8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều lựa chọn TNKQ đúng TNKQ trả Tự luận TT Mức độ nhận thức % chủ đề đơn vị kiến thức - sai lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VDBiếtHiểuVD Nhận biết - Xác định được quy mô, mục tiêu, thể chế hoạt động của EU. (NL1) - Trình bày được vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới và một số biểu hiện của hợp tác và liên kết trong khu vực. (NL1) Chủ đề 1 Thông hiểu Liên minh - Phân tích được vị thế của EU trong châu Âu - Liên minh châu Âu nền kinh tế thế giới và một số biểu 4 1 2 1 1 1 30.0 (EU) (EU) (5 tiết) (3,0 điểm) hiện của hợp tác và liên kết trong (C1,2,3,4) (6 tiết) khu vực. (NL1) (3,25 điểm) Vận dụng - Khai thác được thông tin từ các nguồn khác nhau về địa lí của EU, hệ thống hoá và trình bày theo chủ đề. (NL2) - Phân tích được vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới và một số biểu hiện của hợp tác và liên kết trong DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) khu vực, liên hệ thực tế Việt Nam. (NL3) - Thực hành: Tìm hiểu Nhận biết sự phát triển công - Nhận xét, phân tích được bảng số 1 nghiệp của Cộng hoà 2.5 liệu thống kê, biết nhận diện biểu đồ. (C5) Liên bang Đức. (1 tiết) (NL2) (0,25 điểm) Nhận biết - Biết được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư – xã hội của khu vực. (NL1) - Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung, sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Chủ đề 2 - Tự nhiên, dân cư, xã Nam Á. (NL1) Khu vực hội và kinh tế Đông Thông hiểu 5 1 2 Đông Nam 1 1 2 25.0 Nam Á. (4 tiết) (2,5 - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí (C6,7,8,9,10) (C11) Á. (6 tiết) điểm) địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự (3,5 điểm) nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. (NL1) - Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. (NL1) - Giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung, sự phát triển các DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á. (NL1) Vận dụng - Giải thích được tại sao các nước khu vực Đông Nam Á phát triển được một số ngành kinh tế nổi bật. (NL1) Nhận biết - So sánh được với EU về mục tiêu của ASEAN; cơ chế hoạt động, một số hợp tác cụ thể trong kinh tế, văn - Hiệp hội các quốc gia hoá; phân tích được các thành tựu và 1 1 Đông Nam Á (ASEAN) 5.0 thách thức của ASEAN. (NL1) (C12) (C13) (1 tiết) (0,5 điểm) Vận dụng - Khai thác, chọn lọc, hệ thống hoá được các tư liệu từ các nguồn khác về địa lí khu vực ASEAN. (NL2) Nhận biết - Trình bày được hoạt động du lịch; xuất, nhập khẩu của khu vực Đông - Thực hành: Tìm hiểu Nam Á. (NL1) hoạt động kinh tế đối 1 1 Thông hiểu 5.0 ngoại Đông Nam Á. (1 (C14) (C15) - Nhận xét biểu đồ, phân tích bảng số tiết) (0,5 điểm) liệu và truyền đạt được thông tin địa lí về hoạt động du lịch; xuất, nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) (NL2) Nhận biết - Biết được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư – xã hội của khu vực. (NL1) - Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực. (NL1) Thông hiểu - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, của một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, xã hội đến phát Chủ đề 3 - Tự nhiên, dân cư, xã triển kinh tế - xã hội. (NL1) Khu vực hội và kinh tế Tây Nam - Giải thích được tình hình phát triển 1 1 2 2 30.0 3 Tây Nam Á. Á. (5 tiết) (3.0 điểm) kinh tế chung của khu vực. (NL1) (6 tiết) Vận dụng (3,25 điểm) - Vẽ được biểu đồ, rút ra nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu. (NL2) - Khai thác, chọn lọc, thu thập được các tư liệu từ các nguồn khác nhau về địa lí khu vực Tây Nam Á. (NL2) - Viết được báo cáo trình bày một số thông tin nổi bật về tài nguyên dầu mỏ và việc khai thác ở khu vực Tây Nam Á. (NL3) - Thực hành: Tìm hiểu Vận dụng 1 2.5 về tài nguyên dầu mỏ và - Khai thác, chọn lọc, thu thập được (C16) DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) việc khai thác dầu mỏ ở các tư liệu từ các nguồn khác nhau Tây Nam Á. về địa lí khu vực Tây Nam Á. (NL2) (1 tiết) (0,25 điểm) 28- Tổng số câu/ý 12 1 3 4 3 5 2 1 TN 2TL Tổng số điểm 3.0 0.25 0.75 1.0 0.75 1.25 2.0 1.0 10.0 Tỉ lệ % 40 30 00 30 100 DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm phương án lựa chọn (4.0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm). Câu 1. Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu Âu không phải do A. Hội đồng châu Âu quyết định.B. Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định. C. Chính phủ đưa ra quyết định.D. Hội đồng bộ trưởng EU quyết định. Câu 2. Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu? A. Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên. B. Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng. C. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng.D. Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ. Câu 3. Cho bảng số liệu: QUY MÔ VÀ TỈ LỆ ĐÓNG GÓP CỦA GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHLB ĐỨC, GIAI ĐOẠN 2000 - 2021 Năm 2000 2005 2010 2015 2021 Quy mô (tỉ USD) 539,8 750,2 912,8 910,2 1 123,8 Tỉ lệ trong GDP CHLB Đức (%) 27,7 26,3 26,8 27,1 26,6 (Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và tỉ lệ đóng góp của giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức trong GDP, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Tròn.B. Miền.C. Đường.D. Kết hợp. Câu 4. Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do A. giàu có về khoáng sản. B. diện tích rừng rộng lớn. C. vùng biển nhiều thủy sản.D. có nền kinh tế phát triển. Câu 5. Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây? A. Đồng bằng rộng lớn.B. Núi và cao nguyên. C. Các thung lũng rộng.D. Đồi núi và núi lửa. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á? A. Có dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố không đều. B. Dân số trẻ và số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%. C. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế. D. Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng tăng nhanh. Câu 7. Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây? A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo. C. Cận xích đạo và xích đạo.D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo. Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)? A. Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả. B. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) C. Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa. D. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung. Câu 9. Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do A. cư trú và dịch vụ kiểm toán. B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc. D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc. Câu 10. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, là do tác động chủ yếu của A. quá trình công nghiệp hóa. B. quá trình đô thị hóa. C. xu hướng toàn cầu hóa. D. xu hướng khu vực hóa. Câu 11. Nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á? A. Chỉ diễn ra trong khu vực Đông Nam Á.B. Là khu vực có giá trị xuất siêu liên tục. C. Là khu vực có giá trị nhập siêu liên tục. D. Bạn hàng lớn nhất là các nước châu Phi. Câu 12. Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 - 2020. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu.B. Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu. C. Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu. D. Thay đổi quy mô xuất, nhập khẩu. Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á? A. Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực. B. Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ. C. Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới. D. Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển. Câu 14. Dịch vụ là ngành được các nước Đông Nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích A. khai thác tiềm năng du lịch. B. tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư. C. khai thác lợi thế về vị trí địa lí. D. thúc đẩy các ngành kinh tế khác. Câu 15. Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào thời gian nào sau đây? A. 1967.B. 1977.C. 1995.D. 1997. Câu 16. ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để A. phát triển kinh tế biển.B. phát triển ngành vũ trụ. C. phát triển kinh tế - xã hội.D. đa dạng cơ cấu kinh tế. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (3.0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 17 đến câu 19; trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu trả lời đúng 01 ý được 0,1 điểm; 02 ý được 0,25 điểm; 03 ý được 0,5 điểm; 04 ý được 1,0 điểm). Câu 17. Cho thông tin sau: Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh. a) Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới. b) Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu. c) Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô. d) Sự ra đời của đồng Ơ-rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu. Câu 18. Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH KHU VỰC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2005 - 2019. Năm 2005 2010 2015 2019 Số lượt khách (triệu lượt người) 49,3 70,4 104,2 138,5 Doanh thu (tỉ USD) 33,8 68,5 108,5 147,6 (Nguồn: UNWTO, 2007, 2016, 2020) a) Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng. b) Doanh thu du lịch năm 2015 - 2019 tăng 38,5 tỉ USD. c) Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng tốt nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài. d) Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005 - 2019. Câu 19. Cho thông tin sau: Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. a) Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít. b) Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế. c) Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp. d) Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới. PHẦN III. Câu hỏi tự luận (3.0 điểm). (Học sinh trả lời 02 câu) Câu 1. (2.0 điểm) Cho bảng số liệu: Quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 – 2021 DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) Năm 2000 2010 2015 2021 Chỉ tiêu Quy mô dân số (triệu người) 270,6 335,1 370,4 402,5 Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,95 2,15 1,90 1,59 (Nguồn: theo báo cáo năm 2022 của Hội nghị Liên hợp quốc về thương mại và phát triển UNCTAD) 1. Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2021. 2. Nhận xét về quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á giai đoạn trên. Câu 2. (1.0 điểm) Nền kinh tế EU phụ thuộc chặt chẽ vào hoạt động thương mại. Thương mại chiếm khoảng 15% giá trị thương mại hàng hóa của thế giới. Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh thông qua hoạt động xuất, nhập khẩu. Liên minh châu Âu (EU) là thị trường nhập khẩu màu mỡ của Việt Nam, kể từ khi hiệp định EVFTA có hiệu lực thì Việt Nam tăng cường xuất khẩu các mặt hàng chủ lực sang thị trường này. Em hãy: - Cho biết các bạn hàng lớn của EU trong hoạt động ngoại thương. - Kể tên một số mặt hàng ngành sản xuất hàng tiêu dùng của Việt Nam xuất khẩu sang EU. DeThiHay.net 8 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm phương án lựa chọn (4.0 điểm). (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm). 1. C 2. C 3. D 4. A 5. D 6. D 7. B 8. A 9. C 10. A 11. B 12. C 13. B 14. B 15. A 16. C PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai (3.0 điểm). (Mỗi câu hỏi đúng 01 ý được 0,1 điểm; 02 ý được 0,25 điểm; 03 ý được 0,5 điểm; 04 ý được 1,0 điểm) a b c d Câu 17 Đúng Đúng Sai Sai Câu 18 Đúng Sai Đúng Sai Câu 19 Đúng Đúng Sai Sai PHẦN III. Câu hỏi tự luận (3.0 điểm). (Học sinh trả lời 02 câu) Câu Đáp án Điểm Câu 1 1. Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện quy mô và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây 1.0đ (2,0 điểm) Nam Á, giai đoạn 2000 - 2021. Chia tỉ lệ chính xác, ghi đầy đủ các dữ liệu, thẫm mỹ. (Thiếu 1 dữ liệu trừ 0,25 điềm) 2. Nhận xét: - Quy mô dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2021 tăng nhanh. 0.5đ (dẫn chứng) - Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2021 không ổn 0.25đ định: + Từ năm 2000 - 2010 tăng. (dẫn chứng) 0.25đ + Từ năm 2010 - 2021 giảm. (dẫn chứng) Câu 2 - Các bạn hàng lớn của EU là Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, ASEAN, 0.5đ (1,0 điểm) - Một số mặt hàng ngành sản xuất hàng tiêu dùng của Việt Nam xuất khẩu sang 0.5đ EU: dệt may, giày dép, văn phòng phẩm, . DeThiHay.net
File đính kèm:
8_de_thi_mon_dia_li_lop_11_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_dap_an_k.docx

