13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. (4đ) Câu 1: Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ? A. Xem, nhận xét, chỉnh sửa B. Xem, xóa, khôi phục C. Xem, mua, bán D. Xem, tải về, lấy tài khoản Câu 2: Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng? A. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch. B. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch. C. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch. D. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm. Câu 3: CPU là gì? A. Bộ xử lí trung tâm B. Thiết bị đầu ra của máy tính C. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên D. Thiết bị ghi âm trên máy tính Câu 4: iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào? A. Apple B. Dropbox C. Microsoft D. Google Câu 5: Hệ điều hành nào dưới đây là hệ điều hành nguồn mở? A. MS DOS B. macOS C. Windows D. Android Câu 6: Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động? A. MAC và JAVA B. Android và QC C. IOS và Android D. CONTROL và BETA Câu 7: Phần mềm phục vụ học tập như hệ thống lập trình python là phần mềm gì? A. Phần mềm khai thác trực tuyến B. Phần mềm nguồn đóng C. Phần mềm miễn phí D. Phần mềm thương mại Câu 8: Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua thông số kĩ thuật nào? A. Dung lượng CPU. B. Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM. C. Số lượng nhân lõi. D. Dung lượng bộ nhớ ROM. Câu 9: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là? A. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền B. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác C. Thích vào thư mục của ai cũng được D. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác Câu 10: Hành động nào sau đây giúp bạn phòng tránh lừa đảo trực tuyến hiệu quả? A. Đăng nhập vào các trang web không có https để tiết kiệm thời gian. B. Cung cấp thông tin cá nhân cho các email yêu cầu để nhận giải thưởng. C. Xóa hoặc báo cáo email đáng ngờ, không cung cấp thông tin cá nhân. DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) D. Mở tất cả các email và đường link trong email để kiểm tra. Câu 11: Vì sao không nên nhấp vào các đường link trong email hoặc tin nhắn không rõ nguồn gốc? A. Vì đường link này sẽ dẫn đến trang web có nội dung xấu. B. Vì có thể khiến người dùng phải trả phí cao. C. Vì sẽ làm đầy hộp thư đến nhanh chóng. D. Vì có nguy cơ dẫn đến các trang web giả mạo nhằm đánh cắp thông tin cá nhân. Câu 12: Trong các dấu hiệu sau, đâu là dấu hiệu phổ biến của một cuộc lừa đảo trực tuyến? A. Email từ người thân, bạn bè với lời hỏi thăm bình thường. B. Email từ một công ty có thông báo sự kiện sắp tới. C. Email quảng cáo từ một cửa hàng bạn đã từng mua sắm. D. Email có tiêu đề hấp dẫn, yêu cầu bạn cung cấp thông tin cá nhân. Câu 13: Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây? A. iOS B. Windows XP C. UNIX D. Android Câu 14: Lựa chọn phương án đúng. A. Người dùng không phải trả chi phí cho phần mềm thương mại để cài đặt trên máy và sử dụng. B. Phần mềm khai thác trực tuyến cần sử dụng trên môi trường có kết nối internet. C. Tất cả phần mềm ứng dụng là phần mềm thương mại. D. Người dùng phải trả phí khi sử dụng phần mềm miễn phí. Câu 15: Phần mềm thương mại là gì? A. Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS B. Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy C. Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng D. Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao. Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng với mục đích của thông điệp THẬN TRỌNG trên thiết bị thông minh? A. Cảnh báo cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải B. Hướng dẫn sử dụng các tính năng của máy C. Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị D. Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy PHẦN II: Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. (3đ) Câu 1: Lan mới mua một chiếc máy tính và được người bán hàng hỏi muốn cài đặt hệ điều hành nào. Lan đã nghe về các hệ điều hành như Windows, macOS và Linux, nhưng chưa hiểu rõ chức năng của hệ điều hành và lý do tại sao cần phải cài đặt nó. Cô cũng tò mò về việc hệ điều hành có liên quan gì đến việc quản lý tài nguyên của máy tính. a) Hệ điều hành là phần mềm quan trọng nhất trên máy tính, giúp quản lý các tài nguyên phần cứng và phần mềm. b) Người dùng có thể sử dụng máy tính mà không cần cài đặt hệ điều hành. c) Một trong những nhiệm vụ của hệ điều hành là cung cấp giao diện để người dùng tương tác với máy DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) tính. d) Hệ điều hành chỉ có nhiệm vụ quản lý phần cứng mà không liên quan đến việc quản lý phần mềm. Câu 2: Mai thường xuyên làm bài tập nhóm với các bạn và hay gặp khó khăn trong việc chia sẻ tài liệu. Một người bạn đã gợi ý Mai sử dụng các dịch vụ lưu trữ trực tuyến như Google Drive hay Dropbox để lưu và chia sẻ tài liệu dễ dàng hơn. Tuy nhiên, Mai chưa rõ cách hoạt động của các dịch vụ này, cũng như lợi ích và rủi ro khi sử dụng chúng. a) Lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên các máy chủ từ xa thông qua Internet và truy cập từ bất kỳ thiết bị nào có kết nối mạng. b) Khi sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến, dữ liệu của người dùng sẽ tự động được mã hóa để đảm bảo an toàn tuyệt đối và không bao giờ bị đánh cắp. c) Dịch vụ lưu trữ trực tuyến giúp người dùng dễ dàng chia sẻ tài liệu và làm việc nhóm mà không cần phải gửi file qua email. d) Một trong những rủi ro khi sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến là nếu mất kết nối Internet, người dùng không thể truy cập vào dữ liệu đã lưu trữ. Câu 3: Nam nhận được một email thông báo rằng cậu đã trúng thưởng một chiếc điện thoại mới và yêu cầu cậu cung cấp thông tin cá nhân như số tài khoản ngân hàng để nhận giải thưởng. Nam cảm thấy phấn khích nhưng vẫn không chắc liệu email này có phải là lừa đảo hay không, và muốn tìm hiểu thêm về cách phòng tránh những rủi ro này khi sử dụng mạng. a) Email yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân hoặc tài khoản ngân hàng thường là một dấu hiệu của lừa đảo trực tuyến. b) Người dùng nên kiểm tra kỹ thông tin và nguồn gốc của các email nhận thưởng trước khi cung cấp bất kỳ thông tin cá nhân nào. c) Nếu Nam nhận được email từ một nguồn quen thuộc, cậu có thể cung cấp thông tin cá nhân mà không cần phải xác minh thêm. d) Phần mềm chống virus có thể giúp ngăn chặn các email lừa đảo nhưng không thể hoàn toàn đảm bảo an toàn khi giao dịch trực tuyến. PHẦN III: Tự luận (3đ) Câu 1: Trình bày cách tính và kết quả của các phép tính nhị phân sau: 1110 + 101 111011 + 1100 Câu 2: Trình bày cách tính và cho kết quả chiều dài và rộng của màn hình 60 inch có tỉ lệ 16:9, tính kết quả ra cm. (1 inch = 2,54 cm) DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I: Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25đ x 16 câu =4đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp Án A B A A D C C B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp Án B C D D C B A D PHẦN II: Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai. Câu 1: a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai Câu 2: a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng Câu 3: a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai PHẦN III: Tự luận (3đ) Đáp Án Điểm Câu 1 (1đ) 1110 + 101 = 10011 0,5 đ 111011 + 1100 = 1000111 0,5 đ 1101 + 101 = 10010 0,5 đ 101011 + 1010 = 110101 0,5 đ Câu 2 (2đ) d = 60 (inch) = 152,4 (cm); d = 40 (inch) = 101,6 (cm) 0,5đ r = 16/9 = 1,78; r = 4/3 = 1,33 Tính chiều dài: 0,5đ h = d / (√(r2+1) = 152,4 / √(1,782+1) = 74,65 (cm) h = d / (√(r2+1) = 101,6 / √(1,332+1) = 61,06 (cm) 0,5đ Tính chiều rộng: w = d / (√((1/r2)+1) = 152,4 / √((1/1,782)+1) = 47,32 (cm) 0,5 đ w = d / (√((1/r2)+1) = 101,6 / √((1/1,332)+1) = 81,2 (cm) DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Tổng CẤP ĐỘ TƯ DUY Nội dung kiến thức/ Số CH TT Đơn vị kiến thức/kĩ năng kĩ năng PHẦN 1 PHẦN 2 PHẦN 3 TN TL Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI Bài 1. Hệ điều hành 2 1 1 3 1 THỨC Bài 2. Thực hành sử dụng hệ 1 1 0 điều hành Bài 3. Phần mềm nguồn mở và 2 1 1 3 1 phần mềm chạy trên internet Bài 4. Bên trong máy tính 1 1 2 1 1 6 0 Bài 5. Kết nối máy tính với với 2 1 1 3 1 các thiết bị số 2 TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin 2 1 1 2 1 1 8 0 KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG trên internet TIN Bài 7. Thực hành tìm kiếm 1 1 1 3 0 thông tin trên internet Bài 8. Thực hành nâng cao sử 1 1 0 dụng thư điện tử và mạng xã hội 3 Tổng số câu, số ý, TL 12 6 2 4 2 2 0 2 1 28 3 4 Tỉ lệ 30% 15% 5% 10% 5% 5% 0 20% 10% 70% 30% 6 Tỉ lệ chung 50% 20% 30% 100% DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Nội dung Số câu Đơn vị kiến Câu hỏi TT kiến thức/ Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá hỏi thức/kĩ năng kĩ năng TN TL TN TL 1 Chủ đề 1. §1. Hệ điều hành. Nhận biết: 3 1 P1-CÂU P3- Máy tính - Biết được sơ lược lịch sử phát triển của các hệ điều hành thông dụng cho 1,2,3 CÂU và xã hội máy tính cá nhân (PC) 1 tri thức - Biết đặc điểm của hệ điều hành cho thiết bị di động Thông hiểu: - Trình bày được một cách khái quát mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng cũng như vai trò của mỗi thành phần trong hoạt động chung của hệ thống - Chỉ ra được một số đặc điểm của hệ điều hành trên thiết bị di động Vận dụng: - Sử dụng được một số phần mềm trên thiết bị di động. § 2. Thưc hành sử Nhận biết: 1 0 P1-CÂU dụng hệ điều - Biết được một số chức năng cơ bản của hệ điều hành cho máy tính cá 4 hành. nhân. - Biết được một vài tiện ích của hệ điều hành nâng cao hiệu quả của máy tính cá nhân. - Biết một vài tiện ích cơ bản của hệ điều hành trên thiết bị di động. Thông hiểu: - Hiểu được chức năng của hệ điều hành trên máy tính cá nhân. - Hiểu được các tiện ích của hệ điều hành trên máy tính cá nhân, thiết bị di động. DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Vận dụng: - Sử dụng được một số chức năng cơ bản của hệ điều hành cho máy tính cá nhân. - Sử dụng được một vài tiện ích của hệ điều hành nâng cao hiệu quả của máy tính cá nhân. - Sử dụng được một vài tiện ích cơ bản của hệ điều hành trên thiết bị di động. § 3. Phần mềm Nhận biết: 3 1 P1-CÂU P3- nguồn mở và - Biết một số khái niệm phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại, phần 5,6,7 CÂU phần mềm chạy mềm tự do. 3 trên Internet. - Biết một số phần mềm chạy trên Internet. Thông hiểu: - Hiểu được vai trò của phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại đối với sự phát triển của công nghệ thông tin. Vận dụng: - Sử dụng được một số phần mềm chạy trên Internet, phần mềm nguồn mở §4. Bên trong Nhận biết: 6 0 P1-CÂU máy tính. - Biết được một số thiết bị bên trong máy tính với chức năng và các thông số 8,9 đo hiệu năng của chúng. P2-CÂU - Biết được sơ đồ của các mạch lôgic AND, OR, NOT 1 Thông hiểu: - Hiểu được vai trò của các mạch lôgic trong thực hiện các tính toán nhị phân. Vận dụng: - Thực hiện được các tính toán nhị phân. DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) § 5. Kết nối máy Nhận biết: 3 1 P1-CÂU P3- tính với các thiết - Biết được một số thông số cơ bản của thiết bị vào ra thông dụng. 10, 11, 12 CÂU bị số. - Biết cách kết nối các thiết bị vào ra với máy tính. 2 - Biết chỉnh một vài chức năng cơ bản của thiết bị để nâng cao hiệu quả và đáp ứng nhu cầu sử dụng. Thông hiểu: - Hiểu được một số thông số cơ bản của các thiết bị số thông dụng. - Giải thích được một số thông số cơ bản của các thiết bị số thông dụng. Vận dụng: - Kết nối được các thiết bị vào ra với máy tính. Chủ đề 2. § 6. Lưu trữ và Nhận biết: 8 0 P1-CÂU Tổ chức chia sẻ tệp tin - Biết công dụng của một số dịch vụ lưu trữ trực tuyến. 13, 14, 2 lưu trữ, trên Internet. Vận dụng: 15, 16 tìm kiếm - Sử dụng được một số công cụ trực tuyến như Google Drive hay Dropbox P2-CÂU và trao đổi để lưu trữ và chia sẻ tệp tin. 2 thông tin § 7. Thực hành Nhận biết: 3 0 P1-CÂU tìm kiếm thông - Biết các cách tìm kiếm trên Internet 17, 18, 19 tin trên Internet. Vận dụng: - Sử dụng được máy tìm kiếm trên PC và thiết bị thông minh bằng cách gõ từ khóa hoặc bằng tiếng nói. - Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin. § 8. Thực hành Nhận biết: 1 0 P1-CÂU nâng cao sử dụng - Biết đánh dấu và phân loại thư điện tử. 20 thư điện tử và Vận dụng: mạng xã hội. - Khai thác được một số chức năng nâng cao của mạng xã hội DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (5.0 điểm, mỗi câu 0.25 điểm) Câu 1. Hệ điều hành là nơi? A. Giúp con người liên lạc với nhau B. Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn C. Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm D. Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng Câu 2. Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để? A. Tìm kiếm và sắp xếp tệp B. Quản lý tệp và thư mục C. Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụngD. Quan sát trạng thái hiển thị Câu 3. Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng? A. Một thuật toán ngẫu nhiênB. Phần mềm đánh dấu C. Dấu quan trọng màu vàngD. Chức năng lọc thư Câu 4. Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là? A. Giao diện dòng lệnh đơnB. Giao diện dòng chữ C. Giao diện đồ họa D. Giao diện dòng lệnh Câu 5. Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là? A. Cầu kết nốiB. Bát online C. Đĩa trực tuyếnD. Nhà lưu trữ Câu 6. Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google? A. Google DriveB. iCloudC. One DriveD. Dropbox Câu 7. Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi? A. Thiết bị lưu truyềnB. Thiết bị đa dụng C. Thiết bị vào - ra D. Thiết bị 1 chiều Câu 8. Phần mềm thương mại có mấy loại? A. 5B. 4 C. 2D. 3 Câu 9. Phần cứng máy tính là? A. Thiết bị download phần mềmB. Thiết bị đổi tên phần mềm C. Thiết bị bán dẫn D. Thiết bị xử lý thông tin Câu 10. Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh? A. Mạng B. HDMIC. VGAD. USB Câu 11. Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì? A. Không cần thay đổi từ khóa hoặc cách tìm kiếmB. Sử dụng máy tìm kiếm khác C. Sử dụng trình duyệt khác D. Quay lại nhập từ khóa khác Câu 12. Kết quả của phép cộng: 101+110? A. 1011B. 1100C. 0011D. 1010 Câu 13. CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là? A. Bộ thư mục và bộ giải nénB. Bộ điều khiển và bộ xóa DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 11 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Bộ điều khiển và bộ tính toán D. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển Câu 14. Người dùng có thể xem là quyền? A. Chỉnh sửaB. Chỉ tải xuốngC. Được nhận xét D. Chỉ xem Câu 15. Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là? A. GLU GPLB. GLU GPNC. GNU GPN D. GNU GPL Câu 16. Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng? A. Tin tức B. Hình ảnh C. VideoD. Bài viết Câu 17. Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là? A. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền B. Thích vào thư mục của ai cũng được C. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác D. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác Câu 18. Ví dụ về phần mềm đặt hàng? A. Sci-hubB. Control PanelC. JAVA D. Grab Driver Câu 19. Cơ chế Plug & play giúp cho việc kết nối máy tính với các thiết bị số? A. Chậm chạp hơn. B. Dễ dàng hơn. C. Khó khăn hơn.D. Không ảnh hưởng đến khả năng kết nối. Câu 20. Để tìm kiếm được chính xác hơn thì ta nên? A. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuốngB. Rút gọn từ khóa C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn D. Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép I. PHẦN II: Câu hỏi trắc nghiệm đúng/ sai: (2.0 điểm, mỗi câu 1.0 điểm) Câu 1: Bộ nhớ trong của máy tính được chia thành RAM và ROM, mỗi loại có đặc điểm và chức năng riêng. Hãy xác định tính đúng sai của các phát biểu sau. a) RAM là bộ nhớ lưu trữ tạm thời và dữ liệu sẽ bị mất khi tắt máy tính. b) ROM là bộ nhớ cho phép người dùng ghi và xóa dữ liệu một cách tự do. c) dung lượng của bộ nhớ trong thường được đo bằng MB hoặc GB. d) thời gian truy cập trung bình của ROM nhỏ hơn thời gian truy cập trung bình của RAM. Câu 2: Các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tập tin trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến. Một số ý kiến như sau: a) người dùng có thể tải tệp tin và thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ. b) dịch vụ lưu trữ đám mây chỉ cho phép lưu trữ, không thể chia sẻ tệp với người khác. c) tất cả các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây đều cho phép người dùng chỉnh sửa trực tuyến các tệp văn phòng. d) quyền "chỉ xem" cho phép người được chia sẻ chỉnh sửa tệp tin đã được chia sẻ. II. PHẦN III: Tự luận: (3.0 điểm, mỗi câu 1.0 điểm) Câu 1: Nêu đặc điểm của hệ điều hành máy tính cá nhân? Câu 2: Nêu chức năng của bộ nhớ máy tính? Các thông số quan trọng nhất của bộ nhớ là gì? Câu 3: Nêu ưu điểm của phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở? DeThiHay.net
File đính kèm:
13_de_thi_tin_hoc_lop_11_giua_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

