9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
B
C
A D
B' C'
A'
D'
A. AC B D . B. AA CD . C. AB CD . D. CD A D .
Câu 8. Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước?
A. Vô số. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ bên
Hình chiếu của A trên mặt phẳng (A' B 'C ' D ') là
A. A'. B. B '. C.C'. D. D'.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ bên).
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng góc giữa hai đường thẳng nào sau đây?
S
A C
B
A. CS và CA . B. BS và BA . C. AC và AS . D. BS và BC .
Câu 11. Mảnh bìa phẳng nào sau đây có thể xếp thành lăng trụ tứ giác đều?
A. B. C. D.
Câu 12. Cho hai nửa mặt phẳng (P) và (Q) có chung bờ a . Gọi là góc phẳng nhị diện [P,a,Q].
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 180 . B. 0 90. C. 0 90. D. 0 180 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Câu 1. Dân số nước ta năm 2023 ước tính là A = 100,3 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm của
nước ta là r 0,84% . Biết rằng sau t năm, dân số Việt Nam (Tính từ mốc năm 2023) được tính theo công
thức S A.ert triệu người. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a. Sau 1 năm nữa dân số Việt Nam đạt 101,8 triệu người. Kết quả được làm tròn đến chữ số hàng phần
chục.
b. Đến năm 2030, dân số Việt Nam ước đạt 106,4 triệu người.
c. Người ta ước tính rằng, đến năm 2035. Mức sinh của Việt Nam có xu hướng giảm, tỉ lệ tăng dân số
Việt Nam chỉ còn khoảng r 0,4% . Dân số Việt Nam vào năm 2040 là hơn 112 triệu người.
d. Dân số Việt Nam vượt 110 triệu người trong vòng 10 năm, kể từ năm 2023.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA a 2 , ABCD là hình
thang vuông tại A và D với AB 2a, AD DC a . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. A là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD).
b. Tam giác SBC là hình chiếu của tam giác ABC lên mặt phẳng (ABCD).
c. (SCD) (SAB) .
d. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 45.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
14
Câu 1. Để tính độ tuổi của mẫu vật bằng gỗ, người ta đo độ phóng xạ của 6 C có trong mẫu vật tại thời
t
điểm t (năm) (so với thời điểm ban đầu t 0 ), sau đó sử dụng công thức tính độ phóng xạ H H 0e
ln 2
(đơn vị là Becquerel, kí hiệu Bq) với H là độ phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t 0 ); là hằng số
0 T
phóng xạ, T 5730 (năm) (Nguồn: Vật lí 12 Nâng cao, NXBGD Việt Nam, 2014). Khảo sát một mẫu gỗ
cổ, các nhà khoa học đo được độ phóng xạ là 0,215 Bq . Biết độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng loại là
0,250 Bq . Xác định độ tuổi của mẫu gỗ cổ đó (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 2. Cường độ một trận động đất M (độ Richter) được cho bởi công thức M log A log A0 , với A là
biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ 20, một trận động đất ở San
Francisco có cường độ 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, một trận động đất khác ở Nhật Bản có biên độ
rung chấn mạnh hơn gấp 3 lần. Hỏi cường độ của trận động đất ở Nhật Bản là bao nhiêu (kết quả được
làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 3. Cho hình lập phương ABCD A B C D . Góc giữa đường thẳng CD với đường thẳng A D bằng bao
nhiêu độ?
Câu 4. Hình dưới minh hoạ một cánh cửa và khung cửa. Cánh cửa có dạng hình chữ nhật BCMN và
khung cửa có dạng hình chữ nhật ABCD , ở đó AB BN . Góc mở cửa là góc nhị diện [A, BC, N] . Biết
chiều rộng BN của cửa là 1,2 m . Khi góc mở cửa có số đo bằng 60 thì khoảng cách giữa A và N bằng
bao nhiêu mét?
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
PHẦN IV. Tự luận.
Câu 1. (1,5 điểm) Giải phương trình, bất phương trình sau:
a) 0,12x 1 0,12 x
2
b) log3 x 2x 3
Câu 2. (1,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
a. Chứng minh rằng tam giác SCD tam giác vuông.
b. Gọi M,N,K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC, SD. Chứng minh AM, AN, AK đồng phẳng và
tính diện tích tứ giác AMNK.
