10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 76 trang bút máy 05/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C B C B D C A A B D
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. Ưu điểm và hạn chế của phương thức chăn nuôi trang trại 
 - Ưu điểm: 0,75
 + Chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu vực dân cư đảm bảo an toàn vệ sinh 
 môi trường cho người dân. 
 + Có thể chăn nuôi với số lượng vật nuôi lớn. 
 + Phương thức chăn nuôi này có sự đầu tư lớn về chuồng trại, thức ăn, vệ sinh phòng 
 bệnh,... nên chăn nuôi có năng suất cao, vật nuôi ít bị dịch bệnh. 
 1 + Có biện pháp xử lí chất thải tốt nên ít ảnh hưởng tới môi trường và sức khoẻ con 
 người. 
 + Mang lại giá trị lợi nhuận kinh tế cao, tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho lao động nông 
 thôn. 
 - Hạn chế: 0,25
 + Đòi hỏi trình độ kỹ thuật và công nghệ cao. 
 + Đòi hỏi nguồn lực (vốn, đất đai) lớn. 
 b. Nêu được phương thức chăn nuôi phù hợp với 4 loại vật nuôi trở lên 1,0
 Vật nuôi non Vật nuôi đực giống
 Giống nhau Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh.
 - Bú sữa mẹ càng sớm càng tốt. - Ăn thức ăn chất lượng cao, giàu 
 2 - Tập ăn để bổ sung chất dinh đạm. 1,0
 Khác nhau dưỡng. - Ăn vừa đủ để chúng không quá béo 
 - Vận động và tiếp xúc với ánh hoặc quá gầy.
 nắng vào sáng sớm. - Tắm chải, vận động thường xuyên
 Gợi ý đáp án: 
 - Những hoạt động chưa hợp lí trong chăn nuôi ở địa phương em có thể là: 
 + Không có biện pháp xử lí chất thải. 
 + Xây dựng chuồng nuôi sát nhà ở. 
 + Nhiều khu chăn nuôi tập trung tại chợ trung tâm. 
 3 2,0
 + Một số gia đình tại địa phương thả rông vật nuôi vệ sinh bừa bãi trên đường. 
 - Đề xuất các biện pháp khắc phục để bảo vệ môi trường: 
 + Xây dựng hầm biogas để xử lí phân chuồng, tạo nguồn chất đốt. 
 + Di chuyển chuồng nuôi ra xa khu vực nhà ở. 
 + Di chuyển khu chăn nuôi xa chợ, tránh ô nhiễm và ảnh hưởng tới người dân. 
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
+ Quán triệt, nhắc nhở về ý thức và việc tuân thủ quy định của chính quyền địa phương. 
(Đưa ra 1 hoạt động chưa hợp lí và biện pháp khắc phục được 0,5 điểm; HS có thể đưa 
ra hoạt động và biện pháp khác) 
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
 Mức độ nhận thức Tổng
 Nội Vận dụng 
 Đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH % 
 dung cao Thời 
TT kiến Tổng 
 kiến Thời Thời Thời Thời gian 
 thức Số Số Số Số điểm
 thức gian gian gian gian TN TL phút
 CH CH CH CH
 phút phút phút phút
 1.1. Vai 
 trò triển 
 vọng 
 3 2.25 3 2.25 0.75
 của 
 chăn 
 nuôi
 1.2. Các 
 loại vật 
 nuôi 
 Nội 3 2.25 2 3 5 5.25 1.25
 đặc 
 dung 1: 
 trung ở 
 Mở 
1 nước ta
 đầu về 
 1.3. 
 chăn 
 Phương 
 nuôi
 thức 2 1.5 2 3 1 7 4 1 11.5 2
 chăn 
 nuôi
 1.4. 
 Ngành 
 nghề 
 2 1.5 1 1.5 1 8 3 1 11 0.75
 trong 
 chăn 
 nuôi
 Nội 2.1. 
 dung 2: Nuôi 
 Nuôi dưỡng, 
2 3 2.25 2 3 5 5.25 1.25
 dưỡng, chăm 
 chăn sóc vật 
 sóc và nuôi
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 phòng, 2.2. 
 trị Phòng, 
 bệnh trị bệnh 1 0.75 3 4.5 4 5.25 3
 cho vật cho vật 
 nuôi nuôi
 2.3 Bảo 
 vệ môi 
 trường 
 2 1.5 2 3 4 4.5 1
 trong 
 chăn 
 nuôi
 Tổng 16 12 12 18 1 8 1 7 28 2 45 10
 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 70 30 100 100
Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 100
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7
 Số câu hỏi theo 
 mức độ đánh giá
 Nội Đơn vị Mức độ cần kiểm tra, 
TT Nhận Thông Vận Vận 
 dung kiến thức đánh giá
 biết hiểu dụng dụng 
 cao
 Nhận biết: 
 1.1. Vai 3
 - Trình bày được vai trò của chăn nuôi đối 
 trò, triển TN: 
 với đời sống con người và nền kinh tế. 
