Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)

docx 104 trang ducduy 28/10/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)

Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 (Có bản đặc tả và đáp án)
 Biên soạn: DeThiHay.net 
Câu 22. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Kết luận chưa đủ căn cứ khẳng định trọn vẹn kế hoạch; phân biệt “mở cửa” với 
 0,25
đủ các dịch vụ làm thẻ và mượn mang về ngay.
Lựa chọn dùng thông báo chính thức mới để xác định buổi mở cửa; xem hướng 
dẫn tháng 6 là căn cứ chuẩn bị cần xác minh phạm vi còn áp dụng, không loại 0,25
bỏ chỉ vì cũ hoặc mặc nhiên dùng nguyên vẹn.
Chỉ ra giới hạn của bài chia sẻ: người viết có thể đã có thẻ; việc họ mượn được 
 0,25
không xác nhận nhóm chưa có thẻ cũng làm thẻ và mượn ngay.
Xác định cần kiểm tra việc cấp thẻ và cho mượn mang về ngay trong sáng Chủ 
nhật; nêu ít nhất một kết quả cụ thể làm thay đổi hợp lí quyết định đi hoặc hoãn 
 0,25
(ví dụ: không cấp thẻ buổi đó thì hoãn; xác nhận đủ dịch vụ thì đi). Không bắt 
buộc nêu kênh kiểm tra.
Chấp nhận quyết định tạm hoãn hoặc chưa chốt lịch trong khi chờ xác nhận, nếu lập luận 
nhất quán. Không yêu cầu kết quả kiểm tra có thật. Không cho điểm tiêu chí cuối nếu chỉ 
nói “tìm thêm thông tin” mà không xác định điều kiện có thể làm đổi quyết định.
 11 Biên soạn: DeThiHay.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 4 (C13, 
 4 (C1, 
 Số C14, 
 C2, C3, - - - - - - - - - - 8
 A. Máy tính Thế giới kĩ thuật câu/ý C15, 
 1 C4)
 và cộng đồng số C16)
 Điểm 1 - - 1 - - - - - - - - 2
 4 (C5, 
 C. Tổ chức Số 
 lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - - - - - - - - 4
 2 câu/ý
 kiếm và trao tin C8)
 đổi thông tin Điểm 1 - - - - - - - - - - - 1
 4 (C17, 
 C. Tổ chức 
 Đánh giá thông Số C18, 1 
 lưu trữ, tìm - - - - - - - - - 1 (C24) 6
 3 tin trong giải câu/ý C19, (C23a)
 kiếm và trao 
 quyết vấn đề C20)
 đổi thông tin
 Điểm - - - 1 - - - - 1 - - 1 3
 2 
 D. Đạo đức, Số 2 (C9, 
 pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C21a, 1 (C22) - - - - - - 5
 4 câu/ý C10)
 văn hoá trong của công nghệ số C21b)
 môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 1 - - - - - - 2
 D. Đạo đức, 2 
 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, 1 
 pháp luật và - - - (C21c, - - - - - - 5
 5 Internet có trách câu/ý C12) (C23b)
 văn hoá trong C21d)
 nhiệm
 môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - 1 - - - 2
 Tổng số câu/ý 12 - - 8 4 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 3 - - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
24 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý.
 12 Biên soạn: DeThiHay.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 C1: Nhận ra khả năng tính toán nhanh của máy tính.
 C2: Nhận ra khả năng kết nối và trao đổi dữ liệu.
 C3: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong dự báo thời tiết qua ví dụ 
 A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 
 1 quen thuộc. - - -
 cộng đồng số C2, C3, C4)
 C4: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong quản lí bán hàng qua mô tả 
 trực tiếp.
 Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông 
 tin và truyền thông
 Thông hiểu
 C13: Giải thích vì sao hệ thống kiểm kê tự động cần xử lí thông 
 tin.
 C14: Phân biệt thiết bị tự xử lí và dụng cụ cơ học qua mô tả hoạt 
 4 NLC (C13, 
 A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật động.
 1 - C14, C15, - -
 cộng đồng số C15: Giải thích lợi ích của kết nối khi các cơ sở chia sẻ dữ liệu.
 C16)
 C16: Giải thích vì sao xử lí nhanh không bảo đảm kết quả đúng 
 khi dữ liệu sai.
 Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông 
 tin và truyền thông
 Nhận biết
 C5: Nhận biết tính chính xác từ mô tả khái niệm đã học.
 C. Tổ chức lưu 
 C6: Nhận biết tính đầy đủ từ mô tả khái niệm đã học.
 trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 4 NLC (C5, 
 2 C7: Nhận biết tính mới trong bốn tiêu chí chất lượng. - - -
 và trao đổi tin C6, C7, C8)
 C8: Nhận biết tính sử dụng được trong bốn tiêu chí chất lượng.
 thông tin
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 và truyền thông
 13 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C17: Đọc bản tin đăng kí sự kiện để xác định trang dẫn lại và 
 thông báo gốc.
 C18: Phân biệt nguồn có người chịu trách nhiệm rõ với nguồn chỉ 
 C. Tổ chức lưu 
 Đánh giá thông tin có lượt chia sẻ. 4 NLC (C17, 
 trữ, tìm kiếm 
 3 trong giải quyết C19: Giải thích vì sao nhiều bản chép cùng một tin chưa là nhiều - C18, C19, - -
 và trao đổi 
 vấn đề kiểm chứng. C20)
 thông tin
 C20: Xác định dữ kiện cụ thể cần được kiểm chứng trong một 
 quảng bá hoạt động.
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 và truyền thông
 Vận dụng
 C. Tổ chức lưu 
 Đánh giá thông tin C23a: Trong hồ sơ đăng kí hoạt động, lập cách kiểm tra một dữ 
 trữ, tìm kiếm 
 3 trong giải quyết kiện quan trọng bằng các nguồn hoặc đầu mối đã cho. - - 1 TL (C23a) -
 và trao đổi 
 vấn đề Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 thông tin
 và truyền thông
 Vận dụng cao
 C. Tổ chức lưu 
 Đánh giá thông tin C24: Tự đánh giá lại kết luận của một nhóm khi các trang tưởng 
 trữ, tìm kiếm 
 3 trong giải quyết là độc lập thực ra dẫn về cùng bản tin. - - - 1 TL (C24)
 và trao đổi 
 vấn đề Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 thông tin
 và truyền thông
 D. Đạo đức, Nhận biết
 pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận diện nguy cơ lệ thuộc thiết bị số. 2 NLC (C9, 
 4 - - -
 văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận diện sự lan truyền thông tin sai lệch là tác động xã hội. C10)
 môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 Thông hiểu
 C21a: Giải thích rủi ro khi biểu mẫu đăng kí yêu cầu dữ liệu 
 D. Đạo đức, không cần thiết.
 2 Đ/S (C21a, 
 pháp luật và Tác động tiêu cực C21b: Phân biệt nguy cơ mất dữ liệu với hậu quả do tin sai trong 
 4 - C21b) - -
 văn hoá trong của công nghệ số cùng tình huống đăng kí.
 1 TL (C22)
 môi trường số C22: Giải thích vì sao việc nhiều người chia sẻ một thông báo sai 
 có thể gây hậu quả cho người nhận và tập thể.
 Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 14 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 D. Đạo đức, 
 Sử dụng dịch vụ C11: Nhận biết trách nhiệm đối với thông tin mình chia sẻ.
 pháp luật và 2 NLC (C11, 
 5 Internet có trách C12: Nhận biết nguyên tắc bảo vệ thông tin riêng tư của người - - -
 văn hoá trong C12)
 nhiệm khác.
 môi trường số
 Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 Thông hiểu
 D. Đạo đức, C21c: Nhận định cách xin phép sử dụng thông tin người tham gia 
 Sử dụng dịch vụ 
 pháp luật và khi điều kiện đã nêu. 2 Đ/S (C21c, 
 5 Internet có trách - - -
 văn hoá trong C21d: Nhận định trách nhiệm khi chuyển tiếp thông báo chưa C21d)
 nhiệm
 môi trường số kiểm tra.
 Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 Vận dụng
 D. Đạo đức, 
 Sử dụng dịch vụ C23b: Cũng trong hồ sơ đăng kí, đề xuất cách phản hồi khi bị yêu 
 pháp luật và 
 5 Internet có trách cầu gửi công khai thông tin riêng tư không cần cho mục đích đăng - - 1 TL (C23b) -
 văn hoá trong 
 nhiệm kí.
 môi trường số
 Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 15

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_9_de_on_thi_giua_ki_1_tin_hoc_lop_9_nam_hoc_2026_2.docx