---------HẾT---------
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
1. A 2. A 3. A 4. D 5. D 6. D
7. D 8. D 9. A 10. A 11. A 12. A
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1 a. S b. Đ c. Đ d. S
Câu 2 a. Đ b. S c. S d. Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1: 1247
Câu 2: 8,5
Câu 3: 600
Câu 4: 1,2
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1 (1,5 điểm): Giải phương trình và bất phương trình
a) 0,12x-1 ≤ 0,12-x
Vì cơ số 0 < 0,1 < 1 nên khi bỏ cơ số, ta phải đổi chiều bất phương trình:
2x - 1 ≥ 2 - x
Chuyển vế và thu gọn: 3x ≥ 3 ⇒ x ≥ 1
Vậy tập nghiệm là: S = [1;+∞).
2
b) log3(x + 2x) = 3
Điều kiện xác định: x2 + 2x > 0 ⇔ x 0.
Theo định nghĩa lôgarit:
x2 + 2x = 33 ⇔ x2 + 2x = 27 ⇔ x2 + 2x - 27 = 0
Giải phương trình bậc hai, ta được: x = -1 ± 2 7.
Cả hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện xác định.
Vậy tập nghiệm là: S = {-1 - 2 7; -1 + 2 7}.
Câu 2 (1,5 điểm):
a. Chứng minh rằng tam giác SCD là tam giác vuông:
- Ta có SA ⊥ (ABCD) nên SA ⊥ CD.
Vì: ABCD là hình vuông nên AD ⊥ CD.
Từ đó suy ra CD ⊥ (SAD) (vì vuông góc với cả SA và AD).
Mà SD ⊂ (SAD) nên CD ⊥ SD.
Vậy tam giác SCD vuông tại D.
b. Chứng minh AM, AN, AK đồng phằng và tính diện tích tứ giác AMNK
- Ta đã có CD ⊥ (SAD) ⇒ CD ⊥ AK. Mà AK ⊥ SD (giả thiết K là hình chiếu) nên AK ⊥ (SCD) ⇒ AK ⊥
SC (1).
+ Tương tự, chứng minh được BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ AM. Mà AM ⊥ SB nên AM ⊥ (SBC) ⇒ AM ⊥ SC
(2).
*Theo giả thiết, AN ⊥ SC (3).
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Từ (1), (2), (3) suy ra AM, AN, AK cùng nằm trong mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng
SC.
*Tính diện tích tứ giác AMNK:
- Do tính chất đối xứng qua mặt phẳng (SAC), tứ giác AMNK có AN là trục đối xứng và AM = AK, MN
= KN.AK ⊥ (SCD) nên AK ⊥ KN, tương tự AM⊥MN.
- Đặt SA = h và cạnh hình vuông là a. Ta có các hệ thức lượng trong tam giác vuông:
.ℎ ℎ. 2
퐾 = ; = 퐾; =
2 + ℎ2 2 2 + ℎ2
1
Tứ giác AMNK có đường chéo AN ⊥ MK. Diện tích được tính theo công thức: S = .
2AN.MK
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 3
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 11
MÔN: TOÁN
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều Tỉ lệ
Chủ đề/ Nội dung/đơn vị Trả lời Tự luận
TT lựa “Đúng – Sai”3 %
Chương kiến thức ngắn4
chọn điểm
Vận Vận Vận
Biết Biết Hiểu Hiểu
dụng dụng dụng
Lũy thừa với số mũ
2 5
thực
Hàm số Logarit 1 1d 1 10
mũ và Hàm số mũ và hàm
1 2 1a,b 1c 1 17.5
hàm số số logarit
logarit Phương trình, bất
phương trình mũ và 1 15
logarit
Hai đường thẳng
2 1 10
vuông góc
Quan hệ
Đường thẳng vuông
vuông góc 1 1 12.5
góc với mặt phẳng
trong
Phép chiếu vuông
không 2 2a,b 10
góc
gian
Hai mặt phẳng vuông
2 2c 2d 1 1 20
góc
Tổng số câu 12 2 4 2 1
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30
3 Mỗi câu hỏi bao gồm 4 ý nhỏ, mỗi ý học sinh phải chọn đúng hoặc sai. Một số tài liệu sắp xếp loại câu hỏi này vào loại Nhiều lựa chọn
phức hợp hoặc Nhiều lựa chọn có phương án đúng.
4 Đối với môn học không sử dụng dạng này thì chuyển toàn bộ số điểm cho dạng“Đúng – Sai”.