 vọng của C12; 
 - Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt 
 chăn nuôi 13;14
 nam
 Nhận biết: 
 - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi 
 1.2. Các 
 nhiều ở nước ta (gia súc, gia cầm). 3 2
 loại vật 
 Nội - Nhận biết được một số vật nuôi đặc trưng TN: TN: 
 nuôi đặc 
 dung vùng miền ở nước ta (gia súc, gia cầm). C1; C11; 
 trưng ở 
 1: Giới Thông hiểu: 7; 10 15
 nước ta
 thiệu - So sánh được các đặc điểm cơ bản của các 
 chung loại vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta.
 về Nhận biết: 
 chăn - Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ 
1 nuôi biến ở nước ta. 
 Thông hiểu: 
 1.3. 
 - Nêu được ưu và nhược điểm của các 2 2 1
 Phương 
 phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt TN: TN: TL: 
 thức chăn 
 Nam. C8; 9 C2; 24 C30
 nuôi
 Vận dụng cao: 
 - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù 
 hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến 
 ở địa phương.
 Nhận biết: 
 - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một 
 1.4. Ngành số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. 2 1 1
 nghề trong Thông hiểu: TN: TN: TL: 
 chăn nuôi - Nhận thức được sở thích và sự phù hợp C3; 5 C4 C29
 của bản thân với các ngành nghề trong 
 chăn nuôi
 Nội 2.1. Nuôi Nhận biết: 
2 3 2
 dung dưỡng, 
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 2: chăm sóc - Trình bày được vai trò của việc nuôi TN: TN: 
 Nuôi vật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. C6; C26; 
dưỡng, - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi 25; 28
 chăn dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực 27
sóc và giống, vật nuôi cái sinh sản. 
phòng, Thông hiểu: 
 trị - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc 
 bệnh cho một loại vật nuôi phổ biến. 
 cho - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm 
 vật sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật 
 nuôi nuôi cái sinh sản. 
 Vận dụng: 
 - Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng 
 và chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia 
 đình, địa phương.
 Nhận biết: 
 - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị 
 bệnh cho vật nuôi. - Nêu được các nguyên 
 nhân chính gây bệnh cho vật nuôi.
 Thông hiểu: 
 - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp 
 phòng bệnh cho vật nuôi. 
 - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh 
 2.2. Phòng, 3
 cho một số loại vật nuôi phổ biến. 1
 trị bệnh TN: 
 - Nêu được những việc nên làm, không nên TN: 
 cho vật C18; 
 làm để phòng bệnh cho vật nuôi. C21
 nuôi 19; 20
 Vận dụng: 
 - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh 
 cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa 
 phương. 
 Vận dụng cao: 
 - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí 
 cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị 
 bệnh một loại vật nuôi trong gia đình.
 2.3. Bảo vệ Nhận biết: 2 2
 môi trường - Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng TN: TN: 
 trong chăn trại trong chăn nuôi. C16; C22; 
 nuôi Thông hiểu: 17 23
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 - Nêu được những việc nên làm và không 
 nên làm đề bảo vệ môi trường trong chăn 
 nuôi. 
 Vận dụng: 
 - Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn 
 và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia 
 đình và địa phương.
 Tổng 16 12 1 1
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Câu 1. Màu lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng là đặc điểm của giống lợn nào?
A. Lợn Móng Cái. B. Lợn Landrace. C. Lợn Yorkshire. D. Lợn ỉ.
Câu 2. Ưu điểm của phương thức nuôi thả tự do là gì?
A. Chăm sóc dễ dàng.
B. Đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi.
D. Cho năng suất cao, chủ động kiểm soát được dịch bệnh.
Câu 3. Yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi là gì?
A. Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm. B. Có kiến thức về giâm và chiết cành.
C. Đáp ứng được môi trường làm việc trên cao. D. Có kĩ thuật về gieo hạt và ươm cây.
Câu 4. Người nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi là gì?
A. Nhà tư vấn. B. Nhà chăn nuôi.
C. Bác sĩ chăm sóc sức khỏe. D. Kĩ sư nông nghiệp. 
Câu 5. Công việc chính của bác sĩ thú ý là gì?
A. Chăm sóc cây cảnh. B. Chăm sóc rừng.
C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. D. Chăm sóc vườn thủy canh.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không là của sự phát triển cơ thể vật nuôi?
A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.
Câu 7. Màu lông phổ biến của bò sữa Hà Lan là gì?
A. Lông màu vàng mịn. B. Lông màu vàng hoặc nâu.
C. Lông da màu đen hoặc đen xám. D. Lông lang trắng đen.
Câu 8. Trâu, bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức nào?
