Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án)
Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CÂU ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM 1 A 0,5 điểm 2 B 0,5 điểm 3 C 0,5 điểm 4 D 0,5 điểm 5 C 0,5 điểm 6 13/19 0,5 điểm 7 C 1 điểm 8 a. 28 phút 5 giây b. 2 ngày 8 giờ 2,0 điểm c. 31 năm d. 3 tuần 7 ngày Mỗi phép tính đúng 0,5đ (Đặt tính 0,2/1 phép tính; Tính 0,3/ 1 phép tính) 9 a. 4 km2 6 m2 < 460 ha 56009 m = 56m 9cm 1 điểm b. 2,2 giờ > 110 phút (0,25đ/1 pt) nửa ngày < 6500 phút Bài giải 2,0 Thời gian anh Bình đi từ nhà đến công viên là: (0,3 điểm) 10 10 : 5 = 2 ( giờ ) (0,5 điểm) Anh bình xuất phát từ nhà đến công viên lúc: (0,3 điểm) 10 giờ 30 phút - 2 giờ - 20 phút = 8 giờ 10 phút (0,7 điểm) Đáp số : 8 giờ 10 phút (0,2 điểm) a) 98,75 : 0,25 + 1,25 : 0,25 - 4 : 0,01 0,5 điểm = 98,75 x4 + 1,25 x 4 - 4 x 100 (0,2 điểm) 11 = (98,75 + 1,25 -100) x 4 (0,1 điểm) = (100 - 100) x 4 (0,1 điểm) = 0 x 4 = 0 (0,1 điểm) b) 34,56 x 72 + 27 x 34,56 + 34,56 0,5 điểm = 34,56 x 72 + 27 x 34,56 + 34,56 x1 (0,2 điểm) = 34,56 x (72 + 27 +1) (0,1 điểm) = 34,56 x 100 (0,1 điểm) = 3456 (0,1 điểm) DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 5 MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ 2 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Nhận biết PSTP và viết -Thực hiện được việc sắp xếp - Giải quyết được vấn đề PSTP ở dạng hỗn số. các số thập phân theo thứ tự gắn với việc giải các bài - Đọc, viết được số thập (từ bé đến lớn hoặc ngược toán (có một hoặc một vài phân. lại) trong một nhóm có không bước tính) liên quan đến - Nhận biết được cấu tạo quá 4 STP. các phép tính về STP. STP - Làm tròn được một số thập - Vận dụng được tính chất - Nhận biết được cách so phân tới số tự nhiên gần nhất của các phép tính với số sánh hai số thập phân. hoặc tới số thập phân có một thập phân và quan hệ giữa - Nhận biết được tỉ số, tỉ hoặc hai chữ số ở phần thập các phép tính đó trong thực 1. Số và phép số phần trăm của hai đại phân. hành tính toán. tính lượng cùng loại. - Thực hiện được các phép - Giải quyết được một số - Nhận biết được tỉ lệ bản tính với PS, STP (Đối với vấn đề gắn với việc giải đồ. PN, PC thực hiện được PN các bài toán liên quan đến (PC) một số với số thập tìm hai số khi biết tổng phân có không quá hai chữ (hoặc hiệu) và tỉ số của hai số ở dạng: a,b và 0,ab; số đó; tính tỉ số phần trăm - Thực hiện được phép nhân, của hai số; tìm giá trị phần chia nhẩm một số thập phân trăm của một số cho trước. với (cho) 10;100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001. - Nhận biết được hình - Thực hiện được việc chuyển - Giải quyết được một số thang, đường tròn, hình đổi và tính toán với các số đo vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tam giác thể tích ( cm3; dm3; m3) và số tạo hình gắn với một số hình - Nhận biết được hình khai đo thời gian. phẳng và hình khối đã học, triển của hình lập phương, - Tính được diện tích hình liên quan đến ứng dụng của 2. Hình học hình hộp chữ nhật, hình tam giác, hình thang; chu vi hình học trong thực tiễn. và Đo lường trụ. và diện tích hình tròn; diện - Giải quyết được một số - Nhận biết được các đơn tích xung quanh, diện tích vấn đề thực tiễn liên quan vị đo diện tích km2, ha; toàn phần, thể tích của hình đến đo thể tích, dung tích, đơn vị đo thể tích: cm3; hộp chữ nhật, hình lập thời gian dm3; m3. phương. - Giải quyết được một số - Thực hiện được việc ước vấn đề gắn với việc giải các DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net - Nhận biết được vận tốc lượng thể tích trong một số bài toán liên quan đến của một chuyển động đều; trường hợp đơn giản (ví dụ: chuyển động đều (tìm vận tên gọi, kí hiệu của một số thể tích của hộp phấn viết tốc, quãng đường, thời gian đơn vị đo vận tốc: km/h bảng,...). của một chuyển động đều) (km/giờ), m/s (m/giây) - Đọc và mô tả được các số - Thực hiện được việc thu - Giải quyết được những liệu ở dạng biểu đồ hình thập, phân loại, so