Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Cà Mau 2021-2026 (Có đáp án)

docx 77 trang Hứa Cường 04/06/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Cà Mau 2021-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Cà Mau 2021-2026 (Có đáp án)

Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán Sở Cà Mau 2021-2026 (Có đáp án)
 A. 2. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 16 là
A. . 3; B. . 3; C. . D.3; .  3; 
Câu 9: Cho hình nón có bán kính đáy 3r , chiều cao h và độ dài đường sinh l . Gọi Sxq là diện tích xung 
quanh của hình nón. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. .S xq 3 lr B. . Sxq C.2 . hr D. . Sxq lr Sxq 3 hr
 x 1 t
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y 2 t . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ 
 z 3 2t
phương của d ?
     
A. u4 1; 1;2 . B. u2 1;1;2 . C. u3 1;2;3 . D. u1 1; 1;2 .
Câu 11: Với b,c là hai số thực tuỳ ý thoả mãn 3b 3c , khẳng định nào dưới đây đúng?
A. b c . B. .b c C. . b c D. . b c
Câu 12: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 2 7i có tọa độ là 
A. . 7;2 B. . 2;7 C. . 2; 7D. . 2;7 
 4 4 4
Câu 13: Cho f x dx 4, g x dx 8 . Tính 4 f x 8g x dx .
 1 1 1
A. – 36. B. – 80. C. 48. D. 64.
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I 2;3; 1 và bán kính R 4 . Phương trình của 
 S là
A. x 2 2 y 3 2 z 1 2 4. B. x 2 2 y 3 2 z 1 2 16.
C. x 2 2 y 3 2 z 1 2 16. D. x 2 2 y 3 2 z 1 2 4.
  
