Bộ 11 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Cụm các trường THPT Hà Nội 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 11 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Cụm các trường THPT Hà Nội 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 11 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí Cụm các trường THPT Hà Nội 2025-2026 (Có đáp án)
Pittong di chuyển đều nên F = Fms = 20(N) Công do khí thực hiện có giá trị là: A = ―F.s = ―20.0,05 = ―1(J) Khí nhận nhiệt lượng nên Q = 1,5(J) Độ biến thiên nội năng: ΔU = A + Q = ―1 + 1,5 = 0,5(J) Đáp án: 0,5 Câu 24: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khoảng thời gian từ 0,4 s đến 1 s là: ΔB.S (0 ― 9.10―3).20.10―4 e = = = 3.10―5( V) c | Δt | | 1 ― 0,4 | Điện trở của khung dây: ―5 ec 3.10 R = = = 0,15(Ω) I 0,2.10―3 Đáp án: 0,15 Câu 25: Ta có F = BII ⋅ sin α⇒0,5 2 = 0,1.10.1.sin α⇒α = 45∘ Đáp án: 45 Câu 26: Cường độ điện trường E do điện tích Q gây ra tại điểm B có độ lớn là: |Q| 2.10―7 E = k = 9.109. = 1,6.105 V/m ε.AB2 2.0,0752 Đáp án: 1,6 Câu 27: Nhiệt lượng do trà nóng tỏa ra là: 0 Q2 = m2c2Δt2 = 0,25.4200.(80 ― 10) = 73500 J Nhiệt lượng nước đá thu vào là: 0 5 Q1 = mλ + mc.Δt = 3,33.10 .m + m.4200.(10 ― 0) ⇒Q1 = 3,33.m + m.42000 = 375000.m( J) Ta có: Q2 = 90%Q1⇔73500 = 0,9.375000.m 73500 ⇒m = ≈ 0,217777 kg ≈ 0,22 kg 0,9.375000 Đáp án: 0,22 Câu 28: Phương trình đồ thị có dạng: p = kT với k là hệ số góc: k = tan α m mR mR Lại có: pV = MRT⇒p = M⋅VT⇒k = M⋅V Vì R,M,V là như nhau nên k ∼ m⇔tan α ∼ m ∘ m1 tan α1 tan 30 3 3 Lập tỉ số: m = = ∘ = ≈ 0,58 2 tan α2 tan 45 1 Đáp án: 0,58 ĐỀ SỐ 3 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Trường: ........................................... MÔN: VẬT LÍ Lớp: ................................................ Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm? A. B. C. D. Câu 2: Đồ thị nào sau đây mô tả định luật Boyle? A. B. C. D. Câu 3: Một bình dung tích 4,5 lít chứa 16g khí ôxi ở áp suất 2, 5.105 N / m2. Khối lượng mol của khí ôxi là khoảng 32 g/ mol. Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí ôxi bằng A. 5,6. 10-19 JB. 5, 6.10 -17 J C. 5, 6.10-23 JD. 5,6. 10 -21 J Câu 4: Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitrogen ở áp suất 80 atm có nhiệt độ 17oC, xem nitrogen là khí lí tưởng. Khối lượng khí nitơ có trong bình là A. 1,13 kg. B. 0,113 kg. C. 0,113 gam. D. 1,13 gam. Câu 5: Gọi k là hằng số Boltzmann, T là nhiệt độ tuyệt đối. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí được xác định bởi công thức 2 3 2 3 A. .B. .C. 2.D. 2. Wd = 3kT Wd = 2KT Wd = 3kT Wd = 2kT Câu 6: Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt giữa hai vật là đúng? A. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn. B. Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn. C. Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn. D. Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau. Câu 7: Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng tự B = 4.10―5 T , mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 60∘. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là A. 3,2.10―6 Wb.B. 11,1.10―6 Wb. C. 6,4.10―8 Wb. D. 5,54.10―8 Wb. Câu 8: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khi nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Bỏ qua áp suất khí quyển. A. ―1,5 J B. 0,5 J.C. 1,5 J.D. ―0,5 J. Câu 9: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp? V 1 V V A. = const.B. V ∼ .C. 1 = 2.D. V ∼ T. T T T1 T2 Câu 10: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng A. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó. B. lực lên các vật đặt trong nó. C. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó. D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó. Câu 11: Nội dung thí nghiệm Brown là A. Quan sát hạt phấn hoa bằng kính hiển vi. B. Quan sát chuyển động của cánh hoa. C. Quan sát cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi. D. Quan sát chuyển động của hạt phấn hoa trong nước bằng kính hiển vi. Câu 12: Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì? A. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe. B. Không có hiện tượng gì C. Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe. D. Nước bốc hơi trên xe. Câu 13: Một đoạn dây có chiều dài 5cm, mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02T. Biết từ trường có hướng hợp với chiều của cường độ dòng điện một góc 150o , lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 5.10-3 N. Cường độ I có giá trị A. 10 A B. 5 A C. 15 A D. 20 A Câu 14: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J / kg có ý nghĩa gì? A. Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn. B. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng. C. Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn. D. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy. Câu 15: Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kel-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là A. T(K) = t( ∘C) ―273.B. T(K) = t( ∘C) +273. C. T(K) = t( ∘C)/273. D. T(K) = 273.t( ∘C). Câu 16: Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L = 2, 3. 06 J/ kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100g nước ở 100oC là A. 2, 3. 105 J. B. 2, 3.106 J. C. 0, 23. 104 J. D. 23.106 J. Câu 17: Một khung dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2, gồm 100 vòng dây, đặt trong từ trường có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị Hình vẽ. Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian 0 đến 0,1s . A. 3. 10-3 V. B. 5.10-3 V. C. 3. 10-4 V. D. 5.10-4 V. Câu 18: Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu 627oC được nén để thể tích giảm còn 1/3 thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng A. 251oCB. 267 oCC. 87 oCD. 360 oC PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một bát bằng đồng nặng 150 g đựng 220g nước đều ở nhiệt độ 20∘C. Một miếng đồng hình trụ khối lượng 300 g ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển 5,00 g nước thành hơi. ∘ Nhiệt độ cuối của hệ là 100 C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là cCu = 380 J/kgK; nhiệt dung riêng của 6 nước cH2O = 4200 J/kgK và nhiệt hoá hơi riêng của nước L = 2,26.10 J/kg. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với không khí. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, sai? a) Nhiệt lượng bát đồng nhận được để tăng nhiệt độ từ 20∘C đến 100∘C là 4560 J b) Bát đồng và nước nhận nhiệt lượng từ miếng đồng. c) Nhiệt lượng mà nước nhận được để tăng nhiệt độ từ 20∘C đến 100∘C là 124320 J. d) Nhiệt độ ban đầu của miếng đồng gần đúng là 887,5∘C Câu 2: Một chiếc xe tải vượt qua một sa mạc. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,00∘C. Thể tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 0,50 m3 và áp suất trong các lốp xe là 2,70.105 Pa. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên đến 42,0∘C. a) Trong mỗi lốp xe có 5412 mol khí. b) Khi đến giữa trưa, áp suất trong lốp là 3,08.105 Pa. c) Từ sáng sớm cho đến giữa trưa, độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phần tử không khí là 6,62.10―21 J. d) Các phân tử khí trong lốp xe chuyển động liên tục, va chạm với thành lốp xe gây ra áp suất lên thành lốp. Câu 3: Cho hệ xilanh và pit-tông nằm ngang. Ở thời điểm ban đầu trong xilanh có chứa một thể tích 600 3 ∘ 5 2 cm khí lí tưởng ở nhiệt độ t1 = 29 C, áp suất bằng áp suất khí quyển p0 = 10 N/m . Khi được làm nóng chậm, quá trình biến đổi trạng thái của chất khí được cho như đồ thị hình vẽ. Biết diện tích tiết diện của pit-tông là S = 30 cm2. ∘ a) Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (3) t3 ≈ 210 C ∘ b) Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (2) t2 ≈ 9,4 C. c) Xilanh và pit-tông có ma sát. d) Độ dịch chuyển của pit-tông trong quá trình trên là 18 cm . Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có suất điện động E = 1, 2 V, điện trở trong r = 0,2Ω thanh MN có chiều dài 0,8m có điện trở R = 1,8Ω. Từ trường B có phương thẳng đứng, hướng xuống và vuông góc với mặt khung như hình vẽ và B = 0, 4 T. Thanh MN dài có điện trở không đáng kể. a) Khi thanh MN chuyển động về phía bên phải thì dòng điện cảm ứng có chiều từ M đến N. b) Để Ampe kế chỉ số 0 thì thanh MN phải di chuyển sang phải với vận tốc v = 3 m / s . c) Khi thanh MN đứng yên, số chỉ của Ampe kế là 0, 6 A d) Khi thanh MN chuyển động về phía bên phải với vận tốc v = 2 m / s thì độ lớn suất điện động cảm ứng là 0,64V. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Thể tích của một khối khí trong xi lanh khi bị nung nóng tăng thêm 0,02 m3, còn nội năng của khí tăng một lượng là 1280 J. Cho biết quá trình là đẳng áp và có áp suất là 1,5.105 Pa. Nhiệt lượng cần truyền cho khối khí là bao nhiêu J ? Câu 2: Độ biến thiên nhiệt độ của nước rơi từ độ cao 96m xuống và đập vào cánh tuabin làm quay máy phát điện bằng bao nhiêu độ C, biết rằng 50% thế năng của nước làm nước nóng lên. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K. Lấy g = 10 m/s2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). Câu 3: Đổ 2 lít nước ở 25oC vào một ấm nhôm có khối lượng 800gam và sau đó đun bằng bếp điện. Sau 40 phút thì đã có 20% khối lượng nước đã hóa hơi ở nhiệt độ sôi 100∘C. Biết rằng 80% nhiệt lượng mà bếp cung cấp được dùng vào việc đun nước. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước ở 100∘C là 2,26.106 J/kg, khối lượng riêng của nước là 1 kg/ lít. Công suất cung cấp nhiệt của bếp điện là bao nhiêu W? (Kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân) Câu 4: Treo đoạn dây dẫn MN có khối lượng của một đơn vị chiều dài là 0,05 kg/m bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,04T. Cho g = 10 m/s2. Tính độ lớn của I (Ampe) để lực căng dây bằng 0. Câu 5: Một ống thủy tinh có chiều dài l = 50cm, tiết diện S = 0,5 cm2, được hàn kín một đầu và chứa đầy không khí. Biết khối lượng ống m = 15g, áp suất khí quyển p0 = 760mmHg. Ấn ống chìm vào trong nước theo phương thẳng đứng, đầu kín ở trên. Để giữ ống trong nước sao cho đầu trên của ống thấp hơn mặt nước đoạn h = 10cm thì lực F cần đặt lên ống bằng bao nhiêu Newton? (làm tròn hai chữ số thập phân). Câu 6: Một học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất p theo nhiệt độ tuyệt đối T theo sơ đồ như hình bên. Trong đó, bình thủy tinh hình cầu có nút kín, trong có chứa khí được nối thông với áp kế qua một ống nhỏ. Bình thủy tinh được nhúng trong một bình nước, nhiệt độ của nước được đo bởi một nhiệt kế. Đun nóng từ từ nước trong bình rồi ghi lại giá trị nhiệt độ t được chi bởi nhiệt kế và áp suất p thu được chỉ bởi áp kế được kết quả ở bảng bên dưới. 퐓(퐊) 퐩( 퐏퐚) 퐩/퐓(퐏퐚/퐊) 301 1,00 331 1,10 348 1,15 Tỉ số p/T có giá trị trung bình xấp xỉ (làm tròn đến phần nguyên) bằng bao nhiêu Pa/K? ----- HẾT----- HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. C 2. C 3. D 4. A 5. B 6. B 7. D 8. B 9. B 10. A 11. D 12. A 13. A 14. D 15. B 16. A 17. A 18. C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: a) Đúng. Qbát = mbát cc2Δtbát = 0,15.380.(100 ― 20) = 4560 J b) Đúng c) Sai. QH2O = mH2OcH2OΔtH2O = 0,22.4200.(100 ― 20) = 73920 J d) Đúng. ―3 6 mmcC Δtm = Qbatt + QH O + mhL⇒0,3.380.(tm ― 100) = 4560 + 73920 + 5.10 .2,26.10 x ∘ 2 ⇒tm = 887,5 C Câu 2: pV 2,7.105.0,5 = nR⇒ = n.8,31⇒n ≈ 59 mol⇒ a) 퐒퐚퐢 T 3 + 273 p p′ 2,7.105 p′ Đẳng tích = ⇒ = ⇒p′ ≈ 3,08.105 Pa⇒ b) Đúng T T′ 3 273 42 273 3 3 3 W = kT⇒ΔW = kΔT = . 1,38.10―23 ⋅ (42 ― 3) ≈ 8,1.10―22 J⇒ c) Sai d 2 d 2 2 d) Đúng Câu 3: 5 5 5 ∘ pV 10 .600 1,2.10 .600 1,2.10 .800 T2 = 362,4 K = 89,4 C = const ⇒ = = ⇒ ∘ T 29 + 273 T2 T3 T3 = 483,2 K = 210,2 C a) Đúng b) Đúng Từ trạng (1) sang (2) thì áp suất khí lớn hơn p0 nhưng thể tích lại không thay đổi chứng tỏ giữa xilanh và piston còn có ma sát → c) Đúng V3 V2 800 600 20 → d) Sai x = S = 30 = 3 cm Câu 4: a) Sai. Áp dụng quy tắc bàn tay phải ⇒i có chiều từ N đến M b) Sai. Để ampe kế chỉ số 0 thì E = |e| = Blv⇒1,2 = 0,4.0,8.v⇒v = 3,75 m/s E 1,2 c) Đúng. i = R r = 1,8 0,2 = 0,6 A d) Đúng. e = Blv = 0,4.0,8.2 = 0,64 V PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: A = ―pΔV = ―1,5.105.0,02 = ― 3000J ΔU = Q + A⇒1280 = Q ― 3000→Q = 4280J Trả lời ngắn: 4280 Câu 2: 0,5gh 0,5.10.96 Q = 0,5W → mc = 0,5mgh → = ∘ Δt Δt = c 4190 ≈ 0,11 C Trả lời ngắn: 0,11 Câu 3: mn = VnDn = 2.1 = 2 kg 6 Q = (mncn + mnhcnh)Δt + 0,2mnL = (2.4190 + 0,8.880).(100 ― 25) + 0,2.2.2,26.10 = 1585300 J Q 1585300 A = = = 1981625 J H 0,8 A 1981625 P = = ≈ 826 W t 40.60 Trả lời ngắn: 826 Câu 4: mg 0,05.10 F = P⇒IlB = mg⇒I = = = 12,5A lB 0,04 Trả lời ngắn: 12,5 Câu 5: 퐩 퐕 퐓 = const 76 cmHg Sl = 0,5.50 = 25 cm3 10 + x 76 + cmHg Sx = 0,5x cm3 13,6 pV = const ⇒76.25 = 76 + 10 x . 0,5x⇒x ≈ 47,37 cm 13,6 F = DgV ― mg = 1000.10.0,5.47,37.10―6 ― 15.10―3.10 ≈ 0,09N Trả lời ngắn: 0,09 Câu 6: 1 1,1 1,15 + + = 301 331 348 .105 ≈ 332 Pa/K 3 Trả lời ngắn: 332 ĐỀ SỐ 4 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Trường: ........................................... MÔN: VẬT LÍ Lớp: ................................................ Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p,q (như hình vẽ). Số chỉ của vôn kế V có giá trị lớn nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây? A. Chốt n B. Chốt q C. Chốt m D. Chốt p Câu 2: Đổ nước đá vào trong một cốc thủy tinh như hình vẽ, một lát sau ta thấy bên ngoài thành cốc xuất hiện những giọt nước. Những giọt nước này được hình thành là do quá trình A. ngưng tụ. B. nóng chảy. C. đông đặc. D. ngưng kết. Câu 3: Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của lò nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là A. -20oC đến 1200oC B. -10oC đến 1000oC C. -12oC đến 1000oC D. 0oC đến 273oC Câu 4: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định, nếu thể tích của khí giảm đi 2 lần thì áp suất của khí A. giảm 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. không đổi. D. tăng 4 lần. Câu 5: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ đại biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E và B . Khi cảm ứng từ tại M bằng 3 B thì cường độ 0 0 2 0 điện trường tại đó có độ lớn là A. 0,5 B B. 2 B C. 3 B D. 0,25 B 0 2 0 2 0 0 Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình = 8.cos 4 t(cm,s). Chu kì dao động của vật là A. 0,5s.B. 2s.C. 4 s.D. 8s. Câu 7: Hệ thức của nguyên lí NĐLH có dạng △ U = Q ứng với quá trình nào trong đồ thị dưới đây? A. Quá trình 3→4.B. Quá trình 2→3. C. Quá trình 1→2.D. Quá trình 4→1. Câu 8: Hai phần chính của máy phát điện xoay chiều là A. phần cảm và phần ứng. B. phần cảm và roto. C. phần ứng và roto. D. phần ứng và stato. Câu 9: Nhiệt lượng cần để làm cho 1kg chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định là A. Nhiệt hóa lỏng riêng B. Nhiệt nóng chảy riêng. C. Nhiệt dung riêng. D. Nhiệt hóa hơi riêng. Câu 10: Xét một vòng dây dẫn kín giới hạn diện tích S, có vectơ pháp tuyến n, đặt trong một từ trường đều B (hình dưới đây). Gọi 훼 là góc hợp bởi B và n. Từ thông Φ qua diện tích S được tính theo công thức A. Φ = BSsin 훼.B. Φ = BScos훼.C. Φ = BStan훼.D. Φ = BScot훼. Câu 11: Cuộn sơ cấp của một máy tăng áp được nối với một nguồn điện không đổi có suất điện động 24V. Ở cuộn thứ cấp của máy tăng áp A. có suất điện động là 24V. B. có suất điện động lớn hơn 24V. C. có suất điện động bằng 0. D. có suất điện động nhỏ hơn 2V. Câu 12: Một hệ thống sưởi ấm trong nhà cần cung cấp nhiệt lượng để tăng nhiệt độ của 100 m3 không khí từ 10oC lên 20oC. Biết nhiệt dung riêng của không khí là 1,005 kJ/ kg. K và khối lượng riêng của không khí là 1,225 kg/ m3. Tính nhiệt lượng cần thiết để thực hiện quá trình này. A. 123150 kJ. B. 1231 kJ. C. 1231500 kJ. D. 12315 kJ. Câu 13: Rải đều các mạt sắt lên mặt trên của đáy hộp. Đặt hộp lên một thanh nam châm thẳng rồi gõ nhẹ vào thành hộp. Hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm như hình bên được gọi là A. từ phổ. B. từ trường. C. điện phổ. D. điện trường. Câu 14: Một khối khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái, trong hệ tọa độ thể tích V và nhiệt độ T được biểu diễn như trên hình vẽ. Quá trình trên là
File đính kèm:
bo_11_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_vat_li_cum_cac_truong_thp.docx

