14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) Mức độ đánh giá Nội dung/ TNKQ Tỉ lệ Chủ đề Tự luận TT đơn vị kiến Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” % /Chương thức Vận Vận Vận điểm Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ TRUNG 1. Trung QUỐC TỪ Quốc từ thế THẾ KỈ 3TN 17,5% 1 kỉ VII đến 4TN VII ĐẾN (0,75 1,75đ giữa thế kỉ (1 đ) THẾ KỈ đ) XIX. XIX ẤN ĐỘ TỪ 1. Ấn Độ từ GIỮA THẾ 3TN thế kỉ IV 1TL 17,5% 2 KỈ IV ĐẾN (0,75 đến giữa (1 đ) 1,75đ GIỮA THẾ đ) thế kỉ XIX. KỈ XIX ĐÔNG 1. Các NAM Á TỪ vương quốc NỬA SAU Đông Nam 2TN 2TN 1TL 15% 3 THẾ KỈ X Á từ thế kỉ (0.5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) 1,5đ ĐẾN NỬA X đến nửa ĐẦU THẾ đầu thế kỉ KỈ XVI XVI. Tổng số câu 6 câu 2 câu (8 ý) 2 câu 10 câu Tổng số điểm 1,5đ 2đ 1,5đ 5đ Tỉ lệ % 15% 20% 15% 50% B. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 1. Đặc điểm 1 TN 2,5% dân cư châu (0,25 0,25đ CHÂU ÂU Âu. đ) 1 1 TN 2. Liên minh 2,5% (0,25 châu Âu. 0,25đ đ) 1. Vị trí địa lí đặc điểm tự 1 TN 1 TN 5% 2 CHÂU Á nhiên của (0,25 đ)(0,25 đ) 0,5đ châu Á DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) 2. Đặc điểm 1 TN 2 TN 1 TL 12,5% dân, cư xã hội (0,25 (0,5 đ) (0,5 đ) 1,25đ châu Á. đ) 3. Bản đồ 1 TN chính trị châu 2,5% (0,25 Á, các khu 0,25đ đ) vực châu Á. 1. Vị trí địa lý và đặc điểm 1 TN 3 TN 1 TL 20% tự nhiên châu (0,25 đ)(0,75 đ) (1 đ) 2đ CHÂU PHI Phi. 2. Đặc điểm 2 TN 5% dân cư xã hội (0,5 đ) 0,5đ châu Phi. Tổng số câu 6 câu 2 câu (8 ý) 2 câu 10 câu Tổng số điểm 1,5đ 2đ 1,5đ 5đ Tỉ lệ % 15% 20% 15% 50% Tổng hợp chung: Tổng số câu 12 câu 4 câu (16 ý) 4 câu 20 câu Tổng số điểm 3đ 4đ 3đ 10đ Tỉ lệ (%) 30% 40% 30% 100% DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội dung/ TNKQ Chủ đề/ Tự luận TT đơn vị Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Chương kiến thức Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng PHÂN MÔN LỊCH SỬ Nhận biết - Nêu được thành TRUNG tựu về văn học của 1. Trung 3TN QUỐC Trung Quốc từ thế Quốc từ TỪ kỉ VII đến giữa thế thế kỉ THẾ KỈ kỉ XIX 1 VII đến VII Thông hiểu giữa thế ĐẾN - Mô tả được một kỉ XIX. THẾ KỈ số thành tựu tiêu 4TN XIX biểu về văn hoá của Vương quốc Lào. Nhận biết - Trình bày khái quát được tình hình ẤN ĐỘ chính trị, văn hóa 1. Ấn Độ 3TN TỪ của Ấn Độ dưới từ giữa GIỮA thời các vương thế kỉ IV THẾ KỈ triều Gupta, Delhi 2 đến giữa IV ĐẾN và đế quốc Mogul. thế kỉ GIỮA Vận dụng XIX THẾ KỈ - Giới thiệu và XIX nhận xét được một 1 TL số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ. ĐÔNG 1. Các Nhận biết 2 TN NAM Á vương - Giới thiệu được 3 TỪ quốc những thành tựu NỬA Đông văn hoá tiêu biểu 2 TN SAU Nam Á của Đông Nam Á. DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) THẾ KỈ từ thế kỉ Thông hiểu X ĐẾN X đến - Mô tả được NỬA nửa đầu những thành tựu ĐẦU thế kỉ văn hóa tiêu biểu THẾ KỈ XVI. của Đông Nam Á XVI Vận dụng - Liên hệ và rút ra được những việc làm thực tiễn của học sinh để vừa 1 TL tiếp thu văn hóa thế giới, vừa giữ gìn bản sắc dân tộc trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay. Tổng số câu 6 câu 2 câu (8 ý) 2 câu Tổng số điểm 1,5đ 2đ 1,5đ Tỉ lệ % 15% 20% 15% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 1. Đặc Nhận biết điểm dân - Trình bày được 1 cư châu đặc điểm của cơ TN Âu. cấu dân cư. Nhận biết CHÂU - Trình bày được 1 ÂU những dẫn chứng 2. Liên chứng minh Liên 1 minh minh châu Âu một TN châu Âu. trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới. Nhận biết - Trình bày được 1. Vị trí đặc điểm vị trí địa 1 TN địa lí đặc lí, hình dạng và CHÂU điểm tự 2 kích thước châu Á. Á nhiên Thông hiểu của châu - Trình bày ý nghĩa Á 1 TN của đặc điểm tự nhiên châu Á. DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) Nhận biết - Trình bày được 1 đặc điểm dân cư TN châu Á. Thông hiểu - Trình bày được ý 2. Đặc nghĩa của đặc điểm điểm 2 TN dân cư châu Á đối dân, cư với sự phát triển xã hội KT-XH. châu Á. Vận dụng - Chứng minh được châu Á là châu lục 1 TL tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới. 3. Bản Nhận biết đồ chính - Xác định được trị châu 1 trên bản đồ chính Á, các TN trị các khu vực của khu vực châu Á. châu Á. Nhận biết - Trình bày được đặc điểm vị trí địa 1 TN lí, hình dạng và kích thước châu Phi. Thông hiểu 1. Vị trí - Phân tích được ý địa lý và 2 TN CHÂU nghĩa của đặc điểm 3 đặc điểm PHI tự nhiên châu Phi tự nhiên - Phân tích được châu Phi. một trong những vấn đề môi trường 1 TN trong sử dụng thiên nhiên ở châu Phi. Vận dụng - Phân tích được 1 TL đặc điểm thiên DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) nhiên châu Phi Thông hiểu - Trình bày được 2. Đặc một trong những điểm dân 2 vấn đề nổi cộm về cư xã hội TN dân cư, xã hội và di châu Phi. sản lịch sử châu Phi. Tổng số câu 6 câu 2 câu (8 ý) 2 câu Tổng số điểm 1,5đ 2,0đ 1,5đ Tỉ lệ % 15% 20% 15% Tổng hợp chung: Tổng số câu 12 câu 4 câu (16 ý) 4 câu Tổng số điểm 3đ 4đ 3đ Tỉ lệ (%) 30% 40% 30% DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, học sinh chọn một phương án đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Hệ tư tưởng chính thống của chế độ phong kiến Trung Quốc là A. Phật giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Nho giáo.D. Hồi giáo. Câu 2: Một trong những nhà thơ nổi tiếng của Trung Quốc dưới thời Đường là A. Nguyễn Du. B. Đỗ Phủ. C. Lỗ Tấn.D. Nam Giang Câu 3: Các tác phẩm văn học nổi tiếng của Trung Quốc như: Thuỷ hử, Tây du kí, Tam Quốc diễn nghĩa, Hồng lâu mộng thuộc thể loại nào? A. Truyện ngắn.B. Kinh kịch. C. Thơ Đường luật.D. Tiểu thuyết. Câu 4: Trong lịch sử trung đại Ấn Độ, vương triều nào được coi là giai đoạn thống nhất, phục hưng và phát triển? A. Vương triều Hác-sa.B. Vương triều Mô-gôn. C. Vương triều Gúp-ta.D. Vương triều Hồi giáo Đê-li. Câu 5: Các công trình kiến trúc như: Đền, chùa, lâu đài, tháp, lăng ở Ấn Độ đều chịu ảnh hưởng của A. văn hóa Trung QuốcB. tôn giáo như Ấn Độ giáo, Phật giáo và Hồi giáo. C. văn hóa phương Tây. D. văn hóa Đông Nam Á. Câu 6: Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về bộ máy nhà nước Ấn Độ thời phong kiến? A. Ngôi vua được cha truyền - con nối. B. Hội đồng nhân dân quyết định mọi vấn đề của đất nước. C. Giúp việc cho vua là các quan lại, quý tộc và tướng lĩnh. D. Vua đứng đầu nhà nước, có quyền lực tối cao. 2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Trong mỗi ý a) b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) bằng cách ghi lại chữ Đ với ý đúng, chữ S với ý sai Câu 1. Đọc tư liệu sau: “Từ thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI, nhiều vương quốc ở Đông Nam Á bước vào giai đoạn phát triển ổn định. Một số vương quốc lớn như Đại Việt, Chăm Pa, Cam-pu-chia và Pa-gan đạt đến sự thịnh vượng về kinh tế và văn hóa. Ở giai đoạn này, giao lưu văn hóa – thương mại trong khu vực ngày càng sôi động, góp phần làm phong phú đời sống văn minh Đông Nam Á.” (SGK Lịch sử & Địa lí 7 – Kết nối tri thức, NXB Giáo dục Việt Nam) a/ Đại Việt, Chăm