9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Câu 9. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa? A. Ánh sáng. B. Chất dinh dưỡng. C. Hormone. D. Nhiệt độ. Câu 10. Ý nào sau đây sai khi nói về sinh trưởng thứ cấp ở thực vật? A. Là quá trình tăng trưởng chiều ngang của thân cây. B. Là kết quả phân chia và lớn lên của tế bào mô phân sinh bên. C. Là hình thức sinh trưởng chỉ có ở thực vật hai lá mầm. D. Thực vật có sinh trưởng thứ cấp thường chỉ sống một năm. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11. Người ta sử dụng hormone auxin nhằm mục đích gì? A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả. B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, nuôi cấy mô thực vật. C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt. D. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô thực vật. Câu 12. Nói về đặc điểm của sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tốc độ sinh trưởng ở các bộ phận trên cơ thể động vật là đồng đều nhau. B. Các loài khác nhau có tốc độ sinh trưởng giới hạn sinh trưởng là như nhau. C. Sự phát triển của các cơ quan ở giai đoạn phôi thai trên một cơ thể là giống nhau. D. Cơ thể sinh trưởng với tốc độ không đều ở các giai đoạn phát triển. Câu 13. Nhóm động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây? A. Ấu trùng và con trưởng thành có hình dạng và cấu tạo rất khác nhau. B. Vòng đời trải qua 4 giai đoạn, bao gồm: trứng, ấu trùng, nhộng và trưởng thành. C. Không trải qua hiện tượng lột xác. D. Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành. Câu 14. Yếu tố có vai trò điều khiển sinh trưởng, phát triển, quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của cơ thể động vật là gì? A. Di truyền. B. Thức ăn. C. Nhiệt độ. D. Ánh sáng. Câu 15. Sinh trưởng phát triển qua biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái ở đặc điểm nào? A. Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành. B. Có hình thái cấu tạo của con non rất khác với con trưởng thành. C. Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone. D. Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành. Câu 16. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì? A. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển. C. Người bé nhỏ hoặc khổng lồ. D. Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển. Câu 17. Sinh sản hữu tính không có đặc điểm nào sau đây? A. Tạo ra những cơ thể mới, duy trì sự phát triển của loài. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) B. Tất cả con sinh ra giống nhau và giống hệt cơ thể mẹ ban đầu. C. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. D. Hợp tử phát triển thành cơ thể mới. Câu 18. Có bao nhiêu ý sau đây đúng khi nói về đặc trưng của sinh sản hữu tính ở sinh vật? I. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. II. Được thực hiện dựa trên cơ sở quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. III. Thế hệ con giống nhau và giống hệt cơ thể mẹ về bộ nhiễm sắc thể. IV. Hợp tử phát triển thành cơ thể mới. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19. Những loài nào sau đây có sinh sản vô tính bằng bào tử? A. Rêu, dương xỉ. B. Rêu, thực vật hạt kín. C. Tảo, thực vật có hoa. D. Dương xỉ, cây hạt trần. Câu 20. Sau khi thụ tinh, bộ phận nào sẽ phát triển thành quả? A. Noãn. B. Tràng hoa. C. Bầu nhụy. D. Đài hoa. Câu 21. Ở thực vật có hoa, sự thụ tinh kép diễn ra như thế nào? A. Có hai giao tử đực tham gia thụ tinh tạo thành hai hợp tử. B. Có hai giao tử đực cùng tham gia thụ tinh để tạo một hợp tử. C. Cùng một lúc có hai giao tử đực tham gia thụ tinh để tạo hợp tử và nội nhũ. D. Một giao tử đực tham gia thụ tinh tạo thành một hợp tử và nội nhũ. Câu 22. Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là là gì? A. Chỉ có một bào tử nguyên phân tạo giao tử. B. Giống nhau ở cả hai giai đoạn giảm phân và sau giảm phân. C. Cả 4 bào tử đều nguyên phân tạo giao tử. D. Từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n). Câu 23. Phương pháp nhân giống vô tính nào ở thực vật có thể tạo ra số lượng lớn cây con đồng đều, sạch bệnh và đồng nhất về bộ gene? A. Giâm cành B. Chiết cành. C. Ghép. D. Nhân giống in vitro. Câu 24. Sinh sản vô tính ở động vật không có hình thức nào sau đây? A. Phân đôi. B. Trinh sinh. C. Nảy chồi. D. Đẻ con. Câu 25. Hình thức sinh sản nào ở động vật có đặc điểm: Hợp tử phát triển trong ống dẫn trứng của mẹ nhờ chất dinh dưỡng dự trữ trong noãn hoàng, đến thời điểm nhất định con non được sinh ra? A. Đẻ trứng. B. Đẻ trứng thai. C. Đẻ con. D. Trinh sinh. Câu 26. Trong quá trình sinh sản hữu tính ở người, giai đoạn hình thành trứng diễn ra ở đâu? A. Buồng trứng. B. Tử cung. C. Ống dẫn trứng. D. Nhau thai. Câu 27. Sinh sản theo kiểu đẻ trứng có ưu điểm gì so với đẻ con? A. Làm tăng nhanh số cá thể của loài. B. Ít hao tốn năng lượng của cơ thể mẹ trong mùa sinh sản. C. Ít gây trở ngại cho các hoạt động sống của cơ thể mẹ. D. Cả bố và mẹ đều tham gia chăm sóc con. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Câu 28. Loại hormone nào sau đây kích thích niêm mạc tử cung phát triển dày lên, đồng thời ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết hormone? A. FSH và LH. B. FSH và progesterone C. Progesterone và estrogen. D. LH và estrogen. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1. (1đ) Tại sao khi nuôi cá rô phi, người ta thường thu hoạch cá sau một năm, khi cá đạt khối lượng 1,5 – 1,8 kg mà không nuôi kéo dài tới năm thứ hai để có sản lượng cao hơn? Câu 2. Cho hình vẽ: a. Hãy xác định đây là hình thức nhân giống nào ở thực vật? Nêu các bước tiến hành của phương pháp nhân giống này? (0,5đ) b. Ưu điểm của phương pháp nhân giống trên là gì? (0,5đ) Câu 3. a. Tại sao phụ nữ uống viên tránh thai hàng ngày có thể tránh được việc mang thai? (0,5đ) b. Em hãy đề xuất các biện pháp giúp bảo vệ sức khỏe sinh sản cho bản thân. (0,5đ) DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) 1B 2B 3A 4D 5C 6D 7D 8A 9C 10D 11B 12D 13D 14A 15D 16C 17B 18C 19A 20B 21C 22D 23D 24D 25B 26A 27C 28C Hướng dẫn chi tiết Câu 1. Đáp án B . Neuron được cấu tạo gồm các thành phần: Thân, sợi nhánh và sợi trục. Câu 2. Đáp án B Giải thích: Quá trình lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao myelin theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này đến eo Ranvie khác (vì bao myelin cách điện) => tốc độ nhanh. Quá trình lan truyền xung thần kinh được thực hiện do khử cực, đảo cực và tái phân cực . => Đặc điểm không đúng với sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thân kinh có bao myelin là phương án B: Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kề bên. Câu 3. Đáp án A Câu 4. Đáp án D. A.sai vì gà nghe tiếng nạo vét nồi cơm chạy về kiếm ăn: học theo kiểu điều kiện hóa đáp ứng. B. sai vì khỉ thực hiện các động tác xiếc trên sân khấu : học theo kiểu điều kiện hóa hành động. C. sai vì chim sâu không ăn các con sâu có màu sắc sặc sỡ: kiểu điều kiện hóa hành động. Câu 5. Đáp án A.Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của mỗi cá thể gọi là quá trình phát triển. Câu 6. Đáp án D Câu 7. Đáo án D. Loại mô phân sinh nào có ở tất cả thực vật một lá mầm và hai lá mầm là mô phân sinh đỉnh. Câu 8. Đáp án A. Nhóm hormone kích thích sinh trưởng ở thực vật gồm các loại: Auxin, gibberellin, cytokinin. Câu 9. Đáp án C. Nhân tố bên trong chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa là hormone. Các phương án còn lại là nhân tố bên ngoài. Câu 10. Đáp án D. Câu 11. Đáp án B. Người ta sử dụng auxin để: kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, nuôi cấy mô thực vật. Câu 12. Đáp án D Câu 13. Đáp án D. Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành là đặc điểm của động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn . A, B là đặc điểm của nhóm động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn. C. Không trải qua hiện tượng lột xác là đặc điểm của nhóm động vật phát triển không qua biến thái. Câu 14. Đáp án A. Yếu tố di truyền có vai trò điều khiển sinh trưởng, phát triển, quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn của cơ thể động vật. Câu 15. Đáp án D. Câu 16. Đáp án C. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến người bé nhỏ hoặc khổng lồ. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Câu 17. Đáp án B. Giải thích: A. Tất cả các hình thức sinh sản đều tạo ra những cơ thể mới, duy trì sự phát triển của loài. B. Tất cả con sinh ra giống nhau và giống hệt cơ thể mẹ ban đầu là đặc điểm của sinh sản vô tính.=> chọn đáp án B C. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử là đặc điểm của sinh sản hữu tính. D. Hợp tử phát triển thành cơ thể mới là đặc điểm của sinh sản hữu tính. Câu 18. Đáp án C Có 3 ý I,II,IV là đúng khi nói về đặc trưng của sinh sản hữu tính ở sinh vật. Câu 19. Đáp án A. Những loài có sinh sản vô tính bằng bào tử là rêu và dương xỉ. Câu 20. Đáp án C. Sau khi thụ tinh, bầu nhụy sẽ phát triển thành quả. Câu 21. Đáp án C. Ở thực vật có hoa, sự thụ tinh kép là cùng một lúc có hai giao tử đực tham gia thụ tinh để tạo hợp tử và nội nhũ. Câu 22. Đáp án D. Điểm chung của quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi là là từ tế bào mẹ lưỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành 4 tế bào đơn bội (n). Câu 23. Đáp án D. Phương pháp nhân giống vô tính ở thực vật có thể tạo ra số lượng lớn cây con đồng đều, sạch bệnh và đồng nhất về bộ genelà phương pháp nhân giống in vitro. Câu 24. Đáp án D. Câu 25. Đáp án B. Câu 26. Đáp án A. Trong quá trình sinh sản hữu tính ở người, giai đoạn hình thành trứng diễn ra ở buồng trứng. Câu 27. Đáp án C . Sinh sản theo kiểu đẻ trứng có ưu điểm: Ít gây trở ngại cho các hoạt động sống của cơ thể mẹ. Câu 28. Đáp án C. Loại hormone kích thích niêm mạc tử cung phát triển dày lên, đồng thời ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết hormonelà: Progesterone và estrogen. II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 Khi nuôi cá rô phi, người ta thường thu hoạch cá sau một năm, khi khối lượng của mỗi cá thể đạt 1,5 – 1,8 kg vì đây là thời điểm cá rô phi chạm ngưỡng tối đa về tốc độ sinh trưởng. Sau giai đoạn này, tốc độ sinh trưởng của cá sẽ giảm xuống nên nếu tiếp tục nuôi sang năm thứ hai, mặc dù cho năng suất cao hơn nhưng so 1,0 với việc bị thâm hụt do chi phí cho thức ăn, công chăm sóc. thì hiệu quả kinh tế mà nó mang lại vẫn thấp hơn hẳn. 2 a. Đây là hình thức chiết cành ở thực vật. 0,25 Các bước tiến hành như sau: - Chọn cành chiết trên cây mẹ và cắt bỏ 1 khoanh vỏ. - Xử lí vết khoanh với chất kích thích ra rễ (nêu có). 0,5 - Bao vết khoanh bằng bùn, đất,.. và bọc kín lại. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Sau 30-45 ngày khi rễ xuất hiện và lan đều quanh vết khoanh tiến hành cắt cành chiết, tháo vỏ bọc và đem trồng. b. Ưu điểm của phương pháp chiết cành: 0,25 - Giữ được đặc tính của cây mẹ. - Dễ làm, tỉ lệ thành công cao - Cây con mau cho hoa. 3 a. Phụ nữ uống viên tránh thai hàng ngày có thể tránh việc mang thai vì trong thuốc tránh thai hàng ngày có thành phần chính là 2 loại hormone Estrogen và Progesterone. Sự kết hợp của 2 loại hormone này có tác dụng kiểm soát hoạt 0,5 động của buồng trứng, ngăn sự rụng trứng tự nhiên vào mỗi chu kì, tránh sự thụ thai. b. Các biện pháp bảo vệ sức khỏe sinh sản: - Tìm hiểu thông tin về sức khỏe sinh sản từ nguồn kiến thức đáng tin cậy. - Nâng cao sức khỏe, vệ sinh cá nhân và cơ quan sinh dục đúng cách, sinh hoạt điều độ, tập thể dục thường xuyên, chế độ dinh dưỡng hợp lí. - Không sử dụng các chất kích thích, không xem phim ảnh, website không phù 0,5 hợp. - Có hành vi đúng mực với người khác giới, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. - Không nên quan hệ tình dục ở độ tuổi học sinh. DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN SINH HỌC 11 Tổng Mức độ nhận thức Tổng Số điểm Nội dung kiến Đơn vị tiết Thời Vận