A. Chăn thả tự do, bán chăn thả. B. Chăn thả, nuôi nhốt.
C. Bán chăn thả, nuôi nhốt. D. Chăn thả, trang trại.
Câu 9. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. Kể tên gia súc ăn cỏ?
A. Bò, trâu, lợn. B. Bò, gà, lợn. C. Trâu, lợn, vịt. D. Trâu, bò, dê.
Câu 11. Vật nuôi (gia cầm) được nuôi nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long là gì?
A. Gà, dê. B. Vịt, trâu. C. Gà, vịt. D. Trâu, lợn.
Câu 12. Vai trò của ngành chăn nuôi là gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp lương thực cho con người.
C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy. D. Cung cấp khí oxygen cho con người.
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 13. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng nào?
A. Chăn nuôi theo hộ gia đình.
B. Chăn nuôi trang trại công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định.
D. Chăn nuôi tự phát.
Câu 14. Cung cấp sức kéo, phục vụ tham quan du lịch là vai trò của ngành nào?
A. Lâm nghiệp. B. Trồng trọt. C. Chăn nuôi. D. Thủy sản.
Câu 15. Vịt bầu có đặc điểm khác với các giống vịt còn lại là gì?
A. Chân ngắn, đầu gật gù theo nhịp.
B. Dáng đi lạch bạch, nặng nề, lông nhiều màu sắc.
C. Thân hình cao to, da đỏ, chân rất to.
D. Tầm vóc nhỏ, dễ nuôi.
Câu 16. Vệ sinh trong chăn nuôi ngoài mục đích nâng cao năng suất còn nhằm mục đích gì?
A. Phòng ngừa dịch bệnh. B. Đảm bảo môi trường.
C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ môi trường. D. Giảm giá thành sản phẩm.
Câu 17. Khí hậu trong chuồng nuôi có yêu cầu gì?
A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng phù hợp cho vật nuôi. B. Nhiệt độ, độ ẩm, khô ráo.
C. Nhiệt độ, sạch sẽ, ánh sáng. D. Độ ẩm, ánh sáng, an toàn trong chăn nuôi.
Câu 18. Có mấy tác nhân gây bệnh cho vật nuôi? 
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 19. Để phòng bệnh cho gà có thể thực hiện bổ sung vitamin nhằm mục đích gì?
A. Tiêu độc. B. Khử trùng.
C. Giữ vệ sinh chuồng. D. Để nâng cao sức đề kháng của gà.
Câu 20. Cần thực hiện mấy việc để phòng bệnh cho vật nuôi? 
A. 3 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 21. Công việc không để phòng bệnh cho vật nuôi là gì?
A. Tiêu độc, khử trùng. B. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả.
C. Tiêm phòng cho gà theo định kì. D. Tăng cường cho ăn.
Câu 22. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao ta cần phải làm gì?
A. Ăn uống đầy đủ.
B. Môi trường sống đảm bảo.
C. Vệ sinh thân thể vật nuôi.
D. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi.
Câu 23. Biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi bằng hầm Biogas là gì?
A. Làm nền bằng nệm lót sinh học. B. Lót nền sạch sẽ.
C. Làm phân bón. D. Vệ sinh bằng nước. 
Câu 24. Nhược điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp) là gì?
A. Chi phí cao, yêu cầu kĩ thuật cao. B. Không kiểm soát được dịch bệnh.
C. Không kiểm soát được lượng thức ăn. D. Năng suất chăn nuôi thấp.
Câu 25. Vật nuôi non có đặc điểm sinh lí cơ thể là: 
 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 7 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Cơ thể phát triển mạnh B. Khả năng miễn dịch yếu.
C. Chức năng của cơ quan tiêu hóa đã hoàn thiện. D. Khả năng điều tiết thân nhiệt tốt.
Câu 26. Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi đực giống là gì?
A. cho vật nuôi vận động. B. Nuôi dưỡng và chăm sóc cho thật béo.
C. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh. D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.
Câu 27. Yêu cầu của chăn nuôi đực giống là gì?
A. Cân nặng cao. B. Đảm bảo chất lượng sữa.
C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt. D. Đảm bảo chất lượng thịt.
Câu 28. Đặc điểm không là nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai là gì?
A. Nuôi thai. B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.
C. Tạo sữa nuôi. D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29. (2,0 điểm) Hãy cho biết một số ngành nghề chăn nuôi phổ biến và công việc của các ngành nghề 
đó trong chăn nuôi.
Câu 30. (1,0 điểm) Ở địa phương em có nuôi những con vật nào và cho biết các phương thức nuôi các 
con vật đó.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx10_de_thi_cong_nghe_lop_7_giua_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx