16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 184 trang Lan Chi 06/05/2026 200
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
D. nguyên tố đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá 
học của chất.
Câu 9. Cho các chất sau:
1. Khí carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. 
2. Khí chlorine được cấu tạo từ 2 nguyên tử chlorine. 
3. Đường glucose được cấu tạo từ 6 nguyên tử carbon, 12 nguyên tử hydrogen, 6 nguyên tử oxygen. 
4. Kim loại copper (đồng) được tạo nên từ 1 nguyên tử copper.
5. Khí hydrogen gồm 2 nguyên tử hydrogen.
Các chất thuộc loại hợp chất là
A. 1, 2, 3, 5.B. 2, 4, 5.C. 1, 3.D. 2, 5. 
Câu 10. Khi hình thành phân tử magnesium oxide (MgO), nguyên tử Mg
A. nhận 1 electron.B. nhận 2 electron.
C. nhường 1 electron.D. nhường 2 electron.
Câu 11. Khi tham gia giao thông, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an 
toàn với xe chạy phía trước của mình để
A. giảm thiểu tắc đường.
B. tránh khói bụi của xe phía trước.
C. đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước. 
D. tránh va chạm khi xe phía trước thắng đột ngột. 
Câu 12. Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h.
 Thời gian (h) 1 2 3 4
 Quãng đường (km) 60 120 180 240
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động trên?
A. Hình A.B. Hình B.C. Hình C.D. Hình D.
Câu 13. Quá trình trao đổi chất là quá trình
A. cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
B. biến đổi các chất trong cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các 
chất thải ra môi trường.
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
C. cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt 
động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
D. cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng 
lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
Câu 14. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự biến đổi các chất.B. sự sống của sinh vật.
C. sự chuyển hoá của sinh vật.D. sự trao đổi năng lượng.
Câu 15. Quá trình quang hợp sẽ bị giảm khi
A. nhiệt độ quá thấp.B. nhiệt độ ở mức lý tưởng.
C. tăng cường độ ánh sáng.D. có đầy đủ nước và ánh sáng.
Câu 16. Quá trình hô hấp tế bào là gì?
A. Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO₂ và H₂O.
B. Quá trình phân giải các chất hữu cơ để tạo ra O₂ và nước.
C. Quá trình chuyển hóa năng lượng từ ánh sáng thành năng lượng hóa học.
D. Quá trình tế bào chuyển đổi năng lượng hóa học từ các chất dinh dưỡng thành năng lượng ATP.
Câu 17. Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp là
A. nước, khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
B. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ, lục lạp.
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng, nhiệt độ.
D. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 18. Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là
A. nước, nồng độ khí oxygen, ánh sáng, nhiệt độ.
B. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ, lục lạp.
C. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
D. nước, nồng độ khí carbon dioxide, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 19. Sản phẩm của quang hợp ở thực vật là gì?
C. Ánh sáng, diệp lục.B. Glucose, nước.
A. Nước, carbon dioxide.D. Oxygen, glucose.
Câu 20: Phương trình hô hấp tế bào (dạng chữ) là:
A. CO₂ + H₂O → Glucose + O₂.
B. Glucose → CO₂ + O₂ + ATP.
C. Glucose + O₂ → CO₂ + H₂O + năng lượng.
D. Glucose + H₂O → CO₂ + O₂ + năng lượng.
B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm).
Câu 21. (1,0 điểm) Trình bày khái niệm nguyên tố hoá học? Kí hiệu của nguyên tố hoá học được biểu 
diễn như thế nào?
Câu 22. (1,0 điểm) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của các chất sau: 
 a. Đường ăn gồm có 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H, 11 nguyên tử O.
 b. Carbon dioxide gồm có 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O.
 c. Calcium hydroxide gồm 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử H.
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 d. Nước gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.
Câu 23. (1,0 điểm) Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian một ô tô chạy qua giữa hai 
vạch mốc cách nhau 10m là 0.56s. Nếu tốc độ giới hạn trên làn đường được quy định là 60 km/h thì ô tô 
này vượt quá tốc độ cho phép không?
Câu 24. (1,0 điểm) Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình vẽ, em hãy cho biết sau 2 giờ kể từ 
khi xuất phát thì vật cách điểm xuất phát bao nhiêu km?
Câu 25. (1,0 điểm) Cho các vật dụng như hình 23.2.
 Em hãy thiết kế thí nghiệm chứng minh khi hô hấp cây lấy vào khí oxygen và nhả ra khí carbon 
dioxide?
 --------------------------------HẾT-----------------------------------
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu đạt 0,25 điểm)
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án B A D D C B C C C D D D D B A D A D D C
II. TỰ LUẬN: 5,0 điểm
 Câu hỏi Nội dung kiến thức Điểm
 - Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. 0,5 đ
 Câu 21 - Kí hiệu nguyên tố hoá học gồm một hoặc hai chữ cái có trong tên gọi của 
 1,0 điểm nguyên tố, trong đó chữ cái đầu được viết ở dạng chữ in hoa và chữ cái sau viết 0,5 đ
 thường.
