8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án)
8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Nêu được khái niệm điện trường là trường lực được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và Câu 4;5 truyền tương tác giữa các điện tích. Thông hiểu: 2 - Sử dụng biểu thức E = Q/4 εor , tính và mô tả được cường 2. Khái niệm độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân Câu 3;4 điện trường không hoặc trong không khí gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r. - Nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường và định nghĩa được cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số Câu 6;7 giữa lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó. Nhận biết: - Định nghĩa được của điện trường đều. Câu 8 - Sử dụng biểu thức E = U/d, tính được cường độ của điện Câu 5 trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện đặt song song, Thông hiểu: 3. Điện trường - Lập luận để mô tả được tác dụng của điện trường đều lên đều chuyển động của điện tích bay vào điện trường đều theo Câu 6 phương vuông góc với đường sức và nêu được ví dụ về ứng dụng của hiện tượng này. Vận dụng: - Sử dụng biểu thức E = U/d, tính được cường độ của điện Câu 2 trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện đặt song song, DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) xác định được lực tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều. Nhận biết: - Nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc Câu 9 Câu 2 a trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng điện. - Nêu được thế năng điện của điện tích q tại một điểm trong điện trường xác định bằng công của điện trường để dịch Câu 7 chuyển điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng. - Nêu được thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt Câu 2 b điện tích q tại điểm đang xét. 4. Điện thế và Thông hiểu: thế năng điện - Lập luận qua quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu đa phương tiện) nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác Câu 2 c định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó; thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét. - Tính được điện thế tại một điểm trong điện trường, được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương Câu 2 d từ vô cực về điểm đó. Nhận biết: 5. Tụ điện và Nêu được công thức điện dung của bộ tụ điện ghép nối tiếp, điện dung Câu 10;11 ghép song song. DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Định nghĩa được điện dung và đơn vị đo điện dung (fara). Câu 8 Thông hiểu: - Lập luận để xây dựng được biểu thức tính năng lượng tụ Câu 12 điện. Vận dụng: - Vận dụng được (không yêu cầu thiết lập) công thức điện Câu 3 dung của bộ tụ điện ghép nối tiếp, ghép song song. TỔNG 12 8 8 12 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm. B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích điểm. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm. D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích điểm. Câu 2. Đơn vị đo điện tích là A. Niutơn (N). B. Culông (C). C. Jun (J). D. Vôn (V). Câu 3. Vật A được treo lơ lửng gần một bức tường trung hòa về điện thì bị hút vào tường (như hình). Nếu đưa vật A lại gần vật B mang điện dương thì vật A bị vật B hút. Phát biểu nào sau đây là đúng về vật A? A. vật A không mang điện.B. vật A mang điện âm. C. vật A mang điện dương.D. vật A có thể mang điện hoặc trung hòa về điện. Câu 4. Điện trường là A. môi trường chứa các điện tích. B. môi trường dẫn điện. C. dạng vật chất bao quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích. D. môi trường không khí bao quanh điện tích. Câu 5. Tính chất cơ bản của điện trường là A. tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó. B. có vectơ cường độ điện trường luôn hướng ra xa điện tích C. có vectơ cường độ điện trường luôn hướng lại gần điện tích. D. tác dụng lực đàn hồi lên các điện tích khác đặt trong nó. Câu 6. Cường độ điện trường do điện tích Q sinh ra tại một điểm là đại lượng A. luôn âm, đặc trưng cho điện trường về khả năng thực hiện công. B. véc tơ, đặc trưng cho điện trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó. C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm. D. véc tơ, đặc trưng cho thể tích vùng không gian có điện trường. Câu 7. Một điện tích điểm q = - 2,5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M là: DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) A. 2,4.105 V/m.B. -2,4.10 5 V/m.C. 15.10 -9 V/m.D. -15.10 -9 V/m. Câu 8. Điện trường đều là điện trường có đặc điểm nào sau đây? A. Cường độ điện trường tại mọi điểm trong không gian có độ lớn và hướng thay đổi. B. Đường sức điện là những đường thẳng song song và cách đều nhau. C. Điện trường đều chỉ xuất hiện xung quanh một điện tích điểm. D. Đường sức điện có thể là đường cong khép kín. Câu 9. Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho yếu tố nào sau đây? A. Độ mạnh yếu của lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó. B. Khả năng hiện công của điện trường. C. Thế năng điện tại vị trí đó. D. Khả năng tích điện của tụ điện. Câu 10. Điện dung của bộ tụ điện Cb gồm các tụ có điện dungC1;C2 ;...Cn ghép nối tiếp được xác định: 1 1 1 1 1 1 1 1 A. Cb C1 C2 ... Cn .B. ... .C. Cb C1 C2 ... Cn .D. ... Cb C1 C2 Cn Cb C1 C2 Cn C1;C2 Câu 11. Điện dung của bộ tụ điện Cb gồm hai tụ điện ghép song song được xác định: 1 1 1 C1.C2 A. .B. Cb C1 C2 .C. Cb .D. Cb C1 C2 . Cb C1 C2 C1 C2 Câu 12. Cho đồ thị hiệu điện thế - điện tích của một tụ điện có dạng như hình bên. Kết luận nào sau đây là không đúng? A. Công tổng cộng để tích điện cho tụ điện từ trạng thái ban đầu đến khi tụ điện có điện tích q = Q chính là diện tích hình tam giác OAH. B. Điện tích q của tụ điện và hiệu điện thế u giữa hai bản tụ điện tỉ lệ nghịch với nhau nên đồ thị trên có dạng đường thẳng qua gốc tọa độ. C. Công tổng cộng để tích điện cho tụ điện từ trạng thái ban đầu đến khi tụ điện có điện tích q = Q và 1 hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = U được xác định bằng công thức: A QU . 2 D. Từ đồ thị trên có thể lập luận và rút ra được công thức tính năng lượng điện trường được dự trữ bên 1 1 Q2 trong tụ điện là: W QU CU 2 . 2 2 2C PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 8 Câu 1. Hai điện tích điểm giống nhau q1 q2 10 C được đặt trong không khí cách nhau 2 cm. DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) a) Hai điện tích điểm q1;q2 cùng dấu nên chúng hút nhau. b) Vectơ lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1;q2 có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm và có chiều ngược nhau. c) Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1;q2 đặt trong không khí được tính bởi công q .q thức F k 1 2 . r d) Với k 9.109 Nm 2 /C 2 , lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn là 2,25 mN. Câu 2. Để dịch chuyển một điện tích q 10 9 C từ vô cực đến điểm A trong điện trường, người ta cần 8 thực hiện một công 8.10 J. a) Điện thế tại điểm A trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho thế năng điện tại điểm A. b) Thế năng điện của điện tích q tại điểm A trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm A. c) Thế năng điện của điện tích q tại điểm A có giá trị là 8.10 9 J. d) Điện thế tại điểm A trong điện trường có giá trị là 8 V. PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Câu 1. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r . Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai điện tích điểm đó giảm đi 2 lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó, lực tương tác giữa hai điện tích sẽ tăng bao nhiêu lần ?(làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). 6 6 Câu 2. Hai điện tích điểm q1 3.10 C và q1 3.10 C , đặt trong không khí cách nhau một khoảng r = 0,03 m. Lực tương tác điện giữa hai điện tích đó có độ lớn là bao nhiêu newton ?(làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Câu 3. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q 5.10 9 C tại một điểm trong chân không, cách điện tích một khoảng 10 cm , có độ lớn là bao nhiêu vôn trên mét ?(làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Câu 4. Điện trường của điện tích điểm Q 0,3 C gây ra tại điểm M đặt trong không khí, có cường độ điện trường là 3.104 V/m . Điểm M cách điện tích điểm Q một khoảng bằng bao nhiêu centimet ?(làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Câu 5. Cho hai bản kim loại đặt song song, cách nhau 0,1 m , tích điện trái dấu và cùng độ lớn. Hiệu điện thế giữa hai bản là U 500 V Cường độ điện trường giữa hai bản bằng bao nhiêu vôn trên mét ?(làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). 7 Câu 6. Một electron chuyển động với tốc độ ban đầu v0 4.10 m/s vào vùng điện trường đều được tạo bởi 2 tấm kim loại phẳng, đặt song song, tích điện trái dấu, vận tốc ban đầu của electron vuông góc với vectơ cường độ điện trường như hình vẽ. DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) Cho biết cường độ điện trường là E 1000 V/m ; điện tích của electron là 1,6.10 19 C ; khối lượng của electron là 9,1.10 31 kg , độ lớn gia tốc của electron bằng x. 1014 m/s2 . Tìm x(làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm). Câu 7. Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến vô cùng thì lực điện sinh công AA 2,5 J . Chọn gốc thế năng của điện tích q ở vô cùng bằng 0. Thế năng điện của điện tích q tại A bằng bao nhiêu jun ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười). Câu 8. Quá trình tích điện cho tụ điện là việc nạp điện vào các bản của tụ khi tụ được nối với nguồn điện. Khi tụ nạp đầy, nó lưu trữ một điện tích tương ứng với điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Quá trình này được ứng dụng trong nhiều thiết bị điện tử và mạch điện, từ việc lọc tín hiệu đến lưu trữ năng lượng. Một tụ điện có điện dung 6.10 6 F được tích điện với một hiệu điện thế 12 V. Điện tích của tụ điện sau khi được nạp đầy là x.10 5 C . Tìm x? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười). PHẦN IV. TỰ LUẬN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1. Hai quả cầu A, B có kích thước nhỏ được đặt cách nhau 10 cm trong chân không. Biết quả cầu A có điện tích – 4,8.10-7C và quả cầu B có điện tích 3,2.10-7C. a) Tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu A, B. b) Đặt quả cầu C có kích thước nhỏ và có điện tích 1,6.10-7 C cách quả cầu A một đoạn 6 cm và cách quả cầu B một đoạn 4 cm. Tính độ lớn lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên quả cầu C. Câu 2. Xét hai bản kim loại hình vuông A và B đặt song song cách nhau 6 mm, tích điện bằng nhau nhưng trái dấu. Biết bản A tích điện dương và bản B tích điện âm. Hiệu điện thế giữa hai bản UAB = 24 V. Xem điện trường giữa hai bản là đều, các đường sức điện vuông góc với các bản. a) Xác định độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản kim loại. b) Xét một hạt electron bắt đầu chuyển động từ bản B để đến bản A. Xác định độ lớn lực điện tác dụng lên electron trong quá trình chuyển động. Câu 3. Có hai tụ điện như hình . a) Tính điện dung của bộ tụ điện trong trường hợp hai tụ điện nói trên mắc song song. b) Trong trường hợp hai tụ điện mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu bộ tụ điện mắc nối tiếp hiệu điện thế U = 60 V. Tính điện tích của mổi tụ điện. ---------------------------HẾT------------------------ DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn A B B C A B Câu 7 8 9 10 11 12 Chọn A B C B B B PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1 Câu 2 S – Đ – S – Đ Đ – Đ – S – S PHẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Chọn 4 90 4500 30 5000 1,76 2,5 7,2 PHẦN IV. TỰ LUẬN. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu A, B. k q .q 0,25 F 1 2 r 2 ; r = 10 cm = 0,1 m. 9.109 4,8.10 7.3,2.10 7 F 0,14 N. 0,25 0,12 1 (1,0 b) Tính độ lớn lực tĩnh điện tổng hợp tác dụng lên quả cầu C: Fq3 điểm) k q .q F 2 3 k q1.q3 23 2 0,25 F ; r = 6 cm = 0,06 m; F13 = 0,192 N. r ; r = 4 cm= 0,04 13 r 2 m; F23 = 0,288 N. F ; F cùng hướng F = F + F = 0,48 N. 13 23 q3 13 23 0,25 a) Xác định độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản kim loại. 2 (1,0 U 0,25 điểm) E ; d = 6 mm = 0,006 m. d DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) 24 E = = 4000 V/m. 0,25 0,006 b) Xác định độ lớn lực điện tác dụng lên electron trong quá trình chuyển động. 0,25 q F q .E ; = 1,6.10-19 C. F = 4000x1,6.10-19 = 6,4.10-16 N. 0,25 a) Tính điện dung của bộ tụ điện trong trường hợp hai tụ điện nói trên mắc song song. 0,25 Điện dung ghi trên mổi tụ điện là: C = C = 2200 F= 22.10-4 F; 3 (1,0 1 2 C = C + C = 22.10-4 + 22.10-4 = 44.10-4 F. 0,25 điểm) b 1 2 b) Tính điện tích của mổi tụ điện. 0,25 Vì hai tụ mắc nối tiếp: Q1 = Q2 = Qb = Cb.Ub. -4 Q1 = Q2 = 11.10 x 60 = 0,066 C. 0,25 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 11 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 - Thời điểm kiểm tra: Tuần 27 - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm 4 lựa chọn, trắc nghiệm đúng/sai, trắc nghiệm trả lời ngắn và tự luận (30% trắc nghiệm 4 lựa chọn, 20% trắc nghiệm đúng/sai và 20% trắc nghiệm trả lời ngắn, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 câu = 3,0 điểm + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 câu = 8 lệnh hỏi = 2,0 điểm + Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu = 2,0 điểm + Phần IV. Tự luận: 3 câu = 10 lệnh hỏi = 3,0 điểm. + Nội dung: Điện trường: 18 tiết. Cấp độ tư duy Nội dung Phần I Phần II Phần III Phần IV Tổng B H VD B H VD B H VD B H VD Lực điện tương tác giữa các 2 1 1 1 2 1 8 điện tích Khái niệm điện 1 1 1 1 1 1 1 1 8 trường Điện trường 1 1 1 4 đều DeThiHay.net
File đính kèm:
8_de_thi_giua_ki_2_vat_li_11_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