dụng TT thức kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH gian cao (phút) Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL CH gian CH gian CH gian CH gian Cảm ứng ở thực 3 1 1 1 1,5 0 0 0 0 2 0 2,5 7 vật 1 Cảm ứng ở sinh Cảm ứng ở động 3 1 1 1 1,5 0 0 0 0 2 0 2,5 7 vật vật Tập tính ở động 3 1 1 0 0 0 0 0 0 1 0 1 3,5 vật Khái quát về sinh trưởng và phát 2 1 1 1 1,5 0 0 0 0 2 0 2,5 7 triển ở sinh vật Sinh trưởng và Sinh trưởng và 2 phát triển ở sinh phát triển ở thực 3 2 2 2 3 0 0 0 0 4 0 5 14 vật vật Sinh trưởng và phát triển ở động 4 2 2 0 0 1 6 1 9 2 2 17 27 vật DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Khái quát về sinh 1 1 1 1 1,5 0 0 0 0 2 0 2,5 7 sản ở sinh vật Sinh sản ở sinh Sinh sản ở thực 3 3 1 1 0 0 0 0 0 0 1 0 1 3,5 vật vật Sinh sản ở động 4 1 1 2 3 1 6 0 0 3 1 10 20,5 vật Mối quan hệ giữa các quá trình sinh Một số ngành lí trong cơ thể nghề liên quan 4 sinh vật và một số 1 1 1 0 0 0 0 0 0 1 0 1 3,5 đến sinh học cơ ngành nghề liên thể quan đến sinh học cơ thể Tổng 28 12 12 8 12 2 12 1 9 20 3 45,0 10,0 Tỉ lệ (%) 42 28 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN SINH HỌC 11 Nội dung kiến Đơn vị kiến Số câu hỏi Câu hỏi số Mức độ ĐG Mức độ kiểm tra, đánh giá thức thức TN TL TN TL Chương 2. Cảm ứng ở sinh vật - Nêu được một số hình thức biểu hiện của cảm ứng ở thực Nhận biết vật: vận động hướng động và vận động cảm ứng 1 Câu 1 Cảm ứng ở thực vật - Trình bày được đặc điểm và cơ chế cảm ứng ở thực vật. Thông hiểu 1 Câu 13 - Nêu được cấu tạo và chức năng của tế bào thần kinh. Nhận biết 1 Câu 2 Cảm ứng ở sinh Cảm ứng ở vật động vật - Trình bày được các hình thức cảm ứng ở các nhóm động Thông hiểu 1 Câu 14 vật khác nhau. - Nêu được một số hình thức học tập ở động vật. Lấy được Tập tính ở Nhận biết ví dụ minh hoạ. 1 Câu 3 động vật Chương 3. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Khái quát về Nhận biết - Nêu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. 1 Câu 4 sinh trưởng - Trình bày được các dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và và phát triển Thông hiểu phát triển ở sinh vật 1 Câu 15 Sinh trưởng và ở sinh vật phát triển ở sinh - Nêu được khái niệm mô phân sinh. Câu 5 vật Sinh trưởng Nhận biết 2 - Nêu được khái niệm và vai trò hormone thực vật. Câu 6 và phát triển - Trình bày được vai trò của mô phân sinh đối với sinh Câu 16 ở thực vật Thông hiểu 2 trưởng ở thực vật. Câu 17 DeThiHay.net 9 Đề thi cuối kì 2 Sinh Học 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Trình bày được các nhân tố chi phối quá trình phát triển ở thực vật có hoa. - Nêu được ảnh hưởng của các nhân tố bên trong đến sinh trưởng và phát triển động vật. Câu 7 Nhận biết 2 - Nêu được vai trò của một số hormone đối với hoạt động Câu 8 Sinh trưởng sống của động vật. và phát triển - Vận dụng hiểu biết về hormone để giải thích một số hiện ở động vật Vận dụng 1 Câu 1 tượng trong thực tiễn - Ứng dụng hiểu biết về tuổi dậy thì để bảo vệ sức khoẻ, Vận dụng cao 1 Câu 3 chăm sóc bản thân và người khác. Chương 4. Sinh sản ở sinh vật Nhận biết - Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật 1 Câu 9 Khái quát về - Trình bày được vai trò của sinh sản đối với sinh vật. sinh sản ở Thông hiểu 1 Câu 18 sinh vật Sinh sản ở - Nhận biết được sinh sản bằng bào tử ở một số thực vật. Nhận biết 1 Câu 10 Sinh sản ở sinh thực vật vật Nhận biết - Nêu được một số thành tựu thụ tinh trong ống nghiệm. 1 Câu 11 - Trình bày được các biện pháp tránh thai. Câu 19 Sinh sản ở Thông hiểu - Trình bày được một số ứng dụng về điều khiển sinh sản 2 Câu 20 động vật ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người. - Phân biệt được các hình thức sinh sản hữu tính ở động Vận dụng 1 Câu 2 vật. Chương 5. Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật và một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể DeThiHay.net
File đính kèm:
9_de_thi_cuoi_ki_2_sinh_hoc_11_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

