8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng TT Đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng thức cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng cao 3.3. Thực hành co và Nhận biết: phản co nguyên sinh - Nắm các bước thí nghiệm (câu 19) Thông hiểu: 1 1 - Quan sát và giải thích được kết quả thí nghiệm ( câu 24) 3.2. Truyền tin tế bào. Nhận biết: - Các giai đoạn truyền tin trong tế bào (câu 11) - Nêu được đặc điểm từng giai đoạn(câu 17) Thông hiểu: 2 1 -Nắm được diễn biến các giai đoạn của truyền tin tế bào (câu 28) 4 Chuyển hóa 4,1. Khái quát về chuyển Nhận biết: năng lượng hóa vật chất và năng - Gọi được tên các dạng năng lượng trong tế bào. trong tế bào lượng ( câu 18) - Nêu được khái niệm enzyme, cấu tạo và vai trò của chúng(câu 3 ) 2 2 Thông hiểu: - Mô tả được cấu trúc và nêu được một số chức năng chính của ATP. (câu 12 ) -Thấy được các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme(câu 7) DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng TT Đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng thức cần kiểm tra, đánh giá biết hiểu dụng cao 4.2. Phân giải và tổng Nhận biết: hợp các chất trong tế bào - Nắm được khái niệm hô hấp tế bào, quang hợp (câu 9 ) (câu ) - Nắm được các giai đoạn của hô hấp tế bào và quang hợp( câu 22 ) Thông hiểu: -Thấy được mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp 2 3 1 ( câu 26) - Phân biệt pha sáng và tối trong quang hợp (câu ) - Hiểu rõ về tổng hợp và phân giải các chất.(câu 13,16) Vận dụng : Vận dụng kiến thức về phân giải và tổng hợp các chất (câu 3 TL) Tổng 16 12 2 1 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: SINH HỌC LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1. Sinh vật nào không có thành tế bào ? A. Thực vật. B. Vi khuẩn. C. Nấm. D. Động vật. Câu 2. Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh, giải thích nào sau đây là chính xác ? A. Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào. B. Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường. C. Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường. D. Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào. Câu 3. Trong cấu trúc của enzyme, nơi cơ chất liên kết đặc hiệu với enzyme gọi là gì? A. Trung tâm liên kết. B. Trung tâm cấu tạo. C. Trung tâm hoạt động. D. Trung tâm kết nối. Câu 4. Khi nói đến cấu trúc, vai trò của lục lạp ở tế bào, phát biểu nào sau đây đúng? A. Lục lạp không chứa chất diệp lục. B. Lục lạp là nơi thực hiện quang hợp. C. Lục lạp là nơi phân giải chất hữu cơ. D. Lục lạp có cấu tạo 1 lớp màng. Câu 5. Nước không có vai trò nào đối với tế bào? A. Là dung môi hòa tan các chất. B. Thành phần cấu tạo cho tế bào. C. Cung cấp năng lượng cho tế bào. D. Là môi trường của các phản ứng sinh hóa. Câu 6. Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn có chức năng gì? A. Ngăn cách vùng nhân với môi trường bên ngoài tế bào. B. Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. C. Cố định hình dạng của tế bào. D. Duy trì hình dạng của tế bào. Câu 7. Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme? A. Nồng độ cơ chất. B. Ánh sáng. C. Nhiệt độ. D. Độ pH. Câu 8. Tế bào nhân sơ sẽ không có cấu trúc nào? A. Thành tế bào. B. Vùng nhân. C. Màng sinh chất. D. Ti thể. Câu 9. Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở đâu? A. Ti thể. B. Ribosome. C. Nhân . D. Lục lạp. Câu 10. Cấu tạo chung của tế bào nhân thực bao gồm 3 thành phần chính là A. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. B. tế bào chất, màng sinh chất, nhân. C. thành tế bào, tế bào chất, nhân. DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) D. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. Câu 11. Giai đoạn nào không có trong truyền tin tế bào? A. Đáp ứng tín hiệu. B. Tiếp nhận tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. D. Phát tán tín hiệu . Câu 12. Trong tế bào, năng lượng ATP sẽ không được sử dụng vào các hoạt động nào? A. Vận chuyển các chất qua màng. B. Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể. C. Sinh công cơ học. D. Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. Câu 13. Phát biểu nào đúng về quá trình tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào? A. Quá trình tổng hợp sử dụng năng lượng. B. Lên men xảy ra trong điều kiện có oxi. C. Các đơn phân được tổng hợp từ các đại phân tử hữu cơ. D. Phân giải các chất cần cung cấp ATP Câu 14. Phân tử carbonhydrate nào sau đây thuộc mo nosaccharide ( đường đơn)? A. Sucrose. B. Lactose C. Cellulose. D. Glucose. Câu 15. Nhân tế bào của tế bào nhân thực có chức năng quan trọng gì? A. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào. B. Nhân chứa nhiều bào quan của tế bào. C. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng. D. Giải độc cho tế bào. Câu 16. Sinh vật nào sau đây có thể thực hiện quá trình lên men? A. Động vật. B. Nấm. C. Thực vật. D. Trùng roi. Câu 17. Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng chất nào ? A. Các enzyme. B. Các protein thụ thể. C. Các kênh protein trên màng tế bào . D. Các phospholipid trên màng tế bào. Câu 18. Dạng năng lượng mà tế bào sử dụng cho các hoạt động sống có trong chất nào sau đây? A. DNA B. Lipid. C. ADP. D. ATP. Câu 19. Trong thí nghiệm co nguyên sinh, chất nào sau đây được sử dụng? A. Cồn. B. Phospholipid. C. Protein . D. Nước muối NaCl. Câu 20. Phát biểu nào đúng khi nói về tế bào nhân thực? A. Chứa ít bào quan. B. Vật chất di truyền là DNA dạng vòng. C. Chưa có hệ thống nội màng. D. Vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. Câu 21. Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào? A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện B. Chất có kích thước lớn DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) C. Chất có kích thước nhỏ D. Chất có kích thước nhỏ, phân cực Câu 22. Nói về quang hợp , các phát biểu nào sau đây là đúng? A. Pha sáng sử dụng nguyên liệu là oxi B. glucose tạo ra trong pha sáng. C. Quang hợp diễn ra ở ty thể . D. Quang hợp diễn ra theo hai pha : sáng và tối. Câu 23. Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan A. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào. B. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào. C. bằng nồng độ chất tan trong tế bào. D. luôn ổn định. Câu 24. Thao tác nào không có trong thí nghiệm co nguyên sinh? A. Đặt lớp biểu bì lên lam kính có nhỏ sẵn dung dịch NaCl B. Dùng dao lam tách nhẹ lớp biểu bì lá thài lài tía. C. Đặt lam kính lên bàn kính hiển vi . D. Đặt lớp biểu bì lên lam kính có nhỏ sẵn giọt nước. Câu 25. Các phân tử nào sau đây được cấu tạo từ các amino acid? A. Protein . B. Lipid. C. Carbohydrate . D. Phospholipid Câu 26. Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm: A. Nước, đường glucose và năng lượng (ATP + nhiệt) B. Khí cacbondioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt) C. Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt) D. Nước, khí cacbondioxide và đường glucose Câu 27. Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tiêu tốn năng lượng B. Các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. C. Diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào. D. Không tiêu tốn năng lượng. Câu 28. Khi nói về truyền tin tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào. B. Mỗi loại thụ thể sẽ liên kết với một tín hiệu phù hợp giống ổ khóa và chìa khóa. C. Sự truyền thông tin trong tế bào thực chất là quá trình chuyển đổi tín hiệu. D. Truyền tin trong tế bào gồm 4 giai đoạn. II. TỰ LUẬN: 3 đ Câu 1. (1 đ) Nêu những điểm trái ngược nhau trong cấu tạo và chức năng của lục lạp và ti thể? Câu 2.(1đ) Hãy giải thích tại sao khi thực phẩm càng mặn hoặc càng ngọt thì lại lâu hỏng? Câu 3. (1 đ) Tại sao lại nói " Quang hợp là một quá trình quan trọng đối với hệ thống sống trên trái đất" ? DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 Đ) Câu 1. Đáp án đúng là: D. Vì động vật không có thành tế bào . A, B,C là đáp án sai vì: Thực vật, Vi khuẩn, Nấm không có thành tế bào. Câu 2. Đáp án đúng là: B. Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh do nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường. Câu 3. Đáp án đúng là: C ,vì trong cấu trúc của enzyme, nơi cơ chất liên kết đặc hiệu với enzyme gọi là :Trung tâm hoạt động Câu 4. Đáp án đúng là: B, vì vai trò của lục lạp ở tế bào là nơi thực hiện quang hợp . A. sai vì Lục lạp chứa chất diệp lục. C. sai vì Lục lạp là nơi tổng hợp chất hữu cơ. D. sai vì Lục lạp có cấu tạo 2 lớp màng. Câu 5. Đáp án đúng là: C. Vì nước không có vai trò Cung cấp năng lượng cho tế bào. Những phát biểu còn lại đều nói về vai trò của nước. Câu 6. Đáp án đúng là: B. Vì Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn có chức năng :Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường Câu 7. Đáp án đúng là: B vì ánh sáng không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme. 3 phương án còn lại đều là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính enzyme. Câu 8. Đáp án đúng là: Tế bào nhân sơ sẽ không có cấu trúc nào? A. Thành tế bào. B. Vùng nhân. C. Màng sinh chất. D. Ti thể. Câu 9. Đáp án đúng là: A. Vì Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở ti thể Câu 10. Đáp án đúng là: B. Vì cấu tạo chung của tế bào nhân thực bao gồm 3 thành phần chính là tế bào chất, màng sinh chất, nhân. Câu 11. Đáp án đúng là: D. Giai đoạn Phát tán tín hiệu không có trong truyền tin tế bào. A. Đáp ứng tín hiệu. B. Tiếp nhận tín hiệu. C. Truyền tín hiệu. 3 đáp án trên đều là 3 giai đoạn của truyền tin tế bào. Câu 12. Đáp án đúng là: B. Trong tế bào, năng lượng ATP sẽ không được sử dụng vào các hoạt động Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể. 3 đáp án còn lại đều sử dụng ATP. Câu 13. Đáp án đúng là: A. Phát biểu đúng về quá trình tổng hợp và phân giải các chất trong tế bào: Quá trình tổng hợp sử dụng năng lượng. B. sai vì :Lên men xảy ra trong điều kiện không có oxi. C. sai vì :Các đơn phân được tổng hợp từ các đại phân tử hữu cơ. D. sai vì :Phân giải các chất giải phóng ATP Câu 14. Đáp án đúng là: D. Phân tử carbonhydrate Glucose thuộc mo nosaccharide ( đường đơn). A. sai vì Sucrose đường đôi. B. sai vì Lactose đường đôi C. Cellulose đường đa. DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) Câu 15. Đáp án đúng là: A. Nhân tế bào của tế bào nhân thực có chức năng quan trọng Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào. B. sai vì Nhân không chứa bào quan của tế bào. C. sai vì Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng xoắn. D. sai vì Giải độc cho tế bào là chức năng của lyzoxom Câu 16. Đáp án đúng là: B. Sinh vật có thể thực hiện quá trình lên men là Nấm. Câu 17. Đáp án đúng là: B. Tế bào tiếp nhận tín hiệu bằng :Các protein thụ thể. Câu 18. Đáp án đúng là: Dạng năng lượng mà tế bào sử dụng cho các hoạt động sống có trong chất ATP. Câu 19. Đáp án đúng là: D. Vì trong thí nghiệm co nguyên sinh, chất nào sau đây được sử dụng Nước muối NaCl. Câu 20. Đáp án đúng là: D. Phát biểu nào đúng khi nói về tế bào nhân thực: Vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. A. sai vì: tế bào nhân thực chứa nhiềubào quan. B. sai vì: Vật chất di truyền là DNA dạng thẳng. C. sai vì: tế bào nhân thực có hệ thống nội màng. Câu 21. Đáp án đúng là: B. Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào là chất có kích thước lớn. Câu 22. Đáp án đúng là: D. Nói về quang hợp , các phát biểu : Quang hợp diễn ra theo hai pha : sáng và tối.là đúng? A. sai vì: Pha sáng oxi là sản phẩm. B. sai vì: glucose tạo ra trong pha tối. C. sai vì: Quang hợp diễn ra ở lục lạp . Câu 23. Đáp án đúng là: B Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan cao hơn trong tế bào. A. sai vì: thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào :Môi trường nhược trương. C. sai vì: bằng nồng độ chất tan trong tế bào : Môi trường ưu trương. D. luôn ổn định là sai Câu 24. Đáp án đúng là: D. Thao tác nào không có trong thí nghiệm co nguyên sinh là :Đặt lớp biểu bì lên lam kính có nhỏ sẵn giọt nước. Các đáp án còn lại đều là các bước trong thí nghiệm co nguyên sinh. Câu 25. Đáp án đúng là: A Các phân tử Protein được cấu tạo từ các amino acid. Câu 26. Đáp án đúng là: B, Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm: Khí cacbondioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt) Câu 27. Đáp án đúng là: A. Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động không tốn năng lượng. Câu 28. Đáp án đúng là: D, vì truyền tin tế bào gồm 3 giai đoạn. DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) II. TỰ LUẬN: (3 đ) CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CÂU Nêu những điểm trái ngược nhau trong cấu tạo và chức năng của lục lạp và ti thể: 1 đ 1 Mỗi ý Lục lạp Ti thể 0,25 đ Chứa enzyme quang hợp Chứa enzyme hô hấp Diễn ra quang hợp Diễn ra hô hấp Tổng hợp các chất Phân giải các chất Nguyên liệu: nước, khí CO2, Sản phẩm: nước, khí CO2, năng năng lượng ánh sáng. lượng ATP. Câu Khi thực phẩm càng mặn hoặc càng ngọt thì lại lâu hỏng vì: Thực phẩm lúc này có 1 đ 2 ASTT cao, nước sẽ thẩm thấu từ thực phẩm ra môi trường, mặc khác thì ASTT cao vi sinh vật gây hại khi tiếp xúc với thực phẩm sẽ có thể mất nước và ngừng hoạt động. Câu Nói " Quang hợp là một quá trình quan trọng đối với hệ thống sống trên trái đất" 1 đ 3 vì: Quang hợp tạo ra chất hữu cơ cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật, ngoài ra quang hợp tạo ra oxide cho các sinh vật hô hấp. mặc khác nhờ quang hợp mà quang năng chuyển thành hoá năng chứa trong các chất hữu cơ , nguồn năng lượng này sẽ được tất cả các sinh vật sử dụng duy trì hoạt động sống. DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC LỚP 10 Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số CH Thời Tổng Số TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức cao gian điểm Tiết Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL CH gian CH gian CH gian CH gian 1 Mở đầu Mở đầu 4 Giới thiệu chung về các Giới thiệu chung về các 2 cấp độ tổ chức của thế cấp độ tổ chức của thế 2 1 1 1 1 0,35 giới sống giới sống Khái quát về tế bào 2 Thành phần hoá học của 6 1 1 1 1 0,35 tế bào Cấu trúc tế bào nhân sơ 2 1 1 1 1,5 2 2,5 0,7 Cấu trúc tế bào nhân 3 Sinh học tế bào 5 2 2 1 1,5 3 3,5 1,05 thực Trao đổi chất và chuyền 11 5 5 5 7.5 2 12 1 9 10 3 33,5 6,5 hoá năng lượng ở tế bào Thông tin ở tế bào 2 2 2 1 1,5 3 3,5 1,05 Tô̂̉ng 34 12 12 8 12 2 12 1 9 20 3 45 10,0 Tỉ lệ (%) 42% 28% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung (%) 70% 30% % Lưu ý: • Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) • Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. • Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,35 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. DeThiHay.net
File đính kèm:
8_de_thi_cuoi_ki_1_sinh_hoc_10_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

