Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 7 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 7 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 7 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 11: Nhận biết tính chất cùng song song một đường. Hai đường Thông hiểu: Góc và thẳng song Câu 12: Xét đủ giả thiết để hai góc đồng vị bằng nhau. 1 (11) 2 (12; 16a) 1 (16b) 5 đường thẳng - song; lập luận Câu 16a: Tính góc; chứng minh song song bằng góc so le 0,25 điểm 1,25 điểm 1 điểm song song hình học trong. Vận dụng: Câu 16b: Vẽ tia vuông góc, tính góc và xét nhận định. Tổng số câu/ý 6 10 3 1 Tổng điểm 1,5 4,5 2,75 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 45% 27,5% 12,5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 11 Biên soạn: DeThiHay.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 02 Môn: Toán - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. 5 Câu 1. Trên trục số, điểm M nằm bên trái gốc O và cách O 9 đơn vị. Điểm M biểu diễn số nào? 5 −9 −5 9 A. . B. . C. . D. . 9 5 9 5 −3 3 −3 2 Câu 2. Kết quả của · là 4 4 −243 243 −27 729 A. . B. . C. . D. . 1024 1024 64 4096 −7 Câu 3. Cho ; c = −0,87. Thứ tự đúng là a = −0,86; b = 8 A. a < b < c. B. b < a < c. C. c < b < a. D. b < c < a. 7 −2 Câu 4. Số x thỏa mãn là x − 15 = 5 −13 1 13 −1 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 Câu 5. Số thập phân 0,0181818... có nhóm 18 lặp lại mãi sau chữ số 0 đầu tiên ở phần thập phân. Cách viết gọn của số này là A. 0,(018). B. 0,(18). C. 0,0(18). D. 0,01(8). Câu 6. Số không âm nào có căn bậc hai số học bằng 17? A. 17. B. 289. C. 34. D. −289. Câu 7. Khoảng cách từ điểm biểu diễn số −4,25 đến gốc O trên trục số bằng A. 4,25 đơn vị. B. 0,425 đơn vị. C. 8,5 đơn vị. D. −4,25 đơn vị. Câu 8. Làm tròn số 58,746 với độ chính xác 0,005, ta được A. 58,746. B. 58,74. C. 58,7. D. 58,75. Câu 9. Hai góc uOv và rOs đối đỉnh. Biết Or là tia đối của Ou. Tia đối của Ov là A. Or. B. Ou. C. Ov. D. Os. Câu 10. Hai góc xOy và yOz kề bù. Tia Ot là phân giác của góc xOy và xOt = 34°. Số đo góc yOz bằng A. 68°. B. 112°. C. 146°. D. 34°. Câu 11. Hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c. Khi đó A. a song song với B. a trùng với b. C. a cắt b tại một D. a vuông góc với b. điểm. b. 12 Biên soạn: DeThiHay.net Câu 12. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b tạo ra hai góc đồng vị α và β. Biết α = 73°, chưa biết a và b có song song hay không. Kết luận nào đúng? A. β = 107°. B. β = 73°. C. Chưa đủ dữ kiện D. β = 17°. xác định β. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: 9 −5 9 −6 2 a) (0,75 điểm) Tính hợp lý: . A = 14 · 11 + 14 · 11 + 7 2 3 −8 2 −8 3 b) (0,75 điểm) Để tìm x trong x − : = , bạn Hà viết x − = : . Chỉ ra lỗi của 5 4 15 5 15 4 Hà và tìm đúng x. Câu 14. (1,5 điểm) Vận dụng kiến thức về số thực: a) (0,5 điểm) Tính B = |−3,6| − 2,56 + 0,81. b) (1 điểm) Một tấm bìa hình vuông có diện tích 58 cm². Một sợi dây dài 30 cm có đủ để bao quanh một vòng sát mép tấm bìa không (không tính phần dây buộc)? Giải thích bằng phép tính, không dùng máy tính cầm tay. Câu 15. (2,0 điểm) Một câu lạc bộ có hai phương án đăng kí hoạt động trong tháng. Phương án A: phí đăng kí 100 000 đồng và 22 000 đồng cho mỗi buổi tham gia. Phương án B: phí đăng kí 60 000 đồng; sáu buổi đầu có giá 27 000 đồng/buổi, từ buổi thứ bảy trở đi được giảm 20% so với 27 000 đồng/buổi. Mỗi bạn chỉ chọn một phương án, trả phí đăng kí một lần và không có chi phí khác. a) (0,75 điểm) Tính số tiền phải trả theo phương án B nếu tham gia 8 buổi. b) (1,25 điểm) Mai có 350 000 đồng. Mai muốn tham gia nhiều buổi nhất; nếu hai phương án cho cùng số buổi tối đa thì chọn phương án ít tốn tiền hơn. Mai nên chọn phương án nào, tham gia tối đa bao nhiêu buổi và còn lại bao nhiêu tiền? Giải thích. Câu 16. (2,0 điểm) Cho hình vẽ: hai đường thẳng xy và uv bị đường thẳng AB cắt lần lượt tại A và B. Biết xAB = 68° và uBA = 112°. a) (1 điểm) Tính góc ABv và chứng minh xy // uv. b) (1 điểm) Trong góc BAy, vẽ tia At sao cho BAt = 90°. Tính góc tAy. Đường thẳng chứa tia At có vuông góc với uv không? Giải thích. 