Bài tập hằng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức năm học 2026-2027
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập hằng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập hằng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức năm học 2026-2027
Biên soạn: DeThiHay.net TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 33. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm số; kiểm tra phép tính Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 34+25 b) 98−36 c) 51+17 d) 87−52 Bài 2. Điền số thích hợp. a) 12 + = 46 b) − 21 = 35 c) 68 − = 26 d) + 32 = 77 e) 89 − = 54 f) − 14 = 63 Bài 3. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) 76−34 = 42 b) 24+53 = 77 c) 85−4 = 45 d) 32+5 = 82 Bài 4. Tính. a) 37 + 12 − 23 = b) 37 − 23 + 12 = c) 86 − 24 + 13 = d) 45 + 32 − 16 = Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Một hộp có 48 bút chì. Cô phát cho các bạn 26 bút chì. Trong hộp còn mấy bút chì? a) = Trả lời: bút chì. Toán 1 · Bài 33 · 86 Biên soạn: DeThiHay.net TOÁN 1 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 33. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng vào tình huống Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 23+65 b) 96−45 c) 42+36 d) 87−63 Bài 2. Viết 26, 62, 20, 60 theo thứ tự. a) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: Bài 3. Điền dấu >, <, =. 45+32 78 98−36 62 23+41 86−22 79−5 70 Bài 4. Điền số theo chiều mũi tên. +21 +34 −25 12 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Bình có 35 nhãn vở. Mẹ cho thêm 24 nhãn vở. Bình có tất cả mấy nhãn vở? a) = Trả lời: nhãn vở. Toán 1 · Bài 33 · 87 Biên soạn: DeThiHay.net TOÁN 1 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 33. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng, trừ liên tiếp Bài 1. Tính. a) 90 − 40 = b) 32 + 46 = c) 78 − 25 = d) 24 + 5 = e) 87 − 6 = f) 68 − 32 = Bài 2. Tính. a) 23 + 34 − 12 = b) 98 − 42 − 15 = c) 46 − 24 + 32 = d) 12 + 25 + 31 = Bài 3. Điền số thích hợp. a) + 23 = 67 b) 89 − = 43 c) + 12 = 58 Bài 4. Điền dấu + hoặc −. 68 24 = 44 43 35 = 78 97 52 = 45 21 46 = 67 Bài 5. Viết phép tính thích hợp. Lan gấp 24 ngôi sao, Hà gấp 35 ngôi sao. Hai bạn tặng em nhỏ 12 ngôi sao. Hai bạn còn tất cả mấy ngôi sao? a) = Trả lời: ngôi sao. Toán 1 · Bài 33 · 88 Biên soạn: DeThiHay.net TOÁN 1 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc giờ đúng Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ? a) b) c) 11 12 1 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 7 6 5 ........ giờ ........ giờ ........ giờ Bài 2. Đồng hồ chỉ mấy giờ? a) b) c) 11 12 1 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 7 6 5 ........ giờ ........ giờ ........ giờ Bài 3. Điền số thích hợp. a) Lúc 5 giờ: kim ngắn chỉ số , kim dài chỉ số . b) Lúc 12 giờ: cả hai kim cùng chỉ số . Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s. a) Lúc 7 giờ, kim ngắn chỉ số 7. b) Lúc 4 giờ, kim dài chỉ số 4. c) Lúc 10 giờ, kim dài chỉ số 12. Toán 1 · Bài 34 · 89 Biên soạn: DeThiHay.net TOÁN 1 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 34. Xem giờ đúng trên đồng hồ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vẽ kim và đọc lịch hoạt động Bài 1. Vẽ kim để đồng hồ chỉ giờ đã cho. a) b) c) 11 12 1 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 7 6 5 7 giờ 4 giờ 11 giờ Bài 2. Đồng hồ chỉ mấy giờ? a) b) c) 11 12 1 11 12 1 11 12 1 10 2 10 2 10 2 9 3 9 3 9 3 8 4 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 7 6 5 ........ giờ ........ giờ ........ giờ Bài 3. Đọc lịch biểu diễn buổi sáng. Tiết mục Giờ bắt đầu Múa rối 8 giờ Ảo thuật 9 giờ Xiếc 10 giờ a) Tiết mục xiếc bắt đầu lúc giờ. b) Lúc 9 giờ bắt đầu tiết mục nào? ................................ c) Tiết mục nào bắt đầu sớm nhất? ................................ Bài 4. Viết giờ một hoạt động của em. Em ................................................ lúc ........ giờ ............ Toán 1 · Bài 34 · 90
File đính kèm:
bai_tap_hang_ngay_toan_lop_1_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc_2026_2.docx
Đáp án.docx

