Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa học kì 1 Tin học 7 năm học 2026-2027 có đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa học kì 1 Tin học 7 năm học 2026-2027 có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 9 đề ôn thi giữa học kì 1 Tin học 7 năm học 2026-2027 có đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết chức năng thu nhận hình ảnh của webcam. Máy tính và 3 NLC (C1, 1 Thiết bị vào - ra C2: Nhận biết chức năng xuất văn bản ra giấy của máy in. - - - cộng đồng C2, C3) C3: Nhận biết quy tắc giữ đồ uống xa thiết bị máy tính. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C4: Suy luận về khâu thu và phát âm thanh từ hai kết quả thử, Máy tính và không kết luận quá dữ kiện. 1 NLC (C4) 1 Thiết bị vào - ra - - - cộng đồng C19a: Giải thích vai trò vào và ra của máy đa chức năng dựa vào 1 TL (C19a) quét và in. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C5: Nhận biết chức năng cung cấp giao diện của hệ điều hành. C6: Nhận biết ứng dụng trình duyệt web. 3 NLC (C5, Máy tính và Phần mềm máy C7: Nhận biết loại tệp trang web qua phần mở rộng html. C6, C7) 2 - - - cộng đồng tính C17a: Nhận biết Windows 10 là hệ điều hành. 2 Đ/S (C17a, C17b: Nhận biết Paint là phần mềm ứng dụng, không phải thiết C17b) bị. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C8: Phân biệt tên ứng dụng với tên tệp dữ liệu trong một danh sách. 1 NLC (C8) Máy tính và Phần mềm máy 2 C17c: Giải thích sự khác nhau giữa chạy ứng dụng và thực hiện - 2 Đ/S (C17c, - - cộng đồng tính công việc trong ứng dụng. C17d) C17d: Phân biệt phần mở rộng với phần tên tự đặt có dấu chấm. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT 11 Biên soạn: DeThiHay.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C9: Nhận biết thư mục con trực tiếp từ quan hệ chứa đã mô tả. Máy tính và Quản lí dữ liệu 3 NLC (C9, 3 C10: Nhận biết chức năng lệnh Delete. - - - cộng đồng trong máy tính C10, C11) C11: Nhận biết mục đích bảo vệ dữ liệu bằng mật khẩu tài khoản. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu Máy tính và Quản lí dữ liệu C12: Giải thích tác dụng của tên tệp gợi nội dung đối với tìm lại 1 NLC 3 - - - cộng đồng trong máy tính dữ liệu. (C12) Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Vận dụng Máy tính và Quản lí dữ liệu C19b: Mô tả sao chép trọn thư mục và giữ nguyên dữ liệu ban 3 - - 1 TL (C19b) - cộng đồng trong máy tính đầu. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Vận dụng cao Máy tính và Quản lí dữ liệu C20b: Đánh giá và cải tiến hai kế hoạch sao lưu theo phạm vi sự 3 - - - 1 TL (C20b) cộng đồng trong máy tính cố và yêu cầu dữ liệu mới nhất. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Nhận biết C13: Nhận biết diễn đàn trực tuyến là kênh trao đổi trên Internet. Tổ chức lưu 3 NLC (C13, Mạng xã hội và C14: Nhận biết thông tin dạng video từ mô tả. trữ, tìm kiếm C14, C15) 4 các kênh trao đổi C15: Nhận biết chức năng tìm trang tài khoản trên mạng xã hội. - - - và trao đổi 2 Đ/S (C18a, thông tin C18a: Nhận biết thư điện tử qua cách gửi đến địa chỉ người nhận. thông tin C18b) C18b: Nhận biết chức năng thảo luận theo chủ đề của diễn đàn. Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT Thông hiểu C16: Phân biệt bài đăng với phản hồi dựa vào quan hệ giữa hai Tổ chức lưu nội dung. 1 NLC Mạng xã hội và trữ, tìm kiếm C18c: Đối chiếu khả năng theo dõi trao đổi chung với cách hoạt (C16) 4 các kênh trao đổi - - - và trao đổi động của hai kênh. 2 Đ/S (C18c, thông tin thông tin Năng lực: NLa: sử dụng, quản lí phương tiện CNTT C18d) C18d: Giải thích hậu quả gây hiểu lầm khi nội dung bị xuyên tạc. Năng lực: NLb: ứng xử phù hợp trong môi trường số 12 Biên soạn: DeThiHay.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Tổ chức lưu Vận dụng Mạng xã hội và trữ, tìm kiếm C20a: Lựa chọn thao tác tìm đúng bài và gửi câu hỏi trong vùng 4 các kênh trao đổi - - 1 TL (C20a) - và trao đổi phản hồi. thông tin thông tin Năng lực: NLe: hợp tác trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 13 Biên soạn: DeThiHay.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 02 Môn: Tin học - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu và thiết bị số. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Thiết bị nào có chức năng thu nhận hình ảnh trực tiếp trước ống kính để đưa vào máy tính? A. Webcam B. Máy in C. Loa D. Bàn phím Câu 2. (0,25 điểm) Để đưa một bản văn bản từ máy tính ra giấy, cần dùng thiết bị nào? A. Máy quét B. Chuột C. Máy in D. Micro Câu 3. (0,25 điểm) Trong giờ học ở phòng máy, cách bố trí nào giúp sử dụng thiết bị an toàn? A. Đặt cốc nước sát bàn phím cho tiện uống B. Để đồ uống ở khu vực riêng, xa thiết bị C. Đặt cốc nước trên thân máy cho gọn bàn D. Để cốc nước cạnh chuột cho dễ lấy Câu 4. (0,25 điểm) Một máy tính phát rõ tệp nhạc có sẵn qua loa. Khi ghi âm lời nói rồi phát lại bằng chính loa đó, bản ghi mới chỉ có khoảng lặng. Phần mềm đã lưu được tệp. Nhận xét nào hợp lí từ các kết quả này? A. Vì bản ghi im lặng nên loa chắc chắn hỏng, dù tệp nhạc vẫn phát rõ. B. Vì đã lưu được tệp nên khâu thu âm chắc chắn đã nhận được lời nói. C. Vì tệp nhạc phát rõ nên cả khâu thu và khâu phát chắc chắn hoạt động tốt. D. Khâu phát vẫn hoạt động với tệp nhạc; cần kiểm tra khâu thu âm, chưa thể kết luận micro hỏng. Câu 5. (0,25 điểm) Chức năng nào của hệ điều hành giúp người dùng tương tác với máy tính? A. Vẽ thêm chi tiết vào bức tranh B. Cung cấp và quản lí giao diện người dùng C. Sửa câu chữ trong bản thảo D. Cắt bỏ một đoạn trong bản nhạc Câu 6. (0,25 điểm) Phần mềm ứng dụng nào sau đây dùng để truy cập các trang web? A. Microsoft Paint B. Microsoft Word C. Google Chrome D. Windows Media Player 14 Biên soạn: DeThiHay.net Câu 7. (0,25 điểm) Phần mở rộng html thường gắn với loại tệp nào sau đây? A. Âm thanh B. Ảnh chụp C. Bài trình chiếu D. Trang web Câu 8. (0,25 điểm) Danh sách gồm: Microsoft Paint, VuonHoa.png, Google Chrome, HuongDan.docx. Cặp nào đều là tên tệp dữ liệu, không phải tên phần mềm ứng dụng? A. VuonHoa.png và HuongDan.docx B. Microsoft Paint và VuonHoa.png C. Google Chrome và Microsoft Paint D. HuongDan.docx và Google Chrome Câu 9. (0,25 điểm) Thư mục DuAn chứa trực tiếp thư mục Anh và tệp KeHoach.docx. Thư mục Anh chứa tệp Nhom.jpg. Mục nào là thư mục con trực tiếp của DuAn? A. Nhom.jpg B. KeHoach.docx C. Anh D. docx Câu 10. (0,25 điểm) Trong File Explorer của Windows 10, lệnh Delete đối với mục đang chọn dùng để làm gì? A. Xoá mục đang chọn B. Đổi tên mục đang chọn C. Sao chép mục đang chọn D. Tạo thư mục mới bên trong mục đang chọn Câu 11. (0,25 điểm) Việc đặt mật khẩu cho tài khoản người dùng chủ yếu giúp bảo vệ dữ liệu trước nguy cơ nào? A. Thiết bị lưu trữ bị rơi vỡ B. Người khác truy cập trái phép C. Nguồn điện đột ngột bị mất D. Tệp bị xoá nhầm bởi chính chủ tài khoản Câu 12. (0,25 điểm) Hai tệp có cùng loại, cùng thư mục: Bai1.docx và KeHoach_HoiCho.docx. Người cần tìm kế hoạch hội chợ mà chưa mở tệp thường xác định được tệp thứ hai nhanh hơn. Lí do nào phù hợp? A. Tên dài làm máy tính xử lí tệp nhanh B. Tên có nghĩa làm nội dung tệp tự được hơn. sắp xếp lại. C. Tên có nghĩa thay thế được mọi bản sao D. Tên tệp gợi nội dung, giúp nhận ra tài lưu. liệu cần tìm. Câu 13. (0,25 điểm) Hình thức nào sau đây là một kênh trao đổi thông tin trên Internet? A. Sổ góp ý bằng giấy B. Bảng tin đặt ở hành lang C. Diễn đàn trực tuyến D. Hộp thư giấy ở cổng trường Câu 14. (0,25 điểm) Một thành viên chia sẻ đoạn phim có cả hình chuyển động và tiếng thuyết minh lên trang nhóm. Loại thông tin được chia sẻ là gì? A. Video B. Chỉ văn bản C. Chỉ hình ảnh tĩnh D. Chỉ âm thanh 15
File đính kèm:
tuyen_tap_9_de_on_thi_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_7_nam_hoc_2026_2.docx

