghịch (vn) là
A. vt > vn.B. v t = 2vn. C. vt = vn.D. v t < vn.
Câu 5 (NB). Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB  cC + d D. 
Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được xác định theo biểu thức:
 [A].[B] [A]a .[B]b [C]c.[D]d [C].[D]
A. K B. K C. K D. K 
 C [C].[D] C [C]c.[D]d C [A]a .[B]b C [A].[B]
  0
Câu 6 (TH). Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3(s)  CaO(s) + CO2(g); ∆ 298 = 176 kJ 
Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
A. Tăng nồng độ khí CO2. B. Tăng áp suất. C. Giảm nhiệt độ. D. Tăng nhiệt độ.
Câu 7 (TH). Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g)  N2O4(g). 
 (màu nâu đỏ) (không màu) 
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
 o o
A. rH298 0, phản ứng tỏa nhiệt. B. rH298 0, phản ứng tỏa nhiệt.
 o o
C. rH298 0, phản ứng thu nhiệt. D. rH298 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 8 (NB). Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. C12H22O11.B. NaOH.C. NaCl.D. HCl . 
Câu 9 (NB). Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? 
A. NaCl.B. H 2S.C. CH 3COOH.D. C 2H5OH. 
Câu 10 (NB). Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.B. FeCl 3. C. HNO3. D. NaCl.
 + -
Câu 11 (NB). Cho phương trình: NH3 + H2O ‡ˆ ˆ †ˆ NH4 + OH
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx9_de_thi_giua_ki_1_hoa_hoc_11_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx