18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lý hoạt động của nồi cơm điện - Nêu được cách lựa chọn và một số lưu ý khi sử dụng nồi cơm điện Vận dụng: - Vẽ được sơ đồ khối của nồi cơm điện 2.4 Bếp hồng Nhận biết ngoại - Nhận biết và nêu được chức năng các bộ phận chính của bếp hồng ngoại. Thông hiểu - Đọc được thông số kĩ thuật, lựa chọn và sử dụng được bếp hồng ngoại 2 đúng cách, tiết kiệm và an toàn. Vận dụng - Vẽ được sơ đồ khối, mô tả được nguyên lí làm việc và công dụng của bếp hồng ngoại. Tổng 6 2 5 DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn ý trả lời đúng nhất và ghi vào phần bài làm Câu 1: Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp? A. Mặt bếp B. Mâm nhiệt hồng ngoại C. Thân bếp D. Bảng điều khiển Câu 2: Bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang có sự phóng điện A. Sợi đốt B. Đuôi đèn C. Hai điện cực D. Ống thủy tinh Câu 3: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hệ thống điểu khiển các thiết bị gia dụng trong ngôi nhà thông minh A. Thiết bị báo cháy B. Điều khiển thiết bị ánh sáng trong nhà. C. Điều khiển camera D. Điều khiển tủ lạnh. Câu 4: Vật liệu nào sau đây không dùng để dựng tường? A. Ngói B. Gạch C. Cát D. Xi măng Câu 5: Mô hình nhà nào dưới đây được xây dựng để giảm bớt những tác hại của thiên tai? A. Nhà chống lũ B. Nhà liền kề C. Nhà container D. Biệt thư, villa Câu 6: Đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng là: A. Quạt điện B. Đèn điện C. Bàn là D. Máy hút bụi Câu 7: Hành vi có thể gây nguy hiểm không đảm bảo an toàn khi sử dụng bếp hồng ngoại A. Thường xuyên vệ sinh bếp. B. Chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu hoặc vừa nấu xong. C. Tắt nguồn khi không sử dụng bếp. D. Cả 3 ý trên Câu 8: Nhà nổi là nhà ở đặc trưng của vùng: A. Tây Bắc B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Tây Nguyên D. Trung du Bắc bộ Câu 9: Để tiết kiệm điện năng nhiều nhất, em sử dụng loại bóng đèn điện nào sau đây? A. LED B. Compact C. Huỳnh quang D. Sợi đốt Câu 10: Làm móng nhà, xây tường, cán nền, làm mái là những công việc chính của bước: A. Thiết kế B. Thi công thô C. Hoàn thiện D. Hoàn thành B. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11: (2,5đ) Em hãy trình bày một số lưu ý khi sử dụng đồ dùng điện? Câu 12: (1đ) Kể tên 5 đồ dùng điện trong gia đình em? Cho biết thông số kĩ thuật của hai đồ dùng điện mà em biết? Câu 13: (1,5đ) Nêu cấu tạo và nguyên lí làm việc của nồi cơm điện? DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn đáp án đúng một câu 0,5đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C D A A C B B A B B. TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 11 Mỗi ý đúng 0,5đ 2,5đ điểm - Lựa chọn loại có thông số kỹ thuật và tính năng phù hợp nhu cầu sử dụng của 0,5đ gia đình. - Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện - Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng có uy tín. 0,5đ - Lựa chọn loại có giá phù hợp với điều kiện tài chính của gia đình. 0,5đ - Lựa chọn đồ dùng điện thân thiện với môi trường, sử dụng năng lượng từ tự 0,5đ nhiên 0,5đ Câu 12 HS nêu được 5 đồ dùng điện: 1 điểm Quạt điện, bếp điện, ấm điện, nồi cơm điện, bàn là.... 0,5đ HS nêu được thông số kĩ thuật của 2 đồ dùng điện: - Nồi cơm điện: 220V-700W 0,5đ - Quạt điện: 220V- 46W Câu 13 Yêu cầu HS nêu được: 1,5 điểm - Cấu tạo của nồi cơm điện gồm: nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, 0,5đ bộ phận điều khiển - Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: + Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó 0,5đ nồi làm việc ở chế độ nấu + Khi cơm cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ của bộ phận sinh 0,5đ nhiệt, nồi chuyển sang chế độ giữ ấm DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN + BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ Mức độ đánh giá Nội dung Đơn vị kiến Tổng điểm TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao kiến thức thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Khái quát về 1 1 nhà ở 0,25đ 0,25đ Xây dựng 1 1 8 1 Nhà ở nhà ở 0,25đ 0,25đ 2,75 đ Ngôi nhà 1 2 1 thông minh 0,25đ 0,5đ 1,0đ Thực phẩm 2 2 1 và dinh 0,5đ 0,5đ 1,0đ Bảo quản và dưỡng 2 chế biến Bảo 12 thực phẩm quản và chế 2 3 1 1 7,25 đ biến thực 0,5đ 0,75đ 2,0đ 2,0đ phẩm Tổng điểm 1,75 4,25 3,0 1,0 10 Tỉ lệ (%) 17,5% 42,5% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung (%) 60% 40% II. BẢNG ĐẶC TẢ TT Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh Số câu hỏi theo