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 11
MÔN: TOÁN
Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TNKQ Tự luận
dung/
Chủ đề/ Nhiều Trả lời
TT đơn vị “Đúng – Sai”
Chương lựa chọn ngắn
kiến
Vận Vận Vận
thức Biết Biết Hiểu Hiểu
dụng dụng dụng
Nhận biết:
- Nhận biết được
khái niệm luỹ
Lũy thừa với số mũ
2
thừa nguyên của một
(TD1.2)
với số số thực khác 0;
(TD1.2)
mũ luỹ thừa với số
thực mũ hữu tỉ và luỹ
thừa với số mũ
thực của một số
thực dương.
Nhận biết: Nhận
biết được khái
niệm lôgarit cơ
Hàm số
số a (a > 0, a 1)
mũ và
1 của một số thực
hàm số
dương.
logarit
Vận dụng: Giải
quyết được một
1 1d 1
số vấn đề có liên
Logarit (TD1.2) (MH (MH1.
quan đến môn
2.1) 1)
học khác hoặc có
liên quan đến
thực tiễn gắn với
phép tính lôgarit
(ví dụ: bài toán
liên quan đến độ
pH trong Hoá
học,...).
Hàm số Nhận biết: 2
1a,b 1c 1
mũ và (GQ1.1)
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
hàm số - Nhận biết được (TD (GQ (MH1.
logarit hàm số mũ và 1.1) 3.1) 1)
hàm số lôgarit. (TD
- Nhận biết được 1.1)
các tính chất cơ
bản của hàm số
mũ, hàm số
lôgarit.
Thông hiểu:
Giải thích được
các tính chất của
hàm số mũ, hàm
số lôgarit.
Vận dụng:
- Giải quyết được
một số vấn đề có
liên quan đến
môn học khác
hoặc có liên quan
đến thực tiễn gắn
với hàm số mũ
và hàm số lôgarit
(ví dụ: lãi suất,
sự tăng
trưởng,...).
Phươn Thông hiểu:
g trình, - Giải được
bất phương trình, bất 1
phương phương trình mũ, (GQ
trình lôgarit ở dạng 2.2)
mũ và đơn giản.
logarit
Nhận biết:
Quan
- Nhận biết được
hệ Hai
khái niệm góc
vuông đường 2 1
giữa hai đường
2 góc thẳng (TD1.2) (GQ3.
thẳng trong
trong vuông (TD1.2) 1)
không gian.
không góc
- Nhận biết được
gian
hai đường thẳng
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
vuông góc trong
không gian.
Vận dụng: Sử
dụng được kiến
thức về hai
đường thẳng
vuông góc để mô
tả một số hình
ảnh trong thực
tiễn, xác định
được góc giữa
hai đường thẳng
trong không gian.
Nhận biết:
- Nhận biết được
đường thẳng
Đường
vuông góc với
thẳng
mặt phẳng. 1a
vuông 1
Thông hiểu: (TD3
góc với (TD1.2)
- Xác định được .2)
mặt
điều kiện để
phẳng
đường thẳng
vuông góc với
mặt phẳng.
Nhận biết:
- Nhận biết được
khái niệm phép
chiếu vuông góc,
nhận biết được
hình chiếu vuông
1a,b
Phép góc của một 2
(TD
chiếu điểm, một đường (TD1.2)
3.2)
vuông thẳng, một tam (TD1.2)
(TD
góc giác trong các
3.2)
trường hợp đơn
giản.
- Xác định được
góc giữa đường
thẳng và mặt
phẳng trong
DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Lớp 11 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
không gian trong
các trường hợp
đơn giản.
Nhận biết:
- Nhận biết được
hai mặt phẳng
vuông góc trong
không gian. Góc
nhị diện.
- Nhận biết được
hình lăng trụ
đứng, lăng trụ
đều, hình hộp
đứng, hình hộp
chữ nhật, hình
lập phương, hình
Hai
chóp đều.
mặt 2 1c 1d 1 1b
Thông hiểu:
phẳng (TD1.2) (GQ (GQ (MH1. (GQ
- Giải thích được
vuông (TD1.2) 3.1) 3.1) 1) 3.1)
tính chất cơ bản
góc
về hai mặt phẳng
vuông góc.
- Xác định số đo
góc nhị diện
Vận dụng:
- Vận dụng được
kiến thức về hai
mặt phẳng vuông
góc để mô tả một
số hình ảnh trong
thực tiễn. Bài tập
tổng hợp về quan
hệ vuông góc.
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ % 40 20 10 30
DeThiHay.netFile đính kèm:
9_de_thi_giua_ki_2_lop_11_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx

