14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

docx 155 trang bút máy 02/05/2026 360
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 
 MÔN TOÁN LỚP 7
 Chương/ Mức độ đánh giá (4 -11) Tổng
TT Nội dung/đơn vị kiến thức
 Chủ đề NB TH VD VDC % 
(1) (3)
 (2) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm
1 Tỉ lệ Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau 1 (TN1) 2,5
 thức và Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ 
 đại nghịch
 lượng tỉ 
 lệ
2 Biểu Biểu thức đại số. 1 (TN3) 2,5
 thức đại 
 số và đa Đa thức một biến, bậc của đa thức một 2 5
 thức biến (TN4;5)
 một biến Các phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức 1(TN2) 1 22,5
 một biến (TL1a,b,c)
 2,0
 Nghiệm của đa thức một biến 1 (TN6) 2,5
3 Biến cố Biến cố 2(TN7;8) 1(TL5) 15
 và xác 1,0
 xuất của 
 biến cố
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
4 Quan hệ Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 
 giữa các một tam giác, quan hệ giữa đường vuông 
 yếu tố góc và đường xiên.
 trong Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác, 1 (TN9) 1 12,5
 một tam bất đẳng thức tam giác. (TL3a; 
 giác Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba 1(TN10) Vẽ 1 
 đường phân giác, ba đường trung trực, ba hình) (TL3b) 12,5
 đường cao trong tam giác. 1,0 1,0
5 Một số Hình hộp chữ nhật và hình lập phương 2 1(TL4) 15
 hình (TN11;12) 1,0
 khối 0,5
 trong Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ 1(TL2) 10
 thực tiễn đứng tứ giác. 1,0
 Tổng số câu 10 1 2 3 3 1
 Tỉ lệ phần trăm 35% 35% 20% 10% 100
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2
 MÔN: TOÁN 7
TT Chủ đề Đơn vị kiến Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 thức NB TH VD VDC
 SỐ VÀ ĐẠI SỐ
 Tỉ lệ thức và Nhận biết: 1
 dãy tỉ số bằng - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. (TN1)
 Tỉ lệ thức nhau. - Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
1 và đại Đại lượng tỉ lệ Vận dụng:
 lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
 nghịch - Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví 
 dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,)
 Nhận biết: 5
 Biểu thức đại số - Nhận biết được biểu thức số, biểu thức đại số. (TN 
 Đa thức một - Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. 2;3; 
 biến - Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến. 4;5;6)
 - Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
 Biểu thức Thông hiểu:
2
 đại số và - Xác định được bậc của đa thức một biến.
 đa thức Vận dụng:
 - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. 1
 - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp đa (TL1a
 thức một biến; vận dụng được tính chất của các phép tính đó trong ,b,c)
 tính toán.
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 Biến cố và Biến cố Nhận biết 2 1
 3 xác xuất Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác (TN7; (TL5)
 của biến cố suất của các biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản 8)
 HÌNH HỌC TRỰC QUAN
3 Quan hệ Tam giác, tam Nhận biết: 
 giữa các giác bằng nhau. - Nhận biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
 yếu tố Tam giác cân. - Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác. 2
 trong một Quan hệ giữa - Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung (TN 9; 
 tam giác đường vuông tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy 10)
 góc và đường của các đường đặc biệt đó.
 xiên. Các Thông hiểu:
 đường đồng - Giải thích được định lý về tổng các góc trong một tam giác bằng 
 quy của tam 1800.
 giác. - Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa 1
 trên mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác (đối diện với góc (TL 
 Tam giác, tam lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). 3a)
 giác bằng nhau. - Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai Vẽ 
 Tam giác cân. tam giác vuông. hình)
 Quan hệ giữa - Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác 
 đường vuông cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau, hai góc đáy bằng nhau).
 góc và đường Vận dụng:
 xiên. Các - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường 
 đường đồng hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng 
 quy của tam bằng nhau, các góc bằng nhau từ điều kiện ban đầu liên quan đến tam 
 giác. giác, )
 Vận dụng cao:
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 Giải bài toán có - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen 
 nội dung hình thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các 
 học và vận hình đã học.
 dụng giải quyết 1
 vấn đề thực tiễn (TL3b)
 liên quan đến 
 hình học.