sánh, sắp vấn đề đơn giản liên quan quạt tròn. xếp số liệu thống kê theo các đến các số liệu thu được từ - Nêu được một số nhận tiêu chí cho trước. biểu đồ hình quạt tròn. xét đơn giản từ biểu đồ - Sắp xếp được số liệu vào hình quạt tròn. biểu đồ hình quạt tròn. - Nhận biết được mối liên - Lựa chọn được cách biểu 3. Một số yếu hệ giữa thống kê với các diễn (bằng dãy số liệu, bảng tố thống kê kiến thức khác. số liệu, hoặc bằng biểu đồ) và xác suất các số liệu thống kê. - Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó. DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 1. Số và phép Câu số 1,2 8 11 tính Số điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 3,0 điểm Số câu 1 câu 2 câu 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu 2 câu 2. Hình học Câu số 3 5,6 9 7 10 và Đo lường 1,0 Số điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 2,5 điểm 3,0 điểm điểm Số câu 1 câu 1 câu 3. Một số yếu tố thống kê và Câu số 4 xác suất Số điểm 0,5 điểm 0,5điểm Tổng số câu 4 câu 4 câu 3 câu 7 câu 4 câu Tổng số điểm 2,0 điểm 4 điểm 4 điểm 4 điểm 6 điểm Tỉ lệ % 20% 40% 40% 40% 60% DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net SBD: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2 Phòng thi :.............. Môn Toán - Lớp 5 Điểm : ................ (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ Bằng chữ :............ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của bài) Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 5A có 21 học sinh nữ và 14 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là: A. 30% B. 40% C. 50% D. 60% Câu 2 (0,5 điểm). Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3000 của một khu đô thị, thửa đất xây dựng trường tiểu học là hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm. Chiều dài của thửa đất xây dựng trường tiểu học là ............ m Câu 3 (0,5 điểm. Nối mỗi hình với công thức tính diện tích của hình đó. a x a ℎ a x b ( + ) ℎ 3,14 x a x a 2 2 Câu 4 (0,5 điểm). Một khảo sát về số thành viên trong mỗi gia đình của 200 hộ gia đình trong một thôn cho thấy có 10% số hộ gia đình có 6 người, 40% số hộ gia đình có 5 người, số hộ gia đình còn lại đều có 4 người. Câu 5(0,5 điểm). Một hồ nước dạng hình tròn có đường kính mặt hồ là 100m người ta xây một hàng rào kín xung quanh hồ và để lại một cửa ra vào rộng 2m. Chiều dài của hàng rào là...................... Câu 6 (0,5 điểm) DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net Bác Lý dùng tôn gò thành một chiếc thùng dạng hình hộp chữ nhật không nắp có chiều dài 2,1m, chiều rộng 1,4m và chiều cao 1,05m. Vậy diện tích tôn bác Lý cần dùng để gò chiếc thùng đó là: A. 9,8m2 B. 10,29 m2 C. 15,05m2 D. 20,72m2 Câu 7 (1 điểm). Một con ngựa chạy trên đường đua với vận tốc 42km/h và về đích sau 30 phút. Vậy quãng đường đua đó dài số ki-lô-mét là:......................................................... II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2điểm). Đặt tính, tính a) 348,34 + 376,2 b) 307,41 - 95,64 c) 57,2 x 3,6 d) 5,76 : 4,5 ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 9 (1điểm). Điền số vào chỗ chấm: a) 5 km2 8 ha = ................. km2 b) 7 m3 34 dm3 = ..................... dm3 c) 5 dm3 120 cm3 = ............ l d) 3 năm 8 tháng = ................ tháng Câu 10 (2 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với kích thước trong lòng bể là: chiều dài 50cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 30cm. Lượng nước đang được chứa trong bể chiếm 75% thể tích lòng bể. a) Hỏi lượng nước đang được chứa trong bể là bao nhiêu lít? b) Bác dương thả một viên đá cảnh vào trong bể và nhận thấy mực nước trong bể đã dâng cao thêm 2cm. Tính thể tích viên đá? ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 11 (1,0 điểm). Tính nhanh a) 0,2 x 0,125 x 4 x 8 x 0,25 x 5 b) 6,25 : 0,2 + 6,25 x 0,75 + 6,25 x 5 + 6,25 x - 6,25 ퟒ ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU NỘI DUNG BIỂU ĐIỂM 1 B. 40% 0,5 2 90 0,5 3 HS nối đúng 0,5 4 0,5 5 312m 0,5 6 B. 10,29 m2 1,0 7 21km 0,5 8 a) 724,54 2,0 b) 211,77 Mỗi phép tính c) 205,92 đúng 0,5đ d) 1,28 (Đặt tính 0,2/1 phép tính; Tính 0,3/ 1 phép tính) 9 a) 5 km28ha = 5,08km2 b) 7 m3 34dm3 = 7034dm3 1,0 c) 5 dm3 120cm3 = 7,12l d) 3 năm 8 tháng = 44 tháng (0,25đ/1 pt) Bài giải 2,0 a) Thể tích của bể cá là: 50x40x30 = 60 000 (cm3) (0,5) 10 Đổi: 60 000 cm3 = 60 dm3 = 60l (0,3) Lượng nước đang được chứa trong bể có số lít là: 60:100x75 = 45 (l) (0,5) b)Tính thể tích của viên đá là: 50x40x2= 4 000 (cm3) (0,5) Đáp số: a) 45l nước (0,1) b) 4 000 cm3 (0,1) 11 a) 0,2 x 0,125 x 4 x 8 x 0,25 x 5 0,5 = (0,125x8) x (4x0,25) x(0,2x5) (0,3) = 1x1x1 = 1 (0,2) b) 6,25 : 0,2 + 6,25 x 0,75 + 6,25 x 5 + 6,25 x - 6,25 0,5 ퟒ = 6,25 x5 + 6,25 x 0,75 + 6,25 x 5 + 6,25 x 0,25 - 6,25 (0,2) = 6,25 x (5+0,75+5+0,25-1) (0,1) DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net = 6,25x10 (0,1) = 62,5 (0,1) DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU CHỦ ĐỀ NỘI DUNG MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số KIẾN THỨC Nhận Kết nối Vận dụng biết TN TL TN TL TN TL TN TL HÌNH Bài 69. Cộng số đo thời 1 2 1 1 3 2 HỌC VÀ gian. Trừ số đo thời ĐO gian. LƯỜNG Bài 70. Nhân số đo thời 1 4 1 4 2,5 gian với một số. Chia số đo thời gian với một số Bài 72. Vận tốc 1 1 1 1 2 Bài 74. Quãng đường, 2 2 1 thời gian trong chuyển động đều THỐNG Bài 79. Biểu đồ hình 1 2 1 2 1,5 KÊ VÀ quạt tròn XÁC Bài 80. Một số cách 1 1 0,5 SUẤT biểu diễn số liệu thống kê Bài 81. Mô tả số lần lặp 1 1 0,5 lại một kết quả có thể xảy ra trong một số trò chơi đơn giản Tổng số câu TN/TL 6 2 6 4 8 10 10 điểm Điểm số 3 1 3 3 4 6 Tổng số điểm 3 4 điểm 3 điểm 10 điểm điểm 40% 30% 100 % 30% DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Cánh Diều (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net Họ và tên BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II Lớp 5.. MÔN: TOÁN 5 Trường Tiểu học Thượng Lộc (Thời gian: 40 phút) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. Thời gian làm bài kiểm tra Toán từ 9 giờ kém 15 phút đến 9 giờ 20 phút. Vậy thời gian làm bài kiểm tra Toán là...... phút: A. 1 giờ 10 phút B. 35 phút C. 1 giờ 20 phút D. 1 giờ 35 phút Câu 2. Bạn Nam làm một bài toán trung bình hết 2 phút 48 giây. Hỏi làm 5 bài toán như thế hết bao lâu? A. 12 phút B. 15 phút C. 14 phút D. 12 phút Câu 3. Kết quả lần chạy 60m trong tiết thể dục của một nhóm học sinh An, Bình, Đạt và Tuấn. Thời gian 1 1 các bạn chạy hết lần lượt là: 15 giây; phút; phút; 0,3 phút. Bạn chạy nhanh nhất là: 5 6 A. Bình B. Đạt C. Tuấn D. An Câu 4. Minh gieo đồng xu 9 lần liên tiếp, trong đó có 3 lần xuất hiện mặt ngửa, 6 lần xuất hiện mặt sấp. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với tổng số lần gieo đồng xu là 6 3 3 3 A. B. C. D. 9 6 12 9 Câu 5. Cửa hàng vừa bán được chiếc áo thứ 1 000 trong tháng 4. Một nhân viên đã vẽ biểu đồ hình quạt tròn thể hiện số lượng áo bán được theo kích cỡ mà quên mất ghi số liệu về tỉ số phần trăm tương ứng. Biết cửa hàng chỉ bán áo với 3 kích cỡ là S, M và L và số áo cỡ M đã bán được là một trong bốn số dưới đây. Quan sát biểu đồ và cho biết cửa hàng đã bán được bao nhiêu chiếc áo cỡ M. A. 200 chiếc B. 300 chiếc C. 250 chiếc D. 500 chiếc Câu 6. Một người đi xe máy hết quãng đường 125km trong thời gian 2 giờ 30 phút. Vận tốc của người đi xe máy đó là: A. 40 km/giờ B. 45 km/giờ C. 50 km/giờ D. 55 km/giờ II. PHẦN TỰ LUẬN. (7 điểm) Bài 1. Điền vào chỗ chấm. (2 điểm) Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng các loại trái cây trong cửa hàng: Loại trái cây Táo Cam Chuối Xoài Số lượng (quả) 150 100 50 100 a) Cửa hàng có tất cả bao nhiêu loại trái cây? b) Dựa vào tỉ số phần trăm số quả mỗi loại so với tổng số quả trong cửa hàng, hoàn thiện biểu đồ sau. Viết thêm tên loại quả vào phần biểu đồ tương ứng. DeThiHay.net
File đính kèm:
bo_de_thi_toan_cuoi_ky_2_lop_5_canh_dieu_ma_tran_dap_an.docx

