Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 6 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 6 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 10 Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 6 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả & đáp án)
Biên soạn: DeThiHay.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 90 phút Mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng năng thức tiêu TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số Đọc Thơ có yếu tố tự sự, miêu 2 (C1, C2) - 2 (C5, C8) - - 1 (C9) - 1 (C10) 6 1 câu/ý hiểu tả Điểm 1 0 1 0 0 1 0 1 4 (40%) Số Đọc 1 (C3) - 1 (C7) - - - - - 2 1 Cấu tạo và nghĩa của từ câu/ý hiểu Điểm 0,5 0 0,5 0 0 0 0 0 1 (10%) Số Đọc - - 1 (C6) - - - - - 1 1 Biện pháp ẩn dụ câu/ý hiểu Điểm 0 0 0,5 0 0 0 0 0 0,5 (5%) Số Đọc 1 (C4) - - - - - - - 1 1 Cụm danh từ câu/ý hiểu Điểm 0,5 0 0 0 0 0 0 0 0,5 (5%) Cộng Đọc hiểu Điểm 2 0 2 0 0 1 0 1 6 (60%) Số - - - 1 (C11*) - 1 (C11*) - - 1 2 Viết Kể lại một trải nghiệm câu/ý Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%) Cộng Viết Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%) Số Tổng số câu/ý 4 - 4 1* - 2* - 1 11 câu/ý 11 Biên soạn: DeThiHay.net Mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng năng thức tiêu TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tổng điểm Điểm 2 0 2 1 0 4 0 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức % 20% 30% 40% 10% 100% Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại. 12 Biên soạn: DeThiHay.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 90 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng năng kiến thức Nhận biết Vận dụng hiểu cao Nhận biết - C1: Nhận biết thời điểm của lời dặn qua dấu hiệu ngày mai. Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết thời điểm của lời dặn qua dấu hiệu ngày mai. 2 (C1, C2) - - - - C2: Truy xuất đúng việc người con nhờ chim sơn ca. Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Truy xuất đúng việc người con nhờ chim sơn ca. Thông hiểu - C5: Hiểu mong muốn được gửi gắm qua lời nhờ thiên nhiên. Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Hiểu mong muốn được gửi gắm qua lời nhờ thiên nhiên. - 2 (C5, C8) - - Đọc Thơ có yếu tố tự - C8: Hiểu quan hệ giữa khoảng cách và tình cảm được diễn đạt trong lời con. 1 hiểu sự, miêu tả Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Hiểu quan hệ giữa khoảng cách và tình cảm được diễn đạt trong lời con. Vận dụng - C9: Vận dụng ý nghĩa hình ảnh thơ để tạo lời nhắn phù hợp tình huống giao tiếp mới. - - 1 (C9) - Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Vận dụng ý nghĩa hình ảnh thơ để tạo lời nhắn phù hợp tình huống giao tiếp mới. Vận dụng cao - C10: Đánh giá cách hiểu máy móc lời dặn, dùng bằng chứng và đề xuất cách đọc cân bằng tình cảm. - - - 1 (C10) Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Đánh giá cách hiểu máy móc lời dặn, dùng bằng chứng và đề xuất cách đọc cân bằng tình cảm. 13 Biên soạn: DeThiHay.net Số câu/ý theo mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng năng kiến thức Nhận biết Vận dụng hiểu cao Nhận biết - C3: Nhận diện từ láy có sự lặp phụ âm đầu. 1 (C3) - - - Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận diện từ láy có sự lặp phụ âm đầu. Đọc Cấu tạo và nghĩa 1 hiểu của từ Thông hiểu - C7: Giải nghĩa từ buông theo ngữ cảnh thời gian buổi chiều. - 1 (C7) - - Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Giải nghĩa từ buông theo ngữ cảnh thời gian buổi chiều. Thông hiểu Đọc - C6: Hiểu ý nghĩa ẩn dụ của hình ảnh người con ở trong tim mẹ. 1 Biện pháp ẩn dụ - 1 (C6) - - hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Hiểu ý nghĩa ẩn dụ của hình ảnh người con ở trong tim mẹ. Nhận biết Đọc - C4: Xác định danh từ trung tâm trong cụm danh từ. 1 Cụm danh từ 1 (C4) - - - hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Xác định danh từ trung tâm trong cụm danh từ. Thông hiểu / Vận dụng - yêu cầu tích hợp Kể lại một trải - C11*: Kể trải nghiệm nhận sự quan tâm bằng ngôi thứ nhất, thể hiện sự thay 2 Viết - 1 (C11*) 1 (C11*) - nghiệm đổi cách nhìn và cảm xúc; tổ chức bài mạch lạc, diễn đạt rõ. Năng lực: Viết: kể trải nghiệm và biểu đạt cảm xúc cá nhân. Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại. 14 Biên soạn: DeThiHay.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 02 Môn: Ngữ văn - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu hoặc thiết bị tra cứu. PHẦN I. ĐỌC HIỂU (6 điểm) Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. DẶN MẸ (trích) Ngày mai con đi xa Mẹ đừng buồn mẹ nhé Chín tháng nhanh như mây Trôi miên man đầu ngõ Mẹ đừng rơi nước mắt Đừng buồn lúc chiều buông Đừng quên ngàn câu hát Cho thềm nhà nở hoa Con nhờ chim sơn ca Hát ngoài vườn mỗi sớm Nhờ nắng mai lan xa Gội trên nguồn tóc rối [ ] Mẹ ơi những ngày xa Là con thương mẹ nhất Mẹ đặt tay lên tim Có con đang ở đó Như ngọt ngào cơn gió Như nồng nàn cơn mưa Với vạn ngàn nỗi nhớ Mẹ dịu dàng trong con! (Đỗ Nhật Nam, Dặn mẹ, VTC News, 31/08/2015; trích, có lược) Câu 1 đến câu 8: chọn một phương án đúng; ghi số câu và chữ cái tương ứng (A, B, C, D) vào giấy làm bài. Câu 1. (0,5 điểm) Lời dặn trong đoạn thơ được nói vào thời điểm nào? A. Sau khi người con đã trở về B. Trước ngày người con đi xa C. Khi người mẹ vừa đi xa D. Sau chín tháng hai mẹ con xa nhau 15
File đính kèm:
tuyen_tap_10_de_thi_giua_ki_1_ngu_van_6_nam_hoc_2026_2027_co.docx

