Trọn bộ 10 đề kiểm tra Toán 1 giữa học kỳ 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra Toán 1 giữa học kỳ 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Trọn bộ 10 đề kiểm tra Toán 1 giữa học kỳ 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 02 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Trong vườn có mấy con ốc sên? A. 5 B. 8 C. 7 D. 9 Câu 2. Dãy số nào được viết đúng thứ tự đếm ngược? A. B. C. D. Câu 3. Hàng nào chỉ có hình tam giác? A. B. C. D. Câu 4. 10 gồm 7 và mấy? Chọn thẻ có số chấm tròn thích hợp. A. B. C. D. 11 Biên soạn: DeThiHay.net Câu 5. Chọn hình thích hợp đặt vào ô trống trong dãy hình. A. B. C. PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: 9 2 1 6 10 10 7 3 Câu 7. Nối mỗi chú gà con với một con giun. Khoanh vào nhóm nhiều hơn. Câu 8. Quan sát tranh rồi viết số thích hợp vào ô trống: và được Câu 9. Viết các số ở các thẻ dưới đây theo thứ tự từ lớn đến bé: Các thẻ số: 5 10 2 7 Từ lớn đến bé: Câu 10. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? Hình bên có hình tam giác. --- Hết --- 12 Biên soạn: DeThiHay.net ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 1 - Đề số 02 I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Giáo viên đọc to hướng dẫn và lệnh từng câu cho học sinh; học sinh làm bài trực tiếp trên đề trong 35 phút. - Bài chấm theo thang điểm 10, mỗi câu 1 điểm. Điểm thành phần của từng ý là bội của 0,5 điểm. - Điểm bài là tổng điểm các câu, ghi bằng số nguyên. Theo quy ước của bộ đề này, tổng có phần lẻ 0,5 được làm tròn lên (ví dụ: 7,5 điểm ghi 8 điểm). - Giáo viên sửa lỗi, ghi nhận xét cụ thể theo bài làm thực tế (gợi ý ở cột nhận xét) và trả bài cho học sinh. Chấp nhận cách trình bày khác nếu đúng yêu cầu, chẳng hạn số viết rõ ràng nhưng chưa nằm gọn trong ô. - Kết quả bài làm được dùng cùng với đánh giá thường xuyên khi giáo viên đánh giá học sinh giữa học kì I theo các mức Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành; không quy đổi trực tiếp điểm bài thành mức. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu khoanh đúng được 1 điểm. Khoanh nhiều hơn một chữ cái ở một câu thì câu đó không được điểm. Câu Đáp án Điểm Lời giải và gợi ý nhận xét Chỉ đếm ốc sên: hàng trên 4 con, hàng dưới 4 con, tất cả 8 con ốc sên. Trong tranh còn có 5 bông hoa và 2 cây nấm. 1 B 1 Nhận xét: em chỉ đếm ốc sên, đếm con nào thì chấm nhẹ vào con đó. Đếm ngược từ 10: 10; 9; 8; 7; 6. Dãy C viết đúng. Dãy A bỏ sót số 7, dãy B là dãy đếm xuôi, dãy D viết 4 trước 5. 2 C 1 Nhận xét: em đọc to từng dãy số và kiểm xem có số nào bị bỏ sót hay đổi chỗ không. Hàng A gồm ba hình tam giác đặt theo các hướng khác nhau. Hàng B có một hình vuông, hàng C có một hình tròn, hàng D có 3 A 1 một hình chữ nhật. Nhận xét: hình tam giác đặt theo hướng nào cũng vẫn là hình tam giác; em xem lần lượt từng hình trong hàng. Đếm tiếp từ 7 đến 10: tám, chín, mười - thêm 3. Vậy 10 gồm 7 và 3; thẻ D có 3 chấm tròn. 4 D 1 Nhận xét: em nhớ số 7 rồi đếm tiếp tám, chín, mười; đếm thêm mấy lần thì đó là số cần tìm. Dãy lặp lại nhóm ba hình: hình tam giác, hình vuông, hình vuông. Sau hình tam giác cuối là một hình vuông, ô trống là 5 B 1 hình vuông thứ hai của nhóm. Nhận xét: em tìm nhóm hình được lặp lại từ đầu dãy rồi đọc tiếp theo nhóm đó. 13 Biên soạn: DeThiHay.net PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Đáp án Điểm và cách chấm Lời giải và gợi ý nhận xét 9 > 2; 1 2; 1 bé 7 > 3. điểm. Đúng 2 hoặc 3 hơn 6 nên 1 < 6; 10 bằng 10 dấu: 0,5 điểm. Đúng 1 nên 10 = 10; 7 lớn hơn 3 nên 6 dấu hoặc không đúng 7 > 3. dấu nào: 0 điểm. Nhận xét: hai số bằng nhau thì dùng dấu =; đầu nhọn của dấu chỉ về số bé hơn. Nối được 4 cặp, còn Nối đúng mỗi chú gà Mỗi chú gà con nối với một thừa 3 con giun. con với một con giun con giun: nối được 4 cặp, còn Khoanh vào nhóm con khác nhau: 0,5 điểm. thừa 3 con giun. Vậy nhóm giun. Khoanh vào nhóm con con giun nhiều hơn (7 con 7 giun: 0,5 điểm. giun, 4 chú gà con). Nhận xét: muốn biết nhóm nào nhiều hơn, em nối từng cặp; nhóm còn thừa là nhóm nhiều hơn. 7 và 2 được 9 (viết 2 Viết đúng hai số 7 và 2 ở Trên cây có 7 quả xoài, trong và 7 được 9 cũng hai ô đầu (thứ tự nào giỏ có 2 quả xoài. Gộp lại: 7 đúng). cũng được): 0,5 điểm. và 2 được 9 quả xoài. 8 Viết đúng số 9 ở ô sau Nhận xét: em đếm xoài trên chữ "được": 0,5 điểm. cây, đếm xoài trong giỏ, rồi đếm tất cả số xoài. 10; 7; 5; 2. Đúng thứ tự 10; 7; 5; 2: So sánh các số: 10 > 7 > 5 > 1 điểm. Đổi chỗ một cặp 2. Số lớn nhất là 10, tiếp theo số đứng cạnh nhau, hoặc là 7, rồi 5; số bé nhất là 2. 9 viết theo thứ tự từ bé đến Nhận xét: em tìm số lớn nhất lớn (2; 5; 7; 10): 0,5 viết vào ô đầu, rồi tìm số lớn điểm. Trường hợp khác: nhất trong các số còn lại. 0 điểm. 5 hình tam giác. Viết 5: 1 điểm. Viết 4 Ba phần nhỏ đều là hình tam (sót một hình): 0,5 điểm. giác (3 hình). Hai phần bên Viết số khác: 0 điểm. trái ghép lại được một hình tam giác (1 hình). Cả ba phần ghép lại là hình tam giác lớn (1 hình). Phần bên phải ghép 10 với một phần bên trái không được hình tam giác. Tất cả có 5 hình tam giác. Nhận xét: em đếm từng phần nhỏ trước, rồi thử ghép hai phần, ba phần xem có thành hình tam giác không. Tổng điểm toàn bài: 10 điểm. 14 Biên soạn: DeThiHay.net MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 03 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 2 2 2 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 6 6 6 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 7 3 3 7 3; 7 tính Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 1 2 So sánh số Câu số 5 10 5 10 5; 10 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 1 2 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 4 8 4 8 4; 8 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 1 1 1 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 9 9 9 Số điểm 1 1 1 Số câu 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tổng Số điểm 4 2 1 2 0 1 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 15
File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_toan_1_giua_hoc_ky_1_nam_hoc_2026_202.docx

