Đề thi Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 10 cuối Kì 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 10 cuối Kì 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Giáo Dục Quốc Phòng Lớp 10 cuối Kì 2 (Có đáp án)
• Động tác: Nghe dứt động lệnh “Thẳng”, trừ chiến sĩ làm chuẩn (người đứng đầu bên phải hoặc bên trái đội hình) vẫn nhìn thẳng, các chiến sĩ khác quay mặt hết cỡ sang bên phải (trái), di chuyển lên, xuống để dóng hàng và giữ đúng giãn cách. Khi dóng hàng ngang, từng người phải nhìn được nắp túi áo ngực bên trái (phải) của người đứng thứ tư về bên phải (trái) của mình (đối với chiến sĩ nữ, nhìn ve cổ áo). Khi tiểu đội đã dóng hàng xong, tiểu đội trưởng hô “Thôi”. Nghe dứt động lệnh “Thôi”, tất cả tiểu đội quay mặt trở lại nhìn thẳng phía trước, đứng nghiêm, không xê dịch vị trí đứng. Tiểu đội trưởng kiểm tra giãn cách giữa các chiến sĩ, sau đó quay nửa bên trái (phải), đi đều về phía người làm chuẩn; cách 2–3 bước, quay vào đội hình để kiểm tra hàng ngang. Nếu thấy gót chân và ngực của các chiến sĩ nằm trên một đường thẳng là hàng ngang đã thẳng. Nếu chiến sĩ nào chưa thẳng hàng, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh: “Đồng chí X (hoặc số X) – Lên (xuống)”; chiến sĩ nghe tiểu đội trưởng gọi tên (số) của mình phải quay mặt nhìn về hướng tiểu đội trưởng và làm theo lệnh. Khi chiến sĩ đã đứng thẳng hàng, tiểu đội trưởng hô: “Được”, chiến sĩ quay mặt về hướng cũ. Tiểu đội trưởng sửa cho người đứng gần người làm chuẩn trước, có thể sửa cho 3–4 chiến sĩ cùng lúc và có thể qua phải (trái) 1 bước để kiểm tra hàng. Chỉnh đốn hàng ngũ xong, tiểu đội trưởng về vị trí chỉ huy. • Trường hợp lấy chiến sĩ đứng ở giữa hàng làm chuẩn để chỉnh đốn: Tiểu đội trưởng dùng khẩu lệnh: “Đồng chí X (hoặc số X) làm chuẩn” (chỉ có động lệnh, không có dự lệnh) để chỉ định người làm chuẩn. Chiến sĩ X nghe gọi, đứng nghiêm trả lời “Có” và giơ tay trái lên. Tiểu đội trưởng hô tiếp: “Nhìn giữa – Thẳng” (“Nhìn giữa” là dự lệnh, “Thẳng” là động lệnh). Nghe dứt động lệnh “Thẳng”, các chiến sĩ lấy người làm chuẩn để dóng hàng và giãn cách. Chiến sĩ làm chuẩn sau khi nghe dứt động lệnh “Thẳng” khoảng 5 giây thì bỏ tay xuống và vẫn đứng nghiêm. Động tác của tiểu đội trưởng và các chiến sĩ thực hiện như khi nhìn bên phải (trái) để chỉnh đốn hàng ngang. Bước 4: Giải tán (0,5 điểm) • Khẩu lệnh: “Giải tán”, chỉ có động lệnh, không có dự lệnh. • Động tác: Nghe dứt động lệnh “Giải tán”, mọi người trong tiểu đội nhanh chóng tản ra. Nếu đang đứng nghỉ, nghe khẩu lệnh “Giải tán” phải về tư thế đứng nghiêm rồi tản ra. ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG THPT GIA LỘC ĐỀ KIỂM TRA GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG NĂM HỌC ... – ... LỚP 10 – CUỐI KÌ II Thời gian làm bài: 45 phút Câu 1. Lực lượng nòng cốt bảo vệ an ninh quốc gia? A. Thanh niên B. Dân quân C. Công an nhân dân D. Quân đội Câu 2. Điều lệnh Công an nhân dân ban hành năm? A. 2018 B. 2017 C. 2019 D. 2020 Câu 3. Thông tin cá nhân bao gồm? A. Tên phim B. Tên môn học C. CCCD D. Tên trường Câu 4. Thiên tai không bao gồm? A. Bão B. Hạn hán C. Mưa phùn nhẹ D. Động đất Câu 5. Đi sai nhịp khi đi đều cần? A. Đổi chân ngay B. Giữ nguyên C. Kéo rê chân D. Nhảy cò Câu 6. Khẩu lệnh 'Nghiêm' thuộc loại? A. Dự lệnh B. Động lệnh C. Cả hai D. Không có Câu 7. Bệnh không lây nhiễm là? A. Thoái hóa khớp B. Sốt xuất huyết C. Thủy đậu D. Covid-19 Câu 8. Động tác quay tại chỗ để? A. Chạy nhanh B. Đổi hướng chính xác C. Nghỉ ngơi D. Đổi chân Câu 9. Điều lệnh CAND quy định về? A. Trang phục B. Huấn luyện C. Học tập D. Xưng hô, chào hỏi Câu 10. Điều lệnh quản lý bộ đội ban hành năm? A. 2009 B. 2011 C. 2012 D. 2010 Câu 11. Đi đều nhằm mục đích? A. Tập thể dục B. Nghỉ ngơi C. Đổi hướng D. Di chuyển đội hình trật tự Câu 12. Khái niệm nói về sự ổn định và toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc là? A. Quốc phòng toàn dân B. Trật tự xã hội C. Bảo vệ pháp luật D. An ninh quốc gia Câu 13. Động tác chạy đều dùng để? A. Hành tiến nhanh và thống nhất B. Tập thể dục C. Nghỉ ngơi D. Đổi hướng Câu 14. Hiện tượng tự nhiên gây thiệt hại lớn gọi là? A. Chiến tranh B. Dịch bệnh C. Thiên tai D. Khủng hoảng Câu 15. Khẩu lệnh 'Giậm chân – Giậm' gồm? A. Dự lệnh và động lệnh B. Chỉ dự lệnh C. Chỉ động lệnh D. Không rõ Câu 16. Bộ luật quy định an ninh mạng là? A. Luật Giáo dục B. Luật Quốc phòng C. Luật Hình sự D. Luật An ninh mạng Câu 17. Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 18. Luật An ninh mạng ban hành năm? A. 2017 B. 2018 C. 2019 D. 2016 Câu 19. Cháy nổ do thiên nhiên gọi là? A. Vi phạm B. Cố ý C. Chủ quan D. Khách quan Câu 20. An ninh mạng là? A. Bảo đảm an toàn không gian mạng B. Truyền thông C. Viễn thông D. Mạng internet Câu 21. Số điện thoại báo cháy là? A. 111 B. 115 C. 113 D. 114 Câu 22. Khái niệm phản ánh trạng thái xã hội có trật tự, kỷ cương là? A. Trật tự an toàn xã hội B. Quốc phòng C. An ninh quốc gia D. An ninh mạng Câu 23. Nguyên nhân chủ quan gây cháy nổ? A. Lũ lụt B. Sét đánh C. Động đất D. Vi phạm quy định lửa Câu 24. Động tác nghiêm có ý nghĩa? A. Rèn tác phong nghiêm túc B. Giậm chân C. Chạy nhanh D. Đổi hướng Câu 25. Quân nhân xưng hô với nhau là? A. Thủ trưởng B. Anh/em C. Bạn - tôi D. Đồng chí - tôi Câu 26. Quân nhân Việt Nam có bao nhiêu lời thề danh dự? A. 10 B. 12 C. 8 D. 9 Câu 27. Động tác đi khom khi? A. Trống trải B. Ban đêm C. Trời mưa D. Gần địch, che ngang ngực Câu 28. Vũ khí sử dụng chất độc gây sát thương lớn? A. Công nghệ cao B. Hóa học C. Sinh học D. Hạt nhân Câu 29. Hành vi bị cấm trên mạng? A. Trao đổi học tập B. Học online C. Chia sẻ sai sự thật D. Gửi email Câu 30. Khi phát hiện bom mìn phải? A. Chụp ảnh đăng mạng B. Báo cơ quan chức năng C. Lại gần xem D. Tự xử lý Câu 31. Chủ thể lãnh đạo bảo vệ an ninh quốc gia là? A. Nhà nước B. Nhân dân C. Đảng Cộng sản Việt Nam D. Công an Câu 32. Động tác thôi chào trở về tư thế? A. Nghỉ B. Giậm chân C. Đi đều D. Nghiêm Câu 33. Động tác trườn áp dụng khi? A. Che ngang nằm B. Địa hình trống trải C. Che ngang ngực D. Che ngang ngồi Câu 34. Bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ của? A. Toàn Đảng, toàn dân, toàn quân B. Chính quyền C. Quân đội D. Công an Câu 35. Điểm số trong đội hình nhằm? A. Đổi hướng B. Nghỉ C. Chào D. Kiểm tra quân số Câu 36. Hành vi được phép trên mạng? A. Chia sẻ sai sự thật B. Phát tán mã độc C. Trao đổi học tập D. Xuyên tạc Câu 37. Thông tin không phải cá nhân? A. Họ tên B. Địa chỉ C. Tên bộ phim D. Số CCCD Câu 38. Vũ khí sinh học gây sát thương bằng? A. Hạt nhân B. Hóa chất độc C. Chất nổ D. Vi sinh vật Câu 39. Số điện thoại công an là? A. 111 B. 113 C. 114 D. 112 Câu 40. Quân nhân không được làm gì khi làm nhiệm vụ? A. Chào cấp trên B. Xưng đồng chí C. Uống rượu bia D. Cắt tóc ngắn ĐÁP ÁN 1.C 2.D 3.D 4.A 5.C 6.D 7.A 8.D 9.D 10.C 11.B 12.A 13.A 14.C 15.B 16.C 17.B 18.B 19.B 20.D 21.D 22.B 23.D 24.C 25.B 26.D 27.A 28.A 29.B 30.D 31.D 32.C 33.A 34.C 35.C 36.C 37.C 38.B 39.D 40.D ĐỀ SỐ 6 TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ KIỂM TRA MÔN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG – AN NINH CUỐI HỌC KÌ II Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) I/ TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm) Câu 1: Đảng Cộng Sản Việt Nam, Đội tiền phong của giai cấp công nhân do lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc sáng lập vào thời gian nào? A. Năm 1932 B. Năm 1931 C. Năm 1930 D. Năm 1933 Câu 2: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo? A. Trần Hưng Đạo - Lê Lợi. B. Nguyễn Trãi - Lê Lợi. C. Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt. D. Nguyễn Trãi - Lý Thường Kiệt. Câu 3: Khớp vai, khớp khuỷu, khớp háng là các loại khớp thường xảy ra khi bị: A. Chết đuối B. Sai khớp C. Ngộ độc thức ăn D. Nhiễm độc lân hữu cơ Câu 4: Danh hiệu cao quý “Bộ Đội Cụ Hồ” do ai trao tặng? A. Chủ tịch nước B. Hội đồng Chính Phủ C. Bộ Quốc Phòng D. Nhân Dân Câu 5: Ngày 15/01/1950 Hội nghị Công An toàn quốc xác định Công An Nhân Dân Việt Nam gồm bao nhiêu tính chất? A. 1 tính chất B. 3 tính chất C. 2 tính chất D. 4 tính chất Câu 6: Có bao nhiêu loại tai nạn thông thường thường xảy ra trong quá trình lao động và luyện tập? A. 8 loại B. 9 loại C. 7 loại D. 6 loại Câu 7: Có mấy bước để cấp cứu ban đầu khi gặp nạn nhân bị ngất? A. 3 bước B. 4 bước C. 6 bước D. 5 bước Câu 8: Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên là cuộc kháng chiến chống quân nào xâm lược? A. Quân Tống. B. Quân Nguyên - Mông. C. Quân Tần. D. Quân Hán. Câu 9: Chiến thắng Việt Bắc - Thu Đông (1947) đã đánh bại cuộc tiến công của bao nhiêu vạn quân Pháp tại chiến khu Việt Bắc? A. 2 vạn quân. B. 1 vạn quân. C. 3 vạn quân. D. 4 vạn quân. Câu 10: Ngày 19/08/1945, dưới sự lãnh đạo của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh, ngày này trở thành ngày truyền thống của lực lượng nào? A. Công an nhân dân B. Quân Đội nhân Dân C. Cảnh Sát Nhân Dân. D. Phòng Cháy Chữa Cháy Câu 11: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh thành lập quân đội quốc gia Việt Nam vào ngày, tháng, năm nào? A. 19/05/1946 B. 20/05/1946 C. 21/05/1946 D. 22/05/1946 Câu 12: Năm 981, dưới sự lãnh đạo của Lê Hoàn, nhân dân ta đánh tan cuộc xâm lăng lần thứ mấy của quân Tống? A. Lần thứ hai. B. Lần thứ nhất. C. Lần thứ ba. D. Lần thứ tư. Câu 13: Dưới sự lãnh đạo của Dương Đình Nghệ, dân tộc ta đấu tranh chống quân Nam Hán vào năm nào? A. Năm 930. B. Năm 933. C. Năm 932. D. Năm 931. Câu 14: Được quân Anh giúp sức, thực dân Pháp tiến hành xâm lược nước ta lần thứ hai vào ngày, tháng, năm nào? A. 23/09/1945. B. 25/09/1945. C. 27/09/1945. D. 21/09/1945. Câu 15: Đại thắng mùa xuân năm 1975, mà đỉnh cao là chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử đã kết thúc vẻ vang, chấm dứt ách thống trị bao nhiêu năm của chủ nghĩa thực dân, đế quốc ở Việt Nam? A. Hơn 90 năm. B. Hơn 50 năm. C. Hơn 100 năm. D. Hơn 70 năm. Câu 16: Sưng nề to, có thể có lớp bầm tím ở dưới da (do chảy máu) là triệu chứng của loại tai nạn thông thường nào sau đây? A. Sai khớp B. Ngất C. Bong gân D. Điện giật Câu 17: Quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành “Việt Nam giải phóng quân” tại Hội nghị Quân sự Bắc Kì của Đảng diễn ra vào thời gian nào? A. Tháng 4 năm 1945 B. Tháng 2 năm 1945 C. Tháng 3 năm 1945 D. Tháng 5 năm 1945 Câu 18: Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ đã giáng một đòn quyết định, đánh bại chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp và can thiệp Mĩ, buộc Pháp phải ký hiệp định Giơnevơ vào năm nào? A. 1952. B. 1955. C. 1954. D. 1953. Câu 19: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập gồm có bao nhiêu người? A. 33 người B. 34 người C. 32 người D. 35 người Câu 20: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập vào ngày, tháng, năm nào? A. 22/12/1946 B. 22/12/1945 C. 22/12/1947 D. 22/12/1944 II/ TỰ LUẬN (4.0 điểm) Câu 1: Em hãy nêu một số biện pháp phòng, chống và giảm nhẹ thiên tai? ----------------------------
File đính kèm:
de_thi_giao_duc_quoc_phong_lop_10_cuoi_ki_2_co_dap_an.docx

