Tổng hợp 6 Đề thi vào Lớp 6 2021-2026 trường Nguyễn Tri Phương - Huế môn Toán (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp 6 Đề thi vào Lớp 6 2021-2026 trường Nguyễn Tri Phương - Huế môn Toán (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tổng hợp 6 Đề thi vào Lớp 6 2021-2026 trường Nguyễn Tri Phương - Huế môn Toán (Có đáp án)
5 2 - Phân số chỉ 40 học sinh nam là 1 - = 7 7 - Số học sinh nam là 40 : 2 x 7 = 140 (học sinh) Đáp số: 40 học sinh Câu 5 (3,0 điểm) a) Tam giác ABD có chiều cao và đáy đều là cạnh hình vuông (6cm) nên diện tích của nó là: 2 푆( ) = 6 × 6:2 = 18(cm ) b) Tam giác ABD và tam giác APE có: - Chung chiều cao hạ từ A đến BD 1 = Đáy PE = x BD 3 1 1 - Vì thế: 2 푆( 푃 ) = 3 × 푆( ) = 3 × 18 = 6(cm ) - Tương tự: 푆( 푃) = 푆( 푃 ) + 푆( 푃 ) 푆( 푃) = 푆( 푃 ) + 푆( 푃 ) - Do đó: 2 푆( 푃) = 6 + 6 = 12(cm ) c) Tam giác CPD và tam giác MPD có: - Chung chiều cao hạ từ D đến PC 1 - Đáy: MP = x 2 푆( 푃 ) 1 - Tương tự: 푆(푃 ) = 2 × 푆( 푃 ) - Cho nên: 푆( 푃 ) = 푆(푃 ) 푆(푃 ) + 푆( 푃 ) = 푆(푃 ) + 푆( ) 푆( 푃 ) = 푆( ) 푆( 푃 ) Do đó: = 1 푆( ) Đáp số: 2 a. 푆( ) = 18cm 2 b. 푆( 푃) = 12cm 푆( 푃 ) c. = 1 푆( ) ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC VÀO LỚP 6 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2021-2022 THỪA THIÊN HUẾ MÔN: TOÁN TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (2,5 điểm) a) Tính nhanh: 5 6 6 1 + + + 11 7 11 7 b) Tìm , biết: + :0,5 + :0,25 + :0,125 = 45 Câu 2: (1,5 điểm) ________ Tìm các chữ số , để số a69b vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9. Câu 3: (1,5 điểm) Một cửa hàng mua bếp ga để bán với giá là 1 240 000 đồng một bếp ga. Hỏi cửa hàng đó phải bán mỗi bếp ga đã mua với giá bao nhiêu để được lãi 8% một cái? Câu 4: (2 điểm) Để phòng chống dịch Covid-19, nhà trường phát khẩu trang cho học sinh. Tổng số học sinh khối Bốn và 3 khối Năm là 155 em; số học sinh khối Bốn bằng số học sinh khối Năm. Tính số khẩu trang mỗi khối 2 nhận được, biết mỗi em được phát 2 cái. Câu 5: (2,5 điểm) 1 Cho tam giác vuông vuông góc ở , cm. Trên cạnh lấy một điểm sao cho bằng = 40 4 cạnh . Từ kẻ đường thẳng song song với và cắt cạnh tại . a) So sánh diện tích tam giác với diện tích tam giác . b) Tìm tỉ số diện tích của tam giác và tam giác . c) Tính độ dài đoạn thẳng . ----- HẾT ----- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. ĐÁP ÁN Câu 1: (2,5 điểm) a) Tính nhanh: 5 6 6 1 + + + 11 7 11 7 Bài giải: 5 6 6 1 5 6 6 1 + + + = + 11 7 11 7 11 + 11 7 + 7 11 7 = + 11 7 = 1 + 1 = 2 b) Tìm , biết: + :0,5 + :0,25 + :0,125 = 45 Bài giải: Ta có: :0,5 = 2 :0,25 = 4 :0,125 = 8 Nên: + 2 + 4 + 8 = 45 15 = 45 45 Câu 2: (1,5 điểm) = 15 = 3 ________ Tìm các chữ số , để số a69b vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9. Bài giải: ________ Số a69b vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 nên: = 0 ________ Ta có số: a69b ________ Số a69b chia hết cho 9 khi: ( + 6 + 9 + 0) chia hết cho 9. Cho nên: = 3 ________ Do đó khi a = 3 và b = 0 thì a69b vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9 Khi đó số cần tìm là: 3690 Số này vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9. Câu 3: (1,5 điểm) Một cửa hàng mua bếp ga để bán với giá là 1 240 000 đồng một bếp ga. Hỏi cửa hàng đó phải bán mỗi bếp ga đã mua với giá bao nhiêu để được lãi 8% một cái? Bài giải: Số tiền lãi tương ứng 8% của giá mua chiếc bếp ga là: 1 240 000 × 8:100 = 99 200 (đong) Số tiền phải bán chiếc bếp ga đó là: 1 240 000 + 99 200 = 1 339 200 (đong) Đáp số: 1 339 200 đongCâu 4: (2 điểm) Để phòng chống dịch Covid-19, nhà trường phát khẩu trang cho học sinh. Tổng số học sinh khối Bốn và 3 khối Năm là 155 em; số học sinh khối Bốn bằng số học sinh khối Năm. Tính số khẩu trang mỗi khối 2 nhận được, biết mỗi em được phát 2 cái. Bài giải: Số học sinh khối 4: Số học sinh khối 5: - Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần) - Số học sinh khối Bốn là: 155 : 5 x 3 = 93 (học sinh) Số khấu trang học sinh khới Bón nhận đưọc là: 99 x 2 = 186 (khẩu trang) - Số học sinh khối Năm là: 155 : 5 x 2 = 62 (học sinh) Số khẩu trang học sinh khối Năm nhận được là: 62 x 2 = 124 (khẩu trang) Đáp số: Khối 4: 186 khẩu trang Khối 5: 124 khẩu trang Câu 5: (2,5 điểm) 1 Cho tam giác vuông vuông góc ở , cm. Trên cạnh lấy một điểm sao cho bằng = 40 4 cạnh . Từ kẻ đường thẳng song song với và cắt cạnh tại . a) So sánh diện tích tam giác với diện tích tam giác . b) Tìm tỉ số diện tích của tam giác và tam giác . c) Tính độ dài đoạn thẳng . Bài giải: a) Tam giác ANB và tam giác AMB có: - Cạnh đáy AB: cạnh chung - Chiều cao của tam giác ANB hạ từ đỉnh N và chiều cao của tam giác AMB hạ từ đỉnh M đều là chiều cao của hình thang ABNM. ◇ Do đó: 푆( ) = 푆( ) b) Tam giác AMB và tam giác ABC có: Chiều cao AB: chung 1 AM = x AC 4 1 - Do đó: 푆( ) = 4 × 푆( ) Lại có: 푆( ) = 푆( ) Cho nên: 푆( ) = 4 × 푆( ) Ta có: 푆( ) = 푆( ) ― 푆( ) 푆( ) = 4 × 푆( ) ― 푆( ) 푆( ) = 3 × 푆( ) Tỉ số diện tích hai tam giác ANB và tam giác ANC là: 푆( ) 푆( ) 1 = = 푆( ) 3 × 푆( ) 3 c) Tỉ số diên tích hai tam giác ANC và tam giác ABC là: 푆( ) 3푆( ) 3 = = 푆( ) 4푆( ) 4 Tam giác ANC và và giác ABC có: Cạnh đáy AC: cạnh chung 푆( ) 3 = 푆( ) 4 3 Cho nên chiều cao MN của tam giác ANC bằng chiều cao AB của tam giác ABC 4 - Do đó độ dài đoạn thẳng MN là: 3 MN = 40 x = 30 (cm) 4 Đáp số: 푆( ) = 푆( ) 푆( ) 1 = 푆( ) 3 = 30cm
File đính kèm:
tong_hop_6_de_thi_vao_lop_6_truong_nguyen_tri_phuong_hue_mon.docx