mức độ nhận thức DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) kiến thức thức giá Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết: Khái quát về - Biết được nhà ở có cậu tạo gồm các phần nào. 1(C16-TN) 1(C1-TN) nhà ở Thông hiểu: - Hiểu được vai trò của nhà ở. Nhận biết: Xây dựng nhà - Nhận biết được các vật liệu làm nhà. 1(C4-TN) 1(C3-TN) ở Thông hiểu: - Hiểu được các bước chính để xây dựng nhà ở Nhận biết: 1 Nhà ở - Nhận biết được đặc điểm của ngôi nhà thông minh Thông hiểu: Ngôi nhà - Hiểu được về ngôi nhà thông minh,các đặc điểm 1(C6-TN) 2(C2,15-TN) 1(C19-TL) thông minh của ngôi nhà thông minh. Vận dụng: Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. Nhận biết: Bảo quản Thực phẩm - Nhận biết được một số nhóm thực phẩm chính. 2 và chế biến và dinh Thông hiểu: 2(C7,8-TN) 2(C5,9-TN) 1(C20-TL) thực phẩm dưỡng - Hiểu được các nhóm thực phẩm chính. - Phân loại được thực phẩm theo các nhóm thực DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) phẩm chính. Vận dụng cao: - Tính toán được sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa ăn gia đình. Nhận biết: - Nhận biết được phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt. Thông hiểu: - Hiểu được vai trò của chế biến thực phẩm. - Nắm được an toàn về sinh thực phẩm trong bảo quản,chế biến. Bảo quản - Nắm được ưu điểm,nhược điểm của một số 4(C11,13,14- và chế biến 2(C10,12-TN) 1(C18-TL) phương pháp bảo quản thực phẩm. TN;C17-TL) thực phẩm - Trình bày được một số ưu điểm, nhược điểm của phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt. - Nắm được yêu cầu kỹ thuật của một số phương pháp chế biến thực phẩm. Vận dụng: - Vận dụng nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm khi chế biến thực phẩm. Tổng số câu 7 10 2 1 DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm). Hãy chọn phương án mà em cho là đúng. Câu 1. Nhà ở có vai trò như thế nào đối với con người? A. Là nơi trú ngụ của con người. B. Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường. C. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của con người. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2. Ngôi nhà thông minh có xu hướng được thiết kế nhằm tận dụng các nguồn năng lượng tự nhiên như gió, năng lượng mặt trời, giúp ngôi nhà vừa tiết kiệm năng lượng vừa thân thiện môi trường. Đó là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh? A. Tiện ích. B. An ninh, an toàn. C. Tiết kiệm năng lượng. D. Giải trí. Câu 3. Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau: A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện. B. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện. C. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô. D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô. Câu 4. Vật liệu xây dựng nhà ở gồm: A. Vật liệu tự nhiên (gỗ, xi măng) và vật liệu nhân tạo (thép, nhôm) B. Vật liệu tự nhiên (tre, cát) và vật liệu nhân tạo (xi măng, gạch) C. Vật liệu tự nhiên (cát, đá, gỗ, tre, lá) D. Vật liệu nhân tạo (gạch, ngói, xi măng, nhôm) Câu 5. Các loại thực phẩm như: Trứng, cà rốt, dầu cá cung cấp chủ yếu vitamin gì? A. Vitamin A B. Vitamin C C. Vitamin B D. Vitamin E Câu 6. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như: A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet. B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet. C. Điều khiển, máy tính không có kết nối internet. D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet. Câu 7. Nhóm thực phẩm cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích trữ dưới dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể và giúp chuyển hóa 1 số loại vitamin là: A. Nhóm tính bột, chất đường và chất xơ. B. Nhóm chất đạm. C. Nhóm vitamin, chất khoáng. D. Nhóm chất béo. Câu 8. Chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo hoocmon tuyến giáp, giúp phòng tránh bệnh bướu cổ? A. Sắt B. Calcium (canxi) C. Iodine (I ốt). D. Nhôm. Câu 9. Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm? A. Gạo, đậu xanh, ngô, khoai. B. Bắp cải, cà rốt, táo, cam. DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Thịt, trứng, sữa. D. Mỡ, bơ, dầu đậu nành Câu 10. Các phương pháp chế biến thực phẩm nào có sử dụng nhiệt? A. Luộc, kho, nướng, rán B. Luộc, kho, nướng, muối chua C. Luộc, kho, nướng, trộn hỗn hợp D. Luộc, kho, trộn hỗn hợp, muối chua Câu 11. Vai trò của việc chế biến thực phẩm? A. Giúp thực phẩm chín mềm. B. Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa. C. Tăng tính đa dạng của món ăn. D. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm. Câu 12. Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt? A. Hấp B. Muối chua C. Nướng D. Kho Câu 13. Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm? A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm. B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng. C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh. D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy. Câu 14. Phương pháp cấp đông thực phẩm có nhược điểm là? A. Thực phẩm mềm, tươi ngon. B. Thực phẩm có màu sắc tươi mới. C. Tốn thời gian để rã đông thực phẩm.D. Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu Câu 15. Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để? A. Bảo vệ thiên nhiên, môi trường, sức khỏe, giảm chi phí. B. Bảo vệ sức khỏe, môi trường. C. Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên. D. Không cần tiết kiệm năng lượng. Câu 16. Phần nào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất? A. Mái nhà B. Móng nhà. C. Dầm nhà. D. Sàn nhà. PHẦN 2. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (2,0 điểm) Em hãy cho biết phương pháp chế biến kho là gì.Trình bày ưu điểm và hạn chế của phương pháp kho? Câu 18. (2,0 điểm) Khi chế biến món thịt luộc, em sẽ phải tiến hành thế nào đế đảm bảo các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm? Câu 19. (1,0 điểm) Em hãy đề xuất 4 việc làm cụ thể giúp tiết kiệm năng lượng được sử dụng trong gia đình? Câu 20. (1,0 điểm) Bạn Phương xây dựng bữa ăn trưa cho gia đình mình gồm 4 người ăn. Bạn ấy cần chuẩn bị số lượng các loại thực phẩm như sau: Tên thực phẩm Gạo Thịt gà Quả bí Thịt vai Số lượng (kg) 0,5 0,5 1 0,5 Giá tiền cho 1 kg (đồng) 20 000 100 000 20 000 100000 Em hãy giúp bạn Phương tính xem chi phí để mua các loại thực phẩm cho bữa ăn đó là bao nhiêu tiền? DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm. 1.D 2.C 3.B 4.B 5.A 6.A 7.D 8.C 9.C 10.A 11.D 12.B 13.B 14.C 15.A 16.B PHẦN 2. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Nội Dung Điểm 17 - Kho là làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà, 1,0 (2,0 thường được dùng để chế biến các loại thực phẩm như cá, thịt, củ cải... điểm) - Ưu điểm: Món ăn mềm, có hương vị đậm đà. 0,5 - Hạn chế: Thời gian chế biến lâu. 0,5 Khi chế biến món thịt luộc, để đảm bảo các nguyên tắc an toàn vệ sinh thực phẩm thì cần phải tiến hành như sau: - Khu vực bếp và các dụng cụ tiếp xúc với thịt sống (rổ đựng, dao, thớt nồi,...) 0,5 phải sạch sẽ, sắp xếp gọn gàng, khô ráo. - Bàn tay trước khi tiếp xúc với thịt (sống/chín) đều phải được rửa sạch, làm 0,5 18 khô. (2,0 - Thịt sử dụng cho chế biến cần có nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận đảm bảo 0,5 điểm) an toàn vệ sinh thực phẩm. - Các dụng cụ tiếp xúc với thịt sống sẽ không được sử dụng đồ đựng thịt đã luộc 0,5 chín. - Luộc cho đến khi thịt chín hoàn toàn (phần ở giữa miếng thịt không còn màu hồng). - Thịt vừa luộc chín nếu ăn sau 2 giờ thì phải bảo quản ở nhiệt độ dưới 5°c hoặc trên 60°C. Một số ví dụ tham khảo: + Vào ban ngày, mở cửa của các phòng trong nhà ở để tận dụng ánh sáng mặt 0,25 trời hạn chế bật đèn. 0,25 19 + Sử dụng bình thái dương năng, đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời thay cho 0,25 (1,0 dùng điện. 0,25 điểm) + Khi sử dụng tủ lạnh không được mở cửa tủ lạnh quá lâu. + Đóng kín cửa phòng khi bật điều hòa Lưu ý: HS có thể nêu các biện pháp khác đúng vẫn chấm điểm tối đa 20 - Viết được phép tính: (1,0 0,5 x 20 000 + 0,5 x 100 000 + 1 x 20 000 0,5 điểm) + 0,5 x 100 000 0,5 - Tính ra kết quả: 130 000 (đồng) DeThiHay.net 18 Đề thi Công nghệ Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 6 Mức độ nhận thức Tổng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Thời gian % tổng TT Đơn vị kiến thứ kiến thức Số CH Thời gian Số CH Thời gian Số CH Thời gian TN TL (phút) điểm (Phút) (Phút) (Phút) 1 1. Khái quát về nhà ở 1 0,75 1 0,75 3,33 2. Xây dựng nhà ở 2 1,5 2 1,5 6,67 I. Nhà ở 3. Ngôi nhà thông minh. 1 0,75 1 0,75 3,33 4. Sử dụng năng lượng 1 0.75 1 0,75 3,33 trong gia đình II. Đồ dùng điện 1. Chức năng, sơ đồ khối, 5 3,75 1 15 5 1 18,75 36,67 trong gia đình nguyên lí và công dụng của một số đồ dùng điện trong gia đình 2. Lựa chọn và sử dụng đồ 2 1,5 1 12 1 9 2 2 22,5 46,67 dùng điện trong gia đình Tổng 12 9 1 12 2 24 12 3 45 100 Tỉ lệ (%) 40% 30% 30% 40% 60% 100 DeThiHay.net
File đính kèm:
18_de_thi_cong_nghe_lop_6_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