 - Khối lượng phân tử đường = (12.12) + 22 + (11.16) = 342 (amu) 0,25 đ
 Câu 22 - Khối lượng phân tử carbon dioxide = 12 + (16.2) = 44 (amu) 0,25 đ
 1,0 điểm - Khối lượng phân tử calcium hydroxide = 40 + (16.2) + (1.2) = 74 (amu) 0,25 đ
 - Khối lượng phân tử nước = (1.2) + 16 = 18 (amu) 0,25 đ
 Câu 23 - Tốc độ của ô tô là v = s:t = 10: 0.56 = 17.86 m/s = 64.3km/h 0,5 đ
 1,0 điểm - Vậy tốc độ của ô tô vượt quá tốc độ quy định (60km/h) trên làn đường. 0,5 đ
 Câu 24 Dựa vào đồ thị ta thấy lúc 2 giờ kể từ khi xuất phát thì vật đã đi được quãng 0,5 đ
 1,0 điểm đường 50 km và cách điểm xuất phát 50 km 0,5 đ
 - Thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở cây.
 + Đặt chậu cây vào cốc thủy tinh to, dùng tấm kính đậy kín miệng cốc. 0,25 đ
 + Dùng túi giấy đen bọc toàn bộ cốc thủy tinh và đặt vào chỗ tối trong khoảng 4-
 5 giờ. 0,25 đ
 Câu 25
 + Bỏ túi giấy đen, đốt que đóm.
 1,0 điểm
 + Mở hé miệng cốc, đưa que đóm đang cháy vào trong cốc thủy tinh xem que 0,25 đ 
 đóm còn cháy không. 0,25đ
 → Que đóm không cháy → Trong quá trình hô hấp, cây lấy khí O2 và thải khí 
 CO2.
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 
1/ Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 1 khi kết thúc nội dung: Tuần 15
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: Nhận biết: 16 câu, Thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm 
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
 MỨC ĐỘ
 Tổng số câu
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 Chủ đề Điểm số
 Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự Trắc Tự Trắc 
 Tự luận
 luận nghiệm luận nghiệm nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
1. Mở đầu (6 tiết)
Một số đơn vị kiến thức đã kiểm 2 2 0,5
tra giữa học kì I.
2. Sơ lược bảng tuần hoàn các 
nguyên tố hóa học (7 tiết)
 3 3 0,75
Một số đơn vị kiến thức đã kiểm 
tra giữa học kì I.
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
3. Phân tử, đơn chất, hợp chất (4 
 2 2 4 1,0
tiết)
4. Giới thiệu về liên kết hóa học (5 
 1 1 1 1 1,25
tiết)
5. Tốc độ chuyển động (9 tiết) 2 2 1 1 4 2,0
Trao đổi chất và chuyển hoá năng 
 6 1 1 2 6 4,5
lượng ở sinh vật (14 tiết)
 Số câu TN/ Số ý TL
 16 2 4 1 1 4 20
 (Số YCCĐ) 10,0
 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0
 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm
 Tổng số điểm 10 điểm
 40% 30% 20% 10% 100%
2/ Bản đặc tả
 Số ý TL/số câu hỏi TN Câu hỏi
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN
 (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
 Mở đầu (6 tiết) 2
 - Trình bày được một số phương pháp 2 C1, C2
 Nhận biết
Mở đầu và kĩ năng trong học tập môn Khoa 
 học tự nhiên
 Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (7 tiết) 3
Sơ lược bảng tuần 
 Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn 
 hoàn các nguyên Nhận biết 3 C7, C8, C9
 và ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
 tố hóa học
 Phân tử, đơn chất, hợp chất (4 tiết) 4
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Phân tử, đơn chất, Nhận biết - Nêu được khái niệm đơn chất hợp 2 C11, C12
hợp chất chất.
 - Nêu được trạng thái của đơn chất ở 
 điều kiện thường.
 Thông hiểu - Trình bày được cách tính khối lượng 2 C10, C13
 phân tử.
 - Trình bày được vai trò của một số 
 đơn chất.
 Giới thiệu về liên kết hóa học (5 tiết) 1 1
Giới thiệu về liên Nhận biết Nêu được đặc điểm cấu tạo vỏ nguyên 1 C14
kết hóa học tử khí hiếm.
 Thông hiểu Trình bày được tính chất của các hợp C21
 1
 chất ion.
 Tốc độ (9 tiết) 1 4
Tốc độ chuyển Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. 1 C3
động - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ 
 1 C6
 thường dùng.
 Thông hiểu Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian 
 1 C4
 đi quãng đường đó.