Pa, Cam-pu-chia và Pa-gan đều là những vương quốc tiêu biểu của Đông Nam Á thời kì này. DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) b/ Các vương quốc Đông Nam Á hoàn toàn khép kín, không có giao lưu buôn bán với nhau. c/ Thời kì này, nhiều vương quốc Đông Nam Á phát triển ổn định và đạt được sự thịnh vượng. d/ Giao lưu văn hóa và thương mại giúp đời sống kinh tế – văn hóa khu vực phong phú hơn. Câu 2: Đọc tư liệu sau: “ Trong suốt giai đoạn từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX, Trung Quốc tiếp tục là một trong những trung tâm văn minh lớn của châu Á. Quốc gia này vừa phát triển về văn hóa – khoa học, vừa tạo ra nhiều thành tựu quan trọng có ảnh hưởng rộng rãi. Nghề in phát triển mạnh, các sản phẩm thủ công như hàng gốm, sứ, tơ lụa đạt trình độ cao, được thương nhân nước ngoài ưa chuộng và buôn bán qua nhiều tuyến đường thương mại. Những tiến bộ đó góp phần làm phong phú đời sống văn hóa và khẳng định vị thế của Trung Quốc trong khu vực và thế giới thời bấy giờ.” (SGK Lịch sử & Địa lí 7 – Kết nối tri thức, NXB Giáo dục Việt Nam) a/ Người Trung Quốc đã chế tạo giấy và sử dụng rộng rãi trong đời sống. b/ Từ thế kỉ VII đến giữa XIX, Trung Quốc vẫn là một trung tâm văn minh lớn của châu Á. c/ Trung Quốc không có giao lưu buôn bán với các nước khác trong giai đoạn này. d/ Các sản phẩm thủ công của Trung Quốc trong thời kì này không có giá trị trao đổi. II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Giới thiệu thành tựu văn hóa chữ viết và kiến trúc – điêu khắc của Ấn Độ thời phong kiến. Câu 2: (0,5 điểm) Thời Đường - Tống - Minh, giao lưu văn hóa ở Đông Á (Trung Quốc - Nhật Bản - Triều Tiên - Việt Nam) diễn ra mạnh mẽ. Nêu 2 việc cần làm của học sinh để vừa tiếp thu văn hóa thế giới, vừa giữ gìn bản sắc dân tộc. B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm) Câu 1: Đô thị nào dưới đây không phải là đô thị lớn trên 10 triệu dân ở châu Á? A. Tokyo.B. Xen-nai.C. Đê-li.D. Bắc Kinh. Câu 2: Đâu không phải là di sản lịch sử nổi tiếng ở châu Phi A. Tượng nhân sư.B. Chữ tượng hình.C. Kim tự tháp Kê-ốp.D. Vườn treo Ba-bi-lon Câu 3: Xung đột quân sự tại châu Phi còn gọi là A. xung đột xã hội.B. xung đột văn hóa.C. xung đột vũ trang.D. xung đột tôn giáo. Câu 4: Dân cư châu Âu có A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi cao, tỉ lệ người trên 65 tuổi thấp. B. tỉ lệ người dưới 15 tuổi thấp, tỉ lệ người trên 65 tuổi cao. C. tỉ lệ người dưới 15 tuổi và trên 65 tuổi đều thấp. D. tỉ lệ người dưới 15 tuổi và trên 65 tuổi đều cao. Câu 5: GDP của EU đứng thứ mấy trong bốn nên kinh tế lớn trên thế giới? A. Thứ hai.B. Thứ ba.C. Thứ tư.D. Thứ nhất. Câu 6: Bản đồ chính trị châu Á chia ra làm A. 7 khu vực.B. 8 khu vực.C. 6 khu vực. D. 9 khu vực. 2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) Trong mỗi ý a) ,b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) bằng cách ghi lại chữ Đ với ý đúng, chữ S với ý sai Câu 1: Cho đoạn thông tin sau: “Nhờ vị trí địa lý và khí hậu đặc trưng, Châu Phi là nơi có nhiều môi trường sống tự nhiên giàu tài nguyên, bao gồm rừng, đại dương, bờ biển, sa mạc, cao nguyên, v.v. Trong nhiều thế kỷ, những nguồn tài nguyên này đã cho phép con người sinh sống ở Châu Phi mà không làm suy thoái đất đai hay hệ sinh thái. Kim cương, coban và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác của Châu Phi góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho việc sản xuất công nghệ và các tiện nghi hiện đại khác. Trong lịch sử, các thế lực thực dân đã lợi dụng người dân và tài nguyên của Châu Phi để làm giàu mà không đầu tư đáng kể vào cộng đồng địa phương.” (Trích Africa: Resources, National Geographic Education) a/ Châu Phi có trữ lượng lớn các khoáng sản quan trọng như kim cương, dầu khí, kim loại, b/ Châu Phi có khí hậu khô nóng bậc nhất thế giới. c/ Vấn đề của châu Phi đó là khai thác tài nguyên bất hợp lý. d/ Hình dạng lãnh thổ quyết định tính đối xứng của khí hậu châu Phi. Câu 2: Cho đoạn thông tin sau: “Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới, bao phủ khoảng 30% diện tích đất liền của Trái Đất. Đây cũng là châu lục đông dân nhất thế giới , chiếm khoảng 60% dân số toàn cầu. Châu Á chiếm phần phía đông của siêu lục địa Á-Âu; Châu Âu chiếm phần phía tây. Châu Á giáp với Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, và hầu hết các nhà địa lý định nghĩa biên giới phía tây của châu Á là một đường không đều chạy dọc theo dãy núi Ural, dãy núi Kavkaz, biển Caspi và biển Đen.” (Trích Asia: Physical Geography, National Geographic Education) a/ Phần lớn dân cư tập trung ở châu Á. b/ Châu Á tiếp giáp với tất cả các đại dương lớn. c/ Dân số châu Á đông tạo áp lực giải quyết nhu cầu việc làm. d/ Do lục địa rộng lớn nên sự phân hóa cảnh quan ở châu Á rất đa dạng. II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Ở cùng một vĩ độ, tại sao khu vực Trung Phi (châu Phi) lại có khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc trong khi ở Việt Nam là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa? Câu 2: (0,5 điểm) Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN, MẬT ĐỘ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA CHÂU Á VÀ THẾ GIỚI NĂM 2024 Số dân Mật độ dân số Tỉ lệ gia tăng dân số Châu Á 4 807 triệu người 153 người/km2 0.6% Thế giới 8 162 triệu người 62 người/km2 0.9% (United Nations data) Nhận xét tình hình phát triển dân số của châu Á so với thế giới trong năm 2024. DeThiHay.net 14 Đề thi cuối kì 1 Lớp 7 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D C B B 2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Câu a b c d Câu 1 Đ S Đ Đ Câu 2 Đ Đ S S II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Nội dung Điểm Thành tựu văn hóa chữ viết và kiến trúc – điều khắc của Ấn Độ thời phong kiến: 1 - Chữ viết: đạt đến mức hoàn chỉnh, trở thành ngôn ngữ - văn tự để sáng tác văn học; 0,5 đồng thời là nguồn gốc của chữ viết Hin-đu ngày nay. 1 - Kiến trúc – điêu khắc: + Chịu ảnh hưởng sâu sắc của 3 tôn giáo lớn là: Phật giáo, Hin-đu giáo và Hồi giáo. 0,25 + Công trình tiêu biểu: chùa hang A-gian-ta; đền Kha-giu-ra-hô; Lăng Tai Mahan. 0,25 Hai việc cần làm của học sinh để vừa tiếp thu văn hóa thế giới, vừa giữ gìn bản sắc 0.5 dân tộc: - Tiếp thu tinh hoa văn hóa hiện đại: công nghệ, văn minh học tập, phương pháp tư 0,25 2 duy. Biết chọn lọc thông tin trên mạng, không chạy theo trào lưu độc hại. - Giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc: dùng tiếng Việt chuẩn, hiểu lịch sử dân tộc, tôn 0,25 trọng truyền thống gia đình – nhà trường – quê hương. * (Lưu ý: Gv căn cứ vào bài làm của học sinh để cho điểm phù hợp) B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D C B A D 2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. Câu a b c d Câu 1 Đ Đ Đ S Câu 2 Đ S Đ Đ II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) DeThiHay.net
File đính kèm:
14_de_thi_cuoi_ki_1_lop_7_mon_lich_su_va_dia_li_kntt_co_ma_t.docx

