Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 57 trang ducduy 24/04/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án đúng Điểm Hướng dẫn chấm
 1 B 1 Khoanh đúng vào chữ cái trước 
 2 A 1 ý đúng của mổi câu được điểm 
 3 D 1 tối đa; Chi ghi điếm khi HS 
 4 C 1 khoanh vào chữ cái trước một 
 5 A 1 đáp án đúng.
 6 67 – 4 = 63 42 + 5 = 47 1 Đặt tính và tính đúng kết quả 
 53 + 22 = 75 80 – 20 = 60 mỗi phép tính được 0.25 điểm.
 7 + < + 1 Điền đúng dấu vào mồi phép 
 + > ― tính đươơc 0.25 điểm
 ― = ― 
 ― < + 
 8 ― = 1 Viết đúng phép tính và điền 
 Việt còn lai viên bi đúng KQ vào chồ chấm được 1 
 điểm.
 9 Có 2 hình chữ nhật 1 Điền đúng mồi số được 0,5 
 Có 4 hình tam giác điểm.
 10 1 Điền đúng các số hàng ngang 
 bên dưới thứ tự là 5, 4, 1 được 
 1 điểm.
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 7
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ 2
 MÔN: TOÁN - LỚP 1
 Chủ đề Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3
 TN TL TN TL TN TL
 Số học Số câu 1,5 02 01 01 01 01
 Câu số 1,6 3,5 6 7 9 10
Hình học và đo lường Số câu 01 01
 Câu số 2 8
 Tổng số câu 3 2 2 1 1 1
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 1
 Họ và tên: .........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..................................................
 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1 điểm). a) Viết vào chỗ chấm:
 Đọc số Viết số
 35:............................................................. Tám mươi hai:......................................
 61:............................................................. Hai mươi mốt:......................................
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính 32 + ... = 82 là:
A. 5 B. 40 C. 50 D. 55
Câu 2 (1 điểm). Hình vẽ dưới có:
A. 5 hình vuông B. 6 hình vuông C. 9 hình vuông D. 10 hình vuông
Câu 3 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
57 + 32 69 – 60 36 + 51 38 + 51 
Câu 4 (1 điểm). Tính:
86 - 53 + 45 = ........................ 42cm - 20cm + 6cm = ............................
Câu 5 (1 điểm). , = ?
66 + 12 ...... 48 - 5 90 cm - 30 cm ...... 60 cm 
45 - 33 .... 23 + 24 30 cm + 20 cm ...... 80 cm
Câu 6 (1 điểm). Nối ô trống với kết quả phù hợp:
 4456 +- 2625
 306941
 2489 +- 4845
Câu 7 (1 điểm). Nối đồng hồ với số giờ đúng:
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Câu 8 (1 điểm). Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Hôm nay là thứ Tư, ngày 8 tháng Năm; ngày mai là thứ .............., ngày ........... tháng Năm; hôm qua là thứ 
.............., ngày .......... tháng Năm.
Câu 9 (1 điểm). Viết phép tính, nêu câu trả lời:
Đàn vịt có 48 con vịt, có 16 con vịt dưới ao. Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt?
Câu 10 (1 điểm). Cho các chữ số: 1, 4, 6 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 64.
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
Câu 1 (1 điểm): a) Mỗi ý đúng được 0,2 điểm.
 b) C (0.2 điểm)
Câu 2 (1 điểm): D
Câu 3 (1 điểm): Đặt tính và tính đúng, mỗi phép tính được 0,25 điểm.
Câu 4 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
Câu 5 (1 điểm): Điền đúng phép so sánh được 0,25 điểm:
66 + 12 > 48 - 5 90 cm - 30 cm = 60 cm 
45 - 33 < 23 + 24 30 cm + 20 cm < 80 cm 
Câu 6 (1 điểm): Mỗi phép tính nối đúng được 0,25 điểm.
 4456 +- 2625
 306941
 2489 +- 4845
Câu 7 (1 điểm): Mỗi đồng hồ nối đúng số chỉ giờ được 0.25 điểm 
Câu 8 (1 điểm): Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm.
 Hôm nay là thứ Tư, ngày 8 tháng Năm; ngày mai là thứ Năm, ngày 9 tháng Năm; hôm qua là thứ Ba, 
ngày 7 tháng Năm.
Câu 9 (1 điểm): 
Nêu đúng phép tính: 48 - 16 = 32 (con) (0,75 điểm)
Nêu đúng câu trả lời: Trên bờ có 32 con vịt. (0,25 điểm)
Câu 10: (1 điểm) 
HS điền được các số: 14; 16; 41; 46; 61 (Đúng mỗi số được 0.2 điểm)
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 8
 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 1
 Mức 1 Mức 2 Mức 3
 TT Chủ đề Tổng
 TN TL TN TL TN TL
 Số học: 
 -Biết đọc, viết, so sánh Số câu 1 1 1 2 2 7
 các số đến 10; Thực 
 hiện được phép tính 
 1 
 cộng, trừ trong phạm vi 
 Câu số
 100; Viết được phép 
 1 10 2 7,9 8,11
 tính thích hợp
 Số điểm 0,5 1 0,5 2 3 7
 Yếu tố hình học, đại Số câu 2 1 1 4
 lượng: Câu số 5,6 3 4
 -Nhận biết được hình 
 2
 tam giác, các ngày trong 
 tuần, thời gian và số đo Số điểm 1 1 1 3
 độ dài.
Tổng số câu 3 1 2 2 1 2 11
Tổng số điểm 1,5 1 1,5 2 1 3 10
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 1
 Họ và tên: .........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..................................................
 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1/ Số 72 được đọc là:
A. hai mươi bảy B. bảy mươi hai C. bảy hai D. hai bảy
2/ Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 99 B. 29 C. 50 D. 59
3/ Hình dưới có:
A. 4 hình tam giác B. 3 hình tam giác C. 2 hình tam giác
4/ Hôm qua là thứ ba ngày 6. Ngày mai là:
A. thứ hai ngày 5 B. thứ tư ngày 7 C. thứ năm ngày 8
5/ Chiếc bút chì hình dưới dài:
A. 10cm B. 8cm C. 9cm D. 7cm
6/ Buổi sáng em vào học lúc:
A. 4 giờ B. 5 giờ C. 6 giờ D. 12 giờ
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
7/ Đặt tính rồi tính:
25 + 4 20 + 16 80 - 20 49 - 33
 ...  ...  ...  ...
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
8/ Tính:
45 + 3 + 21 = 60cm + 10cm + 20cm =
82 - 10 - 51 = 46cm - 3cm - 1cm =
9/ Viết dấu >, <, = 
26 + 3 .. 29 97 - 63  36
10 + 8 20 15 - 2 .. 17
10/ Hãy viết các số 56, 75, 39, 81 theo thứ tự 
Từ bé đến lớn: ..
Từ lớn đến bé: ..
11/ Vườn nhà Linh có 15 cây hoa. Linh trồng thêm 4 cây hoa nữa. Hỏi vườn nhà Linh có tất cả bao nhiêu 
cây hoa?
Viết phép tính: 
Viết câu trả lời: Vườn nhà Linh có tất cả .. cây hoa
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
 Câu 1B 2D 3A 4C 5D 6A
 Điểm 0,5 0,5 1 1 0,5 0,5
II. TỰ LUẬN
7/ Đặt tính rồi tính (1đ)
 25+4 20+16 80-20 49-33
8/ Tính: (1đ)
45 + 3 + 21 = 69 60cm + 10cm + 20cm = 90cm
82 - 10 - 51 =21 46cm - 3cm - 1cm = 42cm
9/ Viết dấu >, <, = (1đ)
26 + 3 = .. 29 97 - 63 < 36
10 + 8 <20 15 - 2 <.. 17
10/ Hãy viết các số 56, 75, 39, 81 theo thứ tự: (1đ)
Từ bé đến lớn: 39, 56, 75, 81
Từ lớn đến bé: 81, 75, 56, 39
11/ Vườn nhà Linh có 15 cây hoa. Linh trồng thêm 4 cây hoa nữa. Hỏi vườn nhà Linh có tất cả bao nhiêu 
cây hoa? (2đ)
Viết phép tính:
 15 + 4 = 19
Viết câu trả lời: Vườn nhà Linh có tất cả 19 cây hoa.
 DeThi.edu.vn Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 1 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 9
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 2
 MÔN TOÁN LỚP 1
 Cấu trúc Nội dung Nội dung từng Câu Trắc nghiệm Tự luận Tỉ lệ 
 câu số Mức Mức Mức Mức Mức Mức điểm 
 theo mức độ 1 2 3 1 2 3 theo 
 ND
Số và các 1 0.5 0 2 2 0.5 6
phép tính Số tự nhiên Cấu tạo số I.1 0.5 0.5
cộng, trừ Xếp số theo thứ I.2 0.5 0.5
không nhớ tự theo thứ tự từ 
trong phạm bé đến lớn, từ 
vi 100 lớn đến bé
(khoảng 6 Số liền trước, số I.3 0.5 0.5
điểm) liền sau Hoặc số 
 lớn nhất, số bé 
 nhất
 Đặt tính rồi tính II.1a 1 1
 Tính nhẩm II.1b 1 1
 So sánh các số II.1c 1 1
 Tách gộp số II.2 1 1
 Điền số thích II.5 0.5 0.5
 hợp
Yếu tố hình 0 0.5 0 1 0 0.5 2
học Hình tam Đếm hình I.6 0.5 0.5
(khoảng 2 giác, hình II.3a 1 1
điểm) vuông, Đo đoạn thẳng II.3b 0.5 0.5
 hình tròn, 
 hình hộp 
 chữ nhật, 
 khối lập 
 phương
Giải toán 0 0 0 0 0 1 1
có lời văn Số học Viết phép tính II.4 1 1
(khoảng 1 rồi nói câu trả lời
điểm)
Yếu tố đo 1 0 0 0 0 0 1
đại lượng, Thời gian Tuần lễ, các ngày I.4 0.5 0.5
thời gian trong tuần
(khoảng 1 Viết, vẽ kim giờ I.5 0.5 0.5
điểm) trên đồng hồ
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU 2 1 0 3 2 2 10
 DeThi.edu.vn

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_13_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_lop_1_mon_toan_ket_noi_tri.docx