4 Các hình Hình hộp chữ Nhận biết: 1
 khối trong nhật và hình lập - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của (TL2)
 thực tiễn phương. hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
 Lăng trụ đứng - Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác 
 tam giác, lăng (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, 
 trụ đứng tứ )
 giác. Thông hiểu:
 - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, 2
 diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: (TN1
 tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc 1; 12)
 có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )
 - Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ 
 giác.
 - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam 
 giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. 1
 - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, (TL4)
 diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ 
 giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật 
 quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,)
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 Vận dụng:
 - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, 
 diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: 
 tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc 
 có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )
 - Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ 
 giác.
 - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam 
 giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
 - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, 
 diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ 
 giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật 
 quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,)
 Tổng 11 5 3 1
 Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 7
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
 x z
Câu 1. Cho tỉ lệ thức . Khẳng định nào sau đây đúng?
 y t
 x x z x x t x x z x x y
A. . B. . C. . D. .
 y y t y y z y y t y z t
Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được một khẳng định đúng. 
Đa thức một biến (gọi tắt là đa thức) là..của những đơn thức của cùng một biến.
A. tổng. B. hiệu. C. tích . D. thương.
Câu 3. Biểu thức nào trong các biểu thức sau là biểu thức số?
 7 2 
A. 9y 1. B. 25 + 4.2. C. 5 1. D. 100x.
 x 
Câu 4. Biểu thức nào là đa thức một biến?
A. 2x3 y2 1. B. 5x3 2x 3. C. xy 2x. D. xyz 2x.
Câu 5. Đa thức biểu diễn tích của 3x với tổng của x và 1 là
A. 3x(x + 1). B. 3x.x + 1. C. (3x + x) +1. D.3x2 + 1.
Câu 6. Nghiệm của đa thức P(x) x 2 là
A. – 2 . B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7. Biến cố ngẫu nhiên là
A. biến cố không thể biết trước được nó có xảy ra hay không.
B. biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra.
C. biến cố biết trước được luôn xảy ra.
D. biến cố có thể xảy ra hoặc luôn xảy ra.
Câu 8. Vuông và Tròn mỗi người gieo một con xúc xắc. Biến cố chắc chắn là 
A. Biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số chẵn”.
B. Biến cố B: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lẻ”.
C. Biến cố C: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số bé hơn 1”.
D. Biến cố D: “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 1”. 
Câu 9. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng sau đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3 cm; 6 cm; 2 cm. B. 13 cm; 5 cm; 21 cm. C. 10 cm; 6 cm; 3 cm. D. 4 cm; 9 cm; 7 cm.
Câu 10. Trong một tam giác không là tam giác cân, tâm của đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là 
giao điểm của
A. ba đường trung tuyến. B. ba đường trung trực. C. ba đường phân giác. D. ba đường cao.
Câu 11. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình gì? 
A. Tam giác. B. Tứ giác. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây về hình lăng trụ đứng tam giác là sai?
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
A. Hai đáy song song. B. Đáy là hình tam giác. C. Hai đáy bằng nhau. D. Hai đáy vuông góc.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1: 
a. (0,75 điểm) Tính: x2 (2x3 4x 1)
b. (0,75 điểm) Cho hai đa thức M x4 3x3 5x2 7x và N x3 4x2 2x 1. Tính M + N.
c. (0,5 điểm) Tính: 8x5 : 4x3
Bài 2: (1,0 điểm) Quan sát và gọi tên các mặt đáy, mặt bên, cạnh đáy, cạnh bên của hình lăng trụ đứng 
tam giác ở hình bên.
