9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 CẤP ĐỘ TƯ DUY Tổng số câu/ý Số PHẦN I PHẦN II PHẦN III Nội dung tiết (TN 4 lựa chọn) (TN đúng sai) (Tự luận) Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Dao động 14 2 2 1 3 4 12 Sóng 16 10 2 3 5 8 28 Tổng 8 4 4 8 12 40 Điểm 16 Câu (16 lệnh) =4,0 điểm 3 Câu (12 lệnh) = 3,0 điểm 3Bài (12 lệnh) =3,0 điểm 10 đ Cấp độ tư duy NB TH VD Số câu/ý 16 12 12 Tỷ lệ % Điểm cho từng cấp độ tư duy 40 30 30 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 Nội Đơn vị Phần Phần 3 Tổng Mức độ đánh giá Phần 1 dung kiến thức 2 (TL) lệnh hỏi Nhận biết: - Định nghĩa được dao động tự do - Định nghĩa được dao động điều hòa Câu 1 1a 2 - Nêu được các phương trình về li độ- thời gian; vận tốc- thời gian; liên hệ giữa gia tốc và li độ trong dao động điều hòa - Nêu được công thức tính vận tốc và gia tốc cực đại. - Biết được biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha của dao động điều hòa. Câu 2 1 Thông hiểu: - Dùng đồ thị li độ - thời gian có dạng hình sin (tạo ra bằng thí nghiệm, hoặc hình Dao 1.1. Dao động vẽ cho trước), nêu được mô tả được một số ví dụ đơn giản về dao động tự do. động điều hòa - Vận dụng được các khái niệm: biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, độ lệch pha để 2 Câu 13 1b mô tả dao động điều hoà. - Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để xác định được: độ 1c 1 dịch chuyển, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà. - Sử dụng đồ thị, phân tích và thực hiện phép tính cần thiết để mô tả được sự 1d 1 chuyển hoá động năng và thế năng trong dao động điều hoà, tính cơ năng Vận dụng: - Vận dụng được các phương trình về li độ và vận tốc, gia tốc của dao động điều hoà để giải quyết các bài toán đơn giản. - Vận dụng được phương trình a = - ω2 x của dao động điều hoà. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Vận dụng được các phương trình về li độ và vận tốc, gia tốc của dao động điều hoà để giải quyết các bài toán phức tạp. - Dựa đồ thị li độ - thời gian có dạng hình sin để giải bài toán phức tạp. 3a, 3b 4 Nhận biết: - Nêu được ví dụ thực tế về dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. - Định nghĩa được dao động tắt dần và dao động cưỡng bức. - Nêu được sự cộng hưởng. 1.2. Dao động Thông hiểu: tắt dần, hiện - Lập luận, đánh giá được sự có lợi hay có hại của cộng hưởng trong một số tượng cộng trường hợp cụ thể. hưởng - Xác định được tần số dao động cưỡng bức và sự phụ thuộc biên độ dao động 1 Câu 14 cưỡng bức theo tần số. Nhận biết: - Định nghĩa sóng cơ. - Biết được: tốc độ truyền sóng, bước sóng, biên độ sóng, tần số sóng, cường độ Câu 3 4 2a,2b sóng, đơn vị của cường độ sóng. Câu 4 - Tính chất đơn giản của âm thanh và ánh sáng. Thông hiểu: 2. 2.1. Mô tả - Từ đồ thị độ dịch chuyển - khoảng cách (tạo ra bằng thí nghiệm, hoặc hình vẽ 1 Sóng sóng cho trước), mô tả được sóng qua các khái niệm bước sóng, biên độ, tần số, tốc độ 2c và cường độ sóng. - Từ định nghĩa của vận tốc, tần số và bước sóng, rút ra được biểu thức v = λf. 2d 1 - Nêu được ví dụ chứng tỏ sóng truyền năng lượng. Vận dụng: DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Vận dụng được biểu thức v = λf. - Sử dụng mô hình sóng giải thích được một số tính chất đơn giản của âm thanh và ánh sáng. - Sử dụng bảng số liệu cho trước để nêu được mối liên hệ các đại lượng đặc trưng của sóng với các đại lượng đặc trưng cho dao động của phần tử môi trường. Nhận biết: - Định nghĩa sóng dọc, sóng ngang. Câu 5 2 Câu 6 Thông hiểu: - Quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa phương tiện) về chuyển động của phần tử 1 Câu 15 môi trường, thảo luận để so sánh được sóng dọc và sóng ngang. 2.2. Sóng dọc Vận dụng: và sóng ngang - Lập luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án đo được tần số của sóng âm bằng dao động kí hoặc dụng cụ thực hành. Nhận biết: - Nêu được trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ. Câu 7 1 - Sắp xếp các sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của bước sóng. Câu 8 1 - Liệt kê được bậc độ lớn bước sóng của các bức xạ chủ yếu trong thang sóng điện 1 2.3. Sóng điện Câu 9 từ. từ Nhận biết: - Nêu được các điều kiện cần thiết để được hệ vân giao thoa. Câu 10 1 2.4. Giao thoa - Biết được nguồn kết hợp và sóng kết hợp. Câu 11 1 sóng kết hợp - Khoảng vân là gì? Viết công thức khoảng vân trong giao thoa ánh sáng. Thông hiểu: DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Mô tả được thí nghiệm chứng minh sự giao thoa hai sóng kết hợp bằng dụng cụ thực hành sử dụng sóng nước (hoặc sóng ánh sáng). Vận dụng: - Phân tích, xử lí số liệu thu được từ thí nghiệm, nêu được các điều kiện cần thiết để quan sát được hệ vân giao thoa. - Vận dụng được biểu thức i = λD/a cho giao thoa ánh sáng qua hai khe hẹp. 4 + Cho 1 bức xạ 1a,1b + Xác định khoảng vân; vị trí vân sáng, vân tối; khoảng cách giữa 2 vân Nhận biết: - Nêu đươc sóng dừng là gì? Câu 12 1 - Biết được nút và bụng của sóng dừng. 3a 1 Thông hiểu: - Sử dụng hình ảnh (tạo ra bằng thí nghiệm, hoặc hình vẽ cho trước) xác định 3b được nút và bụng của sóng dừng - Chiều dài của dây có 2 đầu cố định và chiều dài dây có một đầu cố định, một đầu 3 Câu 16 3c, 3d tự do để có sóng dừng. Vận dụng: 2.5. Sóng dừng - Sử dụng các cách biểu diễn đại số và đồ thị để phân tích, xác định được vị trí nút 4 và bụng của sóng dừng. + Cho 1 trong 2 trường hợp: 2 đầu dây cố định hoặc1 đầu dây cố định, 1 đầu dây tự do 2a,2b + Tính được bước sóng, tốc độ, tần số + Tính được số nút sóng, bụng sóng + Tính được chiều dài dây để có sóng dừng TỔNG 16 12 12 40 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1: Một vật có phương trình li độ phụ thuộc vào thời gian có dạng = 표푠(휔푡 + 휑0) thì vật đó A. dao động cưỡng bức. B. dao động duy trì. C. dao động tắt dần. D. dao động điều hòa. Câu 2: chu kì dao động là A. thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần. B. thời gian chuyển động của vật. C. số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây. D. số dao động toàn phần mà vật thực hiện được. Câu 3: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong A. một giây B. một đơn vị thời gian C. một phút D. một chu kì dao động Câu 4: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ sóng là A. W/m2. B. W2/m. C. W/m. D. N/m2. Câu 5: Sóng dọc là sóng A. lan truyền theo phương thẳng đứng. B. có các phần tử chuyển động theo phương thẳng đứng. C. có các phần tử dao động theo phương truyền sóng. D. có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Câu 6: Sóng ngang là sóng A. có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. B. có các phần tử dao động theo phương truyền sóng. C. có các phần tử chuyển động theo phương nằm ngang. D. lan truyền theo phương nằm ngang. Câu 7: Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với cùng tốc độ A. 3.108 km/s B. 3.108 cm/s C. 3.108 m/s D. 3.108 mm/s Câu 8: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là A. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. B. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại. C. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại Câu 9: Trong thang sóng điện từ, sóng điện từ có bước sóng nhỏ nhất là A. tia hồng ngoại B. tia gamma C. tia UV D. tia X Câu 10: điều kiện để có giao thoa là phải có sự kết hợp từ hai nguồn sóng dao động A. cùng phương, cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian B. cùng phương, cùng biên độ, cùng pha DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) C. cùng biên độ, cùng chiều, độ lệch pha không đổi theo thời gian D. cùng phương, cùng biên độ, độ lệch pha không đổi theo thời gian Câu 11: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khoảng vân đo được trên màn là i được tính bằng công thức λD 휆 휆 aD A. B. C. D. i = 2a 푖 = 푖 = i = λ Câu 12: Khi có hiện tượng sóng dừng, trên dây đàn hồi xuất hiện A. những điểm đứng yên gọi là bụng sóng B. các vạch sáng xen kẽ với các vạch tối. C. những điểm dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng D. những điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng Câu 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình: = 2표푠 4 푡 + (cm;s) . Tần số dao động của vật 2 là A. 2 B. 2 Hz C. 4 /푠 D. 4 Hz Câu 14: Một con lắc lò xo có tần số góc riêng bằng 10 rad/s. Con lắc này chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn. Khi tần số góc của ngoại lực lần lượt là 8 rad/s và 14 rad/s thì biên độ dao động của con lắc lần lượt là A1 và A2 . Hãy so sánh A1 và A2. A. A1 A2 D. A2 = 1,75 A1 Câu 15: Hình vẽ bên dưới mô tả sóng truyền trên một lò xo. Chọn câu đúng. Hình a Hình b Câu 16: Một sợi dây AB căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Quan sát trên dây thấy có hai bụng sóng. Chiều dài của dây bằng A. 50 cm B. 50 mm C. 100 mm D. 100 cm PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: (1,0 điểm) Một vật chuyển động trên trục Ox có đồ thị li độ x theo thời gian t như hình vẽ. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) a) Vật đang thực hiện dao động tắt dần. b) Tần số dao động của vật bằng 0,5 Hz. c) Tại thời điểm t=1 s gia tốc của vật cực đại. d) Từ thời điểm t1=1 s đến thời điểm t2=1,5 s động năng của vật tăng Câu 2: (1,0 điểm) Sóng truyền trên mặt nước ở một hồ nước được mô tả bởi phương trình = cos (5푡 ― 0,4 ), ( u và x được tính bằng cm và t tính bằng s). a) Biên độ sóng bằng 4 cm. b) Trong một môi trường, tốc độ truyền sóng là đại lượng biến đổi theo thời gian. c) Chu kì của sóng bằng 1,26 s. d) Tốc độ truyền sóng bằng 20 cm/s Câu 3: (1,0 điểm) Hình vẽ bên mô tả sóng dừng trên một sợi dây AB có chiều dài 퓁 a) Điểm M là nút sóng, điểm P là bụng sóng. b) Bước sóng trên dây có chiều dài bằng AM. c) Trên dây có 2 nút sóng (không kể 2 đầu dây) 휆 d) Chiều dài của dây 3 . 퓁 = 2 PHẦN III. TỰ LUẬN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1: (1,0 điểm) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khi ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 휆 thì quan sát thấy trên một khoảng trong vùng giao thoa có chứa 5 vân sáng với khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng bằng 6 mm a) Tính khoảng vân và bước sóng 휆. b) Giữ nguyên các điều kiện khác, thay ánh sáng có bước sóng 휆 bằng ánh sáng có bước sóng 휆′ = 0,4 휇 . Tính khoảng cách giữa 3 vân tối liên tiếp trên màn. Câu 2: (1,0 điểm) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng, A được coi là nút sóng. Kể cả A và B trên dây có 3 nút sóng. a) Tính tốc độ truyền sóng trên dây. (đơn vị m/s) b) Để có thêm hai nút sóng trên dây thì tần số sóng khi này phải bằng bao nhiêu? Câu 3: (1,0 điểm) Một vật có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa có đồ thị li độ- thời gian như hình vẽ. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) a) Xác định biên độ và chu kì của vật. b) Viết biểu thức thế năng của vật theo thời gian. 2 Lấy 10 ------------------ HẾT ------------------- DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 1 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Chọn D A D A C A C B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Chọn B A C D B C B D PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. a b c d Câu 1 S Đ S S Câu 2 Đ S S S Câu 3 Đ S Đ Đ PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 4i 6 i 1,5mm 0,25 ai 0,6m 0,25 D 1 (1,0điểm) / D i/ 1mm 0,25 a 2i/ 2mm 0,25 v n 0,25 2 f v = 20 m/s 0,25 2 (1,0 điểm) v n/ 0,25 2 f / f / 40Hz 0,25 A = 20 cm 0,25 T = 4 s 0,25 Tính được rad 0,25 0 3 3 (1,0 điểm) π π W = 0,01Cos2 ( t- ) (J) t 2 3 0,25 2π Hoặc W = 5.10-3 5.10-3Cos(πt - ) (J) t 3 DeThiHay.net
File đính kèm:
9_de_thi_cuoi_ki_1_vat_li_11_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