Đo tốc độ Thông hiểu - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ 1 C5
 bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang 
 điện trong dụng cụ thực hành ở nhà 
 trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong 
 kiểm tra tốc độ các phương tiện giao 
 thông.
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Vận dụng cao - Từ đồ thị quãng đường – thời gian 1 C7
 cho trước, tìm được quãng đường vật 
 đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển 
 động của vật).
 Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (14 
 2 6
 tiết)
Quang hợp ở thực – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh C16, C17, C19, 
 Nhận biết 4
vật hưởng đến quang hợp. C20
 – Mô tả được một cách tổng quát quá 
 trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu 
 được vai trò lá cây với chức năng 
 quang hợp. Nêu được khái niệm, 
 nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. 
 Thông hiểu 1 C22
 Viết được phương trình quang hợp 
 (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả 
 quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó 
 nêu được quan hệ giữa trao đổi chất 
 và chuyển hoá năng lượng.
Hô hấp tế bào – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh 
 Nhận biết 2 C15, C18
 hưởng đến hô hấp tế bào.
 – Nêu được một số vận dụng hiểu biết 
 Vận dụng về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví 1 C23
 dụ: bảo quản hạt cần phơi khô, ...).
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). 
Câu 1. Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì 
là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7).
B. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là 
một kim loại điển hình (trừ chu kì 1).
C. mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 
7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.
D. mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 
1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.
Câu 2. Khi tế bào lá cây mất nước, khí khổng sẽ
 A. nở ra. B. đóng lại. C. co lại. D. mở ra.
Câu 3. Tốc độ của một vật cho biết
A. thời gian vật đi.
B. quãng đường vật đi được dài hay ngắn.
C. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.
D. quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 4. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo tốc độ?
A. km/h. B. m.phút. C. m/s. D. cm/phút.
Câu 5. Các kĩ năng cơ bản trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên là
A. quan sát, xây dựng giả thuyết.
B. đo, dự đoán, phân tích kết quả, liên hệ.
C. quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ.
D. quan sát, phân tích kết quả, liên hệ.
Câu 6. Trong quá trình hô hấp tế bào, nước đóng vai trò
A. dung môi và môi trường. B. môi trường và sản phẩm.
C. nguyên liệu và môi trường. D. dung môi và nguyên liệu.
Câu 7. Hãy sắp xếp các thao tác theo thứ tự đúng khi sử dụng đồng hồ bấm giây đo thời gian.
(1) Nhấn nút RESET để đưa đồng hồ bấm giây về số 0.
(2) Nhấn nút STOP khi kết thúc đo.
(3) Nhấn nút START để bắt đầu đo thời gian.
Thứ tự đúng của các bước là
A. (3), (2), (1). B. (1), (3), (2). C. (1), (2), (3). D. (3), (1), (2).
Câu 8. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
 DeThiHay.net 16 Đề thi KHTN Lớp 7 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
 C. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
 D. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
 Câu 9. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng
 A. 20oC - 30oC. B. 25oC - 35oC. C. 30oC - 35oC. D. 25oC - 30oC.
 Câu 10. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên không cần thiết phải thực hiện bước nào sau đây?
 A. Phân tích kết quả. B. Xây dựng giả thuyết.
 C. Quan sát, đặt câu hỏi. D. Lập kế hoạch sinh hoạt cá nhân.
 Câu 11. Hợp chất là
 A. những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành.
 B. những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành.
 C. những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành.
 D. những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành.
 Câu 12. Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò 
 quan trọng đối với sự sống của con người?
 A. Nitrogen. B. Chlorine. C. Carbon dioxide. D. Oxygen.
 Câu 13. Nhóm gồm các nguyên tố
 A. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
 B. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
 C. có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.
 D. có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.
 Câu 14. Đơn chất là những chất được tạo thành từ
 A. một nguyên tố hóa học.
 B. một hay nhiều nguyên tố hóa học.
 C. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
 D. hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen.
 Câu 15. Công thức tính tốc độ của vật là
 푡 푠
 A. v = 푠. B. v = s.t. C. s = v.t. D. v = 푡
 Câu 16. Nguyên tử của nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững?
 A. Nguyên tử khí hiếm. B. Nguyên tử oxygen.
 C. Nguyên tử kim loại. D. Nguyên tử phi kim.
 Câu 17. Số thứ tự của chu kì bằng
 A. số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.
 B. số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.
 C. số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.
 D. số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.
 Câu 18. Quang hợp ở thực vật chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình từ
A. 35oC - 45oC. B. 20oC - 30oC. C. 45oC - 55oC. D. 25oC - 30oC.
 Câu 19. Mỗi phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O. Khối lượng 
 phân tử của đường là
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx16_de_thi_khtn_lop_7_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx