Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)

docx 101 trang ducduy 26/10/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)

Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 7 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)
 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ 
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
 năng thức tiêu
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số 
 - - - 1 (C9*) - 1 (C9*) - - 1
 2 Viết Tóm tắt văn bản truyện câu/ý
 Điểm 0 0 0 2 0 2 0 0 4 (40%)
 Cộng Viết Điểm 0 0 0 2 0 2 0 0 4 (40%)
 Số 
 Tổng số câu/ý 4 - - 3* - 2* - 1 9
 câu/ý
 Tổng điểm Điểm 2 0 0 4 0 3 0 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức % 20% 40% 30% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần 
điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại.
 11 Biên soạn: DeThiHay.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Ngữ văn - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02
 Thời gian làm bài: 90 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng 
 năng kiến thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 Nhận biết
 - C1: Nhận biết thể thơ qua số tiếng trong dòng.
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học. 2 (C1, C2) - - -
 - C2: Nhận biết cặp tiếng hiệp vần.
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 Đọc Thông hiểu
 1 Thơ bốn chữ
 hiểu - C5: Giải thích quan hệ đối sánh hai hình ảnh và ý nghĩa của cách đặt cạnh 
 nhau. - 1 (C5) - -
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 Vận dụng cao
 - C8: Đánh giá cách hiểu phiến diện bằng cách kết nối chi tiết và cân nhắc 
 giọng điệu toàn đoạn. - - - 1 (C8)
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 Nhận biết
 - C3: Nhận biết biện pháp nhân hóa trong cách gọi loài vật. 1 (C3) - - -
 Đọc Từ ngữ và biện Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 1
 hiểu pháp tu từ Thông hiểu
 - C6: Giải thích tác dụng biểu đạt của từ ngữ trong ngữ cảnh. - 1 (C6) - -
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 Nhận biết
 Đọc 
 1 Số từ - C4: Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị trong ngữ cảnh mới. 1 (C4) - - -
 hiểu
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 12 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Kĩ Nội dung/đơn vị 
 TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng 
 năng kiến thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu cao
 Vận dụng
 Đọc Mở rộng thành - C7: Tạo câu mới có chủ ngữ mở rộng phù hợp hình ảnh đã đọc và xác định 
 1 - - 1 (C7) -
 hiểu phần chính của câu thành phần đó.
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
 Thông hiểu / Vận dụng - yêu cầu tích hợp
 Tóm tắt văn bản - C9*: Tóm tắt đúng sự việc chính theo trình tự, chọn lọc và diễn đạt khách 
 2 Viết - 1 (C9*) 1 (C9*) -
 truyện quan trong dung lượng quy định.
 Năng lực: Năng lực ngôn ngữ; năng lực văn học.
Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần 
điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại.
 13 Biên soạn: DeThiHay.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 02 Môn: Ngữ văn - Lớp: 7
 Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu.
PHẦN I. ĐỌC HIỂU (6 điểm)
Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
 VÈ CHIM CHÓC (trích)
[...]
 Cái mặt hay đỏ,
 Là con gà mào.
 Hay bơi dưới ao,
 Mẹ con nhà vịt.
 Hay la hay hét,
 Là con bồ chao.
 Hay bay bổ nhào,
 Là con bói cá.
 Hay đi thong thả,
 Là bác cò ngàng.
 Hay đi rềnh ràng,
 Là ông cụ diệc.
 Hay ăn thịt chết,
 Là thằng quạ đen.
 Tính nết hay ghen,
 Là cô chim gáy.
[...]
(Dân gian Việt Nam, Vè chim chóc; bản đăng trên Thi Viện, thuộc tuyển tập Tinh hoa văn học dân gian 
người Việt: Vè, Vũ Tố Hảo, NXB Khoa học Xã hội, 2009.)
Cò ngàng, diệc, bồ chao: tên các loài chim. Dấu [...] chỉ phần đã lược.
Câu 1: chọn một phương án đúng; ghi số câu và chữ cái tương ứng (A, B, C, D) vào giấy 
làm bài.
Câu 1. (0,5 điểm)
Đoạn vè trên được viết theo thể thơ nào?
A. Thơ năm chữ
B. Thơ bốn chữ
C. Thơ lục bát
D. Thơ tự do
 14 Biên soạn: DeThiHay.net 
Câu 2: chọn một phương án đúng; ghi số câu và chữ cái tương ứng (A, B, C, D) vào giấy 
làm bài.
Câu 2. (0,5 điểm)
Cặp tiếng nào sau đây hiệp vần với nhau trong đoạn vè?
A. đỏ - mào
B. vịt - nhào
C. cá - ngàng
D. mào - ao
Câu 3: chọn một phương án đúng; ghi số câu và chữ cái tương ứng (A, B, C, D) vào giấy 
làm bài.
Câu 3. (0,5 điểm)
Biện pháp tu từ nào được thể hiện qua cách gọi “ông cụ diệc”?
A. Nhân hóa
B. So sánh
C. Điệp ngữ
D. Nói giảm nói tránh
Câu 4: chọn một phương án đúng; ghi số câu và chữ cái tương ứng (A, B, C, D) vào giấy 
làm bài.
Câu 4. (0,5 điểm)
Trong câu “Ba con vịt bơi dưới ao.”, cách xác định nào sau đây đúng?
A. “Ba” và “con” đều là số từ.
B. “Ba” là danh từ chỉ đơn vị, “con” là số từ.
C. “Ba” là số từ, “con” là danh từ chỉ đơn vị.
D. “Ba” và “con” đều là danh từ chỉ đơn vị.
Câu 5. (1,0 điểm)
Cách miêu tả bói cá và cò ngàng có điểm khác nhau nào? Việc đặt hai hình ảnh ấy cạnh 
nhau giúp em hiểu gì về thế giới loài chim trong đoạn vè?
Câu 6. (1,0 điểm)
Từ “rềnh ràng” trong dòng “Hay đi rềnh ràng” gợi dáng đi như thế nào và góp phần tạo 
giọng điệu gì cho đoạn vè?
Câu 7. (1,0 điểm)
Viết một câu có chủ ngữ được mở rộng bằng cụm từ để miêu tả hình ảnh mẹ con nhà vịt 
trong đoạn vè. Gạch chân chủ ngữ trong câu em viết; không chép lại nguyên dòng vè.
Câu 8. (1,0 điểm)
Một bạn dựa vào hình ảnh chim gáy “Tính nết hay ghen” và cho rằng: “Đoạn vè chỉ nhằm 
chê bai các loài chim.” Em có đồng tình với cách hiểu này không? Hãy nối hình ảnh ấy với 
ít nhất một hình ảnh khác trong đoạn vè để lí giải.
 15

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_thi_giua_ki_1_ngu_van_7_nam_hoc_2026_2027_co.docx