Bài 3: 
a/ (1,0 điểm) Cho điểm A không nằm trên đường thẳng d, vẽ đường vuông góc AH và một đường xiên 
AM từ A đến d. Chứng minh: AH < AM.
b/ (1,0 điểm) Nhà bạn Nam có một mảnh vườn nhỏ trồng hoa. Bố của bạn Nam nhờ Nam chọn vị trí để 
đặt vòi xoay phun tưới cây tự động sao cho vị trí đó cách đều ba khóm hoa ở ba góc vườn nhưng Nam lại 
chưa biết tìm như thế nào. Em hãy giúp bạn Nam giải quyết vấn đề này nhé. 
Bài 4: (1,0 điểm) Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình sau. 
a) Tính thể tích cái bánh?
b) Nếu phải làm một chiếc hộp để đựng vừa khít cái bánh này thì diện tích vật liệu cần dùng là bao nhiêu 
(coi mép dán không đáng kể) ?
Bài 5: (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S = {1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố nào là biến cố chắc 
chắn, biến cố không thể, biến cố ngẫu nhiên trong các biến A, B, C, D sau đây?
Biến cố A: “Số chọn được là số lẻ”.
Biến cố B: “Số chọn được là số 1”. 
Biến cố C: “Số chọn được là số chẵn”.
Biến cố D: “Số chọn được là số 3”.
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A A B B A C A D D B C D
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
 Bài Nội dung Điểm
 x2 (2x3 4x 1) 0,25
 1a x2.2x3 x2.4x x2.( 1) 0,5
 2x5 4x3 x2.
 4 3 2 3 2
 M x 3x 5x 7x ; N x 4x 2x 1.
 0,25
 M+ N = x4 3x3 5x2 7x ( x3 4x2 2x 1)
 1b 0,25
 x4 (3x3 x3 ) ( 5x2 4x2 ) (7x 2x) 1 0,25
 x4 2x3 x2 5x 1
 1c 8x5 : 4x3 = 2x2 0,5
 Các mặt đáy của hình lăng trụ tam giác trên là: ABC, A’B’C’. 0,25
 0,25
 2 Các mặt bên của hình lăng trụ tam giác trên là: ABB’A’, ACC’A’, BCC’B’.
 Các cạnh đáy của hình lăng trụ tam giác trên là: AB, BC, AC, A’B’, B’C’, C’A’. 0,25
 Các cạnh bên của hình lăng trụ tam giác trên là: AA’, BB’, CC’. 0,25
 Hình vẽ đúng 0,5
 3a
 Xét tam giác AHM vuông tại H, ta có: 
 ·AMH ·AHM 0,25
 AH AM. 0,25
 0,25
 3b
 Gọi vị trí ba khóm hoa đó lần lượt là A, B, C và vị trí cần đặt vòi xoay phun tưới cây 
 tự động là O. 0,25
 Để O cách đều ba điểm A, B, C thì O là giao điểm của ba đường trung trực.
 Để xác định vị trí điểm O ta chỉ cần xác định giao điểm của hai trong ba đường 0,25
 trung trực của tam giác ta được vị trí điểm O như hình vẽ. Và điểm O chính là vị trí 0,25
 đặt vòi nước.
 DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 1
 a) Thể tích cái bánh là : V = .6.8.3 72 (cm3)
 2 0,5
 b) Diện tích vật liệu cần dùng là diện tích xung quanh hình lăng trụ và diện tích hai 
 mặt đáy.
 Diện tích xung quanh hình lăng trụ là:
 2
4 Sxq = (6 + 8 + 10) . 3 = 72 (cm ) 0,25
 Diện tích hai mặt đáy là: 
 1
 2. ( 6 . 8) = 48 (cm2)
 2 0,25
 Diện tích vật liệu cần dùng là:
 72 + 48 = 120 (cm2)
 Biến cố A là biến cố chắc chắn. 0,25
 Biến cố B là biến cố ngẫu nhiên. 0,25
5
 Biến cố C là biến cố không thể. 0,25
 Biến cố D là biến cố ngẫu nhiên. 0,25
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx14_de_thi_cuoi_ki_2_lop_7_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx
  • pdf14 Đề thi cuối kì 2 Lớp 7 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức).pdf