13 Biên soạn: DeThiHay.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 02 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A D B C B A D D B A C II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 9 −5 −6 2 9 2 −5 A = · + + = · (−1) + = . 14 11 11 7 14 7 14 9 13a 0,25 điểm: Nhóm đúng nhân tử . 0,25 điểm: Tính tổng trong ngoặc bằng −1. 0,75 14 −5 0,25 điểm: Tính được . 14 2 −8 Hà đã dùng phép chia thay vì phép nhân khi tìm số bị chia. Cần có x − 5 = 15 · 3 −2 . 4 = 5 −2 2 13b Suy ra . 0,75 x = 5 + 5 = 0 3 2 −2 0,25 điểm: Chỉ ra phải nhân với , không chia. 0,25 điểm: Tính được x − = . 4 5 5 0,25 điểm: Kết luận x = 0. Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm B = 3,6 − 1,6 + 0,9 = 2,9. 14a 0,25 điểm: Tính đúng giá trị tuyệt đối 3,6 và hai căn 1,6; 0,9. 0,25 điểm: Tính 0,5 đúng 2,9. 14 Biên soạn: DeThiHay.net Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Nếu dây đủ thì mỗi cạnh hình vuông không vượt quá 30 : 4 = 7,5 (cm). Nhưng 7,5² = 56,25 < 58 nên cạnh tấm bìa lớn hơn 7,5 cm, chu vi lớn hơn 30 cm. Vậy dây không đủ. 14b Có thể trình bày tương đương: cạnh là 58 cm, 58 > 7,5 nên chu vi lớn hơn 1 30 cm. 0,25 điểm: Xác định cần so cạnh với 30 : 4 = 7,5 cm, hoặc chu vi 4√58 với 30. 0,25 điểm: Tính 7,5² = 56,25 7,5 cm nên chu vi > 30 cm. 0,25 điểm: Kết luận dây không đủ, gắn kết quả với yêu cầu. Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Từ buổi thứ bảy, giá mỗi buổi là 27 000 · 80% = 21 600 (đồng). Tiền cho 8 buổi theo B: 60 000 + 6 · 27 000 + 2 · 21 600 = 265 200 15a (đồng). 0,75 0,25 điểm: Tính 21 600 đồng/buổi sau giảm. 0,25 điểm: Lập đúng tổng gồm phí 60 000, sáu buổi giá gốc và hai buổi giá giảm. 0,25 điểm: Tính đúng 265 200 đồng. Theo A, 11 buổi cần 100 000 + 11 · 22 000 = 342 000 đồng; 12 buổi cần 364 000 đồng, vượt ngân sách. A cho tối đa 11 buổi. Theo B, 11 buổi cần 60 000 + 6 · 27 000 + 5 · 21 600 = 330 000 đồng; 12 buổi cần 351 600 đồng, vượt ngân sách. B cũng cho tối đa 11 buổi. Mỗi buổi thêm đều tăng chi phí nên không phương án nào cho 12 buổi trở lên. 15b Cùng 11 buổi, B rẻ hơn A. Mai chọn B và còn 350 000 − 330 000 = 20 000 1,25 đồng. 0,25 điểm: Kiểm A: 11 buổi 342 000 đồng, 12 buổi 364 000 đồng; tối đa 11. 0,25 điểm: Tính B cho 11 buổi là 330 000 đồng. 0,25 điểm: Kiểm B cho 12 buổi 351 600 đồng; giải thích thêm buổi chỉ tăng chi phí, tối đa 11. 0,25 điểm: Chọn B vì cùng tối đa 11 buổi nhưng chi phí thấp hơn. 0,25 điểm: Tính tiền còn lại 20 000 đồng. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Hai góc uBA và ABv kề bù nên ABv = 180° − 112° = 68°. Hai góc xAB và ABv là hai góc so le trong bằng nhau. Do đó xy // uv. 16a 0,25 điểm: Nhận biết uBA và ABv kề bù. 0,25 điểm: Tính ABv = 68°. 0,25 điểm: 1 Chỉ ra xAB và ABv là cặp so le trong bằng nhau. 0,25 điểm: Kết luận xy // uv theo dấu hiệu nhận biết. Vì xAy là góc bẹt nên BAy = 180° − 68° = 112°. Tia At nằm trong góc BAy nên tAy = 112° − 90° = 22°. Nếu đường thẳng At vuông góc với uv thì nó cũng vuông góc với xy do xy // uv, khi đó góc tAy phải bằng 90°. Nhưng góc này bằng 22°. Vậy đường thẳng At 16b không vuông góc với uv. 1 0,25 điểm: Vẽ At trong góc BAy và vuông góc AB. 0,25 điểm: Tính BAy = 112° rồi tAy = 22°. 0,25 điểm: Nêu nếu At vuông góc uv thì cũng vuông góc xy do xy // uv. 0,25 điểm: Dùng tAy = 22° khác 90° để kết luận không vuông góc. Chấp nhận lập luận góc tương ứng tương đương. 15
File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ky_1_toan_7_nam_hoc_2026_202.docx

