9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) carbonate), phản ứng thế ở vòng thơm (tác dụng với nước bromine, với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc). Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ sôi, tính tan) của 8 hợp chất carbonyl. Trình bày được tính chất hoá học của aldehyde, ketone: Phản ứng khử (với NB NaBH4 hoặc LiAlH4); Phản ứng oxi hoá aldehyde (với nước bromine, thuốc – 9 thử Tollens, Cu(OH2)/OH ); Phản ứng cộng vào nhóm carbonyl (với HCN); Hợp chất Phản ứng tạo iodoform carbonyl Gọi được tên theo danh pháp thay thế một số hợp chất carbonyl đơn giản (C1 10 – C5); tên thông thường một vài hợp chất carbonyl thường gặp. Trình bày được tính chất hoá học của aldehyde, ketone: Phản ứng khử (với TH Hợp chất NaBH4 hoặc LiAlH4); Phản ứng oxi hoá aldehyde (với nước bromine, thuốc – 1c 3 carbonyl – thử Tollens, Cu(OH2)/OH ); Phản ứng cộng vào nhóm carbonyl (với HCN); Carboxylic acid Phản ứng tạo iodoform Mô tả được các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất của NB 2a carboxylic acid. Trình bày được ứng dụng của một số carboxylic acid thông dụng và phương pháp điều chế carboxylic acid (điều chế acetic acid bằng phương pháp lên 11 Carboxylic acid men giấm và phản ứng oxi hoá alkane). TH Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của carboxylic acid: Thể hiện tính acid (Phản ứng với chất chỉ thị, phản ứng với kim loại, oxide kim loại, base, 2b, 2c muối) và phản ứng ester hoá Trình bày được đặc điểm cấu tạo và hình dạng phân tử acetic acid. 2d DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của carboxylic acid: Thể hiện tính acid (Phản ứng với chất chỉ thị, phản ứng với kim loại, oxide kim loại, base, 4 VD muối) và phản ứng ester hoá Nêu được tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ sôi, tính tan) của carboxylic 3 acid. NB Xác định được hợp chất hữu cơ có phản ứng hóa học với Na/ NaOH 1 4 Tổng hợp hữu cơ Xác định được tính chất hóa học của những hợp chất hữu cơ thuộc TH 3 hydrocarbon. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: HÓA HỌC LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Cho H = 1, C = 12 , O =16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, K = 39, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14.Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong công nghiệp, methane được điều chế từ A. Khí thiên nhiên, khí đồng hành và dầu mỏ.B. Nung CH 3COONa với NaOH, CaO. C. Al4C3.D. CaC 2. Câu 2: Chọn khái niệm đúng về alkene: A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene. B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử là alkene. C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba C Ctrong phân tử. D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba C Ctrong phân tử. Câu 3: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzene? A. C6H5-CH2-CH3.B. C 6H5-C≡CH.C. C 6H5-CH=CH2.D. C 6H5Cl. Câu 4: Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình ................., tất cả các nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng, có góc liên kết bằng 120o. Cụm từ điền vào khoảng trống là? A. tam giác đềuB. lục giác đều C. tròn. D. vuông Câu 5: Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, ... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất (X) chính có trong thuốc xịt là A. carbon dioxide.B. hydrogen chloride.C. chloromethane.D. chloroethane. Câu 6: Công thức chung của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n+1CHO (n≥0). B. C nH2n+1COOH (n≥0).C. C nH2n - 1OH (n≥3). D. C nH2n+1OH (n≥1). Câu 7: Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là? A. Ethanol.B. Benzene.C. Phenol.D. Toluene. Câu 8: Formalin (còn gọi là formon) được dùng đề ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... Formalin là A. dung dịch rất loãng của formaldehyde. B. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% acetaldehyde. C. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% formaldehyde. D. tên gọi khác của HCH=O. Câu 9: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform? A. CH2=CH2. B. C6H5OH.C. CH 3CHO.D. CH≡CH. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) CH3 CH C CH3 CH3 Câu 10: Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau: O Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là? A. 2-methylbutan-3-one. B. 3-methylbutan-2-one. C. 3-methylbutan-2-ol. D. 1,1-dimethylpropan-2-one. Câu 11: Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn.B. Nước.C. Muối ăn.D. cồn 70°. Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái qua phải? A. C4H10, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH.B. C 2H5OH, C4H10, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH. C. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH, C4H10.D. C 4H10, CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí ethylene theo sơ đồ: (1) (2) (3) C2H4 C2H4Cl2 C2H3Cl PVC a) Phản ứng 3 thuộc loại phản ứng trùng hợp. B b) PVC cứng được dùng làm ống dẫn nước, xăng dầu và khí ở nhiệt độ không quá 600C, các thiết bị thông gió, dùng bọc các kim loại làm việc trong môi trường ăn mòn. VD c)Tên gọi của PVC là vinyl chloride H d) Thể tích (m3) ethylene (đkc) cần dùng để điều chế được 62,5 kg PVC là (cho hiệu suất của từng phản ứng đều bằng 90%) là 34 m3 VD Câu 2: Điều chế ethyl acetate trong phòng thí nghiệm được tiển hành như sau: Bước 1: Cho khoảng 5 mL ethanol và 5 mL acetic acid tuyệt đối vào ống nghiệm, lắc đều hỗn hợp. Bước 2: Thêm khoảng 2 mL dung dịch H2SO4 đặc, lắc nhẹ để các chất trộn đều với nhau. Bước 3: Đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng (khoảng 60 C 70 C ) trong khoảng 5 phút, thỉnh thoảng lắc đều hỗn hợp. Buớc 4: Lấy ống nghiệm ra khỏi cốc nước nóng, để nguội hỗn hợp rồi rót sang ống nghiệm khác chứa 10 mL dung dịch muối ăn bão hòa thì thấy chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp, lớp trên có mùi thơm đặc trưng. Bước 5: Đem đo phổ hồng ngoại (IR) của chất lỏng có mùi thơm đặc trưng. Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau: O-H O-H C=O C-O Liên kết (alcohol) (carboxylic acid) (ester, carboxylic acid) (ester) Số sóng ( ―1) 3650 - 3200 3300 - 2500 1780 - 1650 1300 - 1000 a) Dung dịch NaCl bão hoà làm giảm độ tan của ester trong nước để ester dễ dàng tách lớp nổi lên trên tốt hơn. B b) Phản ứng xảy ra trong bước 3 có sự tách nhóm OH của phân tử alcohol. H DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) c) Sulfuric acid đặc vừa là chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước, làm tăng hiệu suất tạo ester. H d) Ở bước 5, phổ hồng ngoại xuất hiện peak với số sóng 1780 1650 cm 1 .VD PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Trong các chất sau ethanol, phenol, formic acid, acetaldehyde, benzene, acetone. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH. Câu 2: Từ m kg gạo (chứa 75% khối lượng tinh bột) thực hiện quá trình lên men ethyl alcohol với hiệu suất chung là 80%, thu được 10 lít ethyl alcohol 46o. Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL. Giá trị của m là? (kết quả làm trong đến hàng thập phân) Câu 3: Cho các phát biểu sau: (1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt; (2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer; (3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene; (4) Styrene được sử dụng tổng hợp thuốc nổ; (5) Toluene được sử dụng tổng hợp xăng dầu. Thứ tự các phát biểu đúng là? Câu 4: Cho thí nghiệm: Chuẩn độ acetic acid bằng dung dịch sodium hydroxide 0,15 M. Sau khi thực hiện thí nghiệm chuẩn độ này 3 lần, thu được bảng dưới đây: Số lần Thể tích acetic acid (mL) Thể tích dung dịch NaOH cần dùng (mL) 1 6,0 20,0 2 6,0 19,9 3 6,0 20,0 Nồng độ mol của acetic acid là? (đáp án làm tròn đến hàng thập phân) PHẦN IV: TỰ LUẬN. Thí sinh làm bài tự luận từ câu 1 đến câu 3. Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) a) Ethyl alcohol tác dụng với sodium. b) Điều chế piric acid từ phenol. c) Acetaldehyde bị oxi hóa bới copper(II) hydroxide trong môi trường kiềm. d) Phản ứng thủy phân bromoethane bằng dung dịch sodium hydroxide. Câu 2: Một mẫu hơi thở của người bị nghi vấn có sử dụng cồn khi tham gia giao thông có thể tích 52,5 ml được thổi vào thiết bị Breathalyzer chứa 3 ml dung dịch K2Cr2O7 nồng độ 0,042 mg/ml trong môi + trường acid H2SO4 30% và nồng độ Ag ổn định 0,25 mg/ml (chất xúc tác). Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn theo phương trình hóa học sau: 3C2H5OH+ 2K2Cr2O7 +8H2SO4 3CH3COOH+ 2K2SO4 + 2Cr2 (SO4 )3 +11H2O a) Xác định chất khử và chất Oxi hóa trong phản ứng trên. b) Số mg ethanol/ lít khí thở của người đó là bao nhiêu? Câu 3: Tại sao trong các hợp chất hữu cơ có phân tử khối xấp xỉ nhau dưới đây, carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao nhất DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Loại hợp chất Alkane Aldehyde Alcohol Carboxylic acid Công thức cấu tạo CH3CH2CH2CH3 CH3CH2CHO CH3CH2CH2OH CH3COOH M 58 58 60 60 0 ts( C) - 0,5 49 97,2 118 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐÁP ÁN A. Trắc nghiệm (7,0 điểm) Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm). 1. A 2. B 3. A 4. B 5. D 6. D 7. C 8. C 9. C 10. B 11. A 12. D Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm) - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ a Đ b Đ B S 1 2 c S C Đ d Đ d Đ Phần III: 2,0 điểm (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm). Câu Đáp án Câu Đáp án 1 2 3 123 2 10,8 4 0,5 B. Tự luận (3,0 điểm) Câu hỏi Hướng dẫn chấm Điểm a) C H OH Na C H ONa 1/ 2H 2 2 5 2 0,25 Câu 1 H2SO4d b) C6 H5OH 3HNO3 C6 H2 (OH )(NO2 )3 3H2O 0,25 (1,0 c) CH CHO 2Cu(OH ) NaOH to CH COONa Cu O 3H O 0,25 điểm) 3 2 3 2 2 to 0,25 d) CH3CH2 Br NaOH CH3CH2OH NaBr 3C2H5OH+ 2K2Cr2O7 +8H2SO4 3CH3COOH+ 2K2SO4 + 2Cr2 (SO4 )3 +11H2O a) Chất khử: C H OH. Chất Oxi hóa: K Cr O 2 5 2 2 7 0,25 3C H OH+ 2K Cr O +8H SO 3CH COOH+ 2K SO + 2Cr (SO ) +11H O Câu 2 2 5 2 2 7 2 4 3 2 4 2 4 3 2 b) 3.0,042 3 9 (1,0 n = = mmol n = mmol K2Cr2O7 C2H5OH điểm) 294 7000 14000 0,25 46,9 52,5 mL hơi thở chứa mg C2H5OH 0,25 14000 0,25 => 1 lít hơi thở chứa 0,563 mg C2H5OH DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Nhiệt độ sôi: carboxylic acid > alcohol > hợp chất carbonyl > hydrocarbon có phân tử khối tương đương do phân tử carboxylic chứa nhóm carboxyl phân cực, các phân tử carboxylic acid liên kết hydrogen với nhau tạo thành dạng liên phân tử (1) 0,5 Câu 3 hoặc dạng dimer (2). (1,0 điểm) 0,5 Liên kết hydrogen dạng liên phân tử Liên kết hydrogen dạng dimer -------------------------HẾT--------------------- DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 1. Cấu trúc đề (Trắc nghiệm: 7,0 điểm; Tự luận: 3,0 điểm) Số điểm/ Phần câu hỏi Dạng thức câu hỏi Số câu Số lệnh hỏi Số điểm Lệnh hỏi Phần 1 (I) Câu trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn 12 câu (Từ câu 1 đến câu 12) 12 0,25 3,0 Trắc nghiệm Phần 2 (II) Câu trắc nghiệm đúng sai 2 câu (Từ câu 1 đến câu 2) 8 0,1/0,25/0,5/1 2,0 Phần 3 (III) Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn 4 câu (Từ câu 1 đến câu 8) 4 0,5 2,0 Tự luận (IV) Tuỳ chọn 3 câu (Từ câu 1 đến câu 3) 3 1 3,0 Tổng 21 27 10,0 2. Nội dung ma trận Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ % Chương/ Nội dung/đơn TNKQ nhiều lựa TNKQ đúng – sai TNKQ trả lời Tự luận TT Cấp độ tư duy điểm chủ đề vị kiến thức chọn (I) (II) ngắn (III) (IV) B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD 1. Hydrocarbon Chương 4. không no C8 C5 C1a 1 1 1 7,5 1 Hydrocarbon(4 tiết) 2. Arene C9 1 2,5 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Hóa Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) (Hydrocarbon thơm) (4 tiết) 3. Dẫn xuất C10 1 2,5 Dẫn xuất halogen (3 tiết) halogen- 4. Alcohol C11 C2 C1c,d C1a,b C1,3 C2 C2 4 5 1 30 2 Alcohol- (3 tiết) Phenol 5. Phenol C1 C3 C4 2 1 7,5 (3 tiết) Chương 6. 6. Hợp chất C4 Hợp chất carbonyl C5 C7 C1b 3 1 1 12,5 C12 carbonyl (5 tiết) 3 (Aldehyde – Ketone) – 7. Carboxylic C1c,d C6 C7 C2b,c C2a,d C6 C8 4 4 3 37,5 Carboxylic acid (4 tiết) C3 acid Tổng số câu (Lệnh hỏi) 8 4 0 4 4 4 4 3 16 12 3 31 Tổng số điểm 2 1 0,0 1 1 1 1 3 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % điểm 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThiHay.net
File đính kèm:
9_de_thi_cuoi_ki_2_hoa_hoc_11_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