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M 2;1;3 và N 2;3; 1 . Tọa độ của vectơ MN là
A. 2;1; 2 . B. 0;2;1 . C. 4; 2;4 . D. 4;2; 4 .
Câu 16: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. y 2. B. x 2. C. y 1. D. x 1.
 2
Câu 17: Tập xác định của hàm số f x log2 20 x chứa bao nhiêu số nguyên?
A. 5. B. 9. C. 8. D. 4.
Câu 18: Trên khoảng 1; , đạo hàm của hàm số y x 1 là
 1 1 1 1 
A. .y x B.1 . C. . y x D.1 . y x 1 y x 1 
Câu 19: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 7a2 và chiều cao bằng 3a . Thể tích V của khối lăng trụ 
đã cho bằng
A. .V 10a3 B. . V 21aC.2 . D.V . 7a3 V 21a3
 1 3
Câu 20: Nếu f x dx 5 thì 5 f x dx bằng
 3 1 
A. 20. B. - 25. C. 25. D. 20.
Câu 21: Cho hình lập phương ABCD.A B C D (tham khảo hình bên dưới).
Góc giữa hai đường thẳng A B và B C bằng
A. 900. B. 600. C. 300. D. 450.
Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng 9a . Tính thể tích V của khối chóp đã 
cho.
A. .V 9a3 B. . V 12a3 C. . D.V 27a3 V 4a3.
Câu 23: Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 4chữ số khác nhau lấy từ tập X 1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Lấy 
ngẫu nhiên một số thuộc tập A . Xác suất lấy được một số lẻ bằng
 5 4 1 8
A. . B. . C. . D. .
 9 9 2 9
Câu 24: Cho số phức z 3 4i . Môđun của số phức 1 i z bằng
A. 50. B. 10. C.10. D.5 2. Câu 25: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm f (x) (x2 4)(3 x)(x 2) , với mọi x ¡ . Số điểm cực trị 
của hàm số đã cho là 
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 
 ax b
Câu 26: Cho hàm số y (a,b,c,d ¡ ) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. 
 cx d
Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y x là
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 27: Cho số phức z = 3- 2i . Phần ảo của số phức z bằng
A. -2. B. - 1. C. 1. D. 2. 
Câu 28: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 4 người ngồi vào 6 chiếc ghế trên một bàn dài?
A. 30. B. 24. C. 360. D. 15. 
Câu 29: Họ các nguyên hàm của hàm số f x e5x 3 là
 1 1
A. .F x B. .e 5x 3 CC. . D.F . x e5x 3 C F x 5e5x 3 C F x e5x 3 C
 2 3 1 5 3 4
 3 3
Câu 30: Nếu f x dx 3 thì bằng f x 5 dx
 1 1
A. -7. B. -10. C. 7. D. 10.
Câu 31: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S có tâm I 1;2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng 
 P : x 2y z 2 0 có phương trình là
A. x 1 2 y 2 2 z 1 2 6. B. x 1 2 y 2 2 z 1 2 6.
C. x 1 2 y 2 2 z 1 2 6. D. x 1 2 y 2 2 z 1 2 6.
Câu 32: Cho cấp số nhân un với u2 3 và u3 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
 1
A. 2. B. -3. C. . D. 3. 
 2
 9
Câu 33: Giá trị lớn nhất của hàm số f (x) x trên đoạn  5; 1 là
 x
A. -10. B. 6. C. 10. D. -6. 
Câu 34: Cho hàm số y f (x) có đạo hàm f (x) x(x 1)2 (x 3) , với mọi x ¡ . Hàm số đã cho đồng 
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ;0). B. (0;1). C. ( 2;0). D. ( 3; ). Câu 35: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua M 1; 2;1 và vuông góc với mặt phẳng 
 P : 2x y 2z 1 0 có phương trình là
 x 1 2t x 1 2t x 2 t x 1 2t
A. y 2 t . B. y 2 t. C. y 1 2t . D. y 2 t.
 z 1 2t z 1 2t z 2 t z 1 2t
Câu 36: Cho hình nón có đường sinh 3l và diện tích xung quanh là S . Bán kính đáy của hình nón bằng
 3S S S S
A. .r B. . r C. . r D. . r 
 l 3l l 3 l
 3
Câu 37: Với a là số thực dương tùy ý, log bằng
 3 a2
 1
A. .3 2log a B. . 1 2C.lo g. a D. . 1 2log a 3 log a
 3 3 3 2 3
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B , biết BC a và AC 2a . Cạnh bên SA 
vuông góc với mặt phẳng ABC và SA a 3 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng
 a 6 a 3
A. a 6. B. . C. a 3. D. .
 2 2
Câu 39: Cho khối hộp ABCD.A B C D có đáy ABCDlà hình thoi cạnh 2a , ·ABC 120 . Hình chiếu vuông 
góc của D lên ABCD trùng với giao điểm của AC và BD , góc giữa hai mặt phẳng ADD A và 
 A B C D bằng 60 . Thể tích V của khối hộp đã cho bằng
 3 3 3 3
A. .V 3a3 B. . V 3C.3 a. 3 D. . V a3 V a3
 4 2
Câu 40: Xét f x ax5 bx3 cx2 dx e (a,b,c, d,e ¡ ) sao cho đồ thị hàm số y f x có 4 điểm cực 
 197 169 
trị với hoành độ nguyên là A, B,C 1; , D 2; . Gọi y g x là hàm số bậc ba đi qua các điểm 
 15 15 
A, B,C, D . Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y f x , y g x và hai đường thẳng 
 11 2 m m
x 1; x 2 có diện tích bằng thì f x dx , với m, n nguyên dương và phân số tối giản. Tính 
 20 1 n n
S m.n .
A. .S 486 B. . S 486C. . D.S 4860 S 2430.
 w
Câu 41: Xét các số phức z, w w 4 thỏa mãn z 1 và là số thuần ảo. Gọi H , H lần lượt là 
 w 4 1 2
tập hợp điểm biểu diễn của số phức z, w và A x1; y1 , B x2 ; y2 là giao điểm của H1 , H2 với y2 0 y1 . 
Khi đó T x1 x2 4y1 8y2 bằng
 1 3 15 1 3 15 1 2 15 1 2 15
A. T . B. T . C. T . D. T .
 2 4 2 4
Câu 42: Trên một mảnh đất hình vuông có diện tích 121m 2 người ta đào một cái ao nuôi cá hình trụ sao 
cho tâm của hình tròn đáy trùng với tâm của mảnh đất. Ở giữa mép ao và mép mảnh đất người ta để lại một khoảng đất trống để đi lại, biết khoảng cách nhỏ nhất giữa mép ao và mép mảnh đất là x( m) . Giả sử 
chiều sâu của ao cũng là x( m) (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Thể tích V lớn nhất của ao là 
 1331 1331 1331
A. .V B. .m 3 C. . V 13D.31 . m3 V m3 V 2 m3 
 27 54 27
Câu 43: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên 
 4
 x 2 
của tham số m để phương trình f 4x m 2 0 có nghiệm thuộc đoạn  2;1 ?
 2 
A. 10. B. 11. C. 14. D. 13. 
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho ba mặt phẳng P : 2x 2y z 5 0 , Q : 2x 2y z 1 0 , 
 R : 2x 2y z 3 0. Một đường thẳng thay đổi cắt ba mặt phẳng P , Q , R lần lượt tại A ,B ,C . 
 216
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M AB2 bằng
 AC
A. 54 3 4. B. 183 4. C. 36. D. 108. 
 a
 2 a 3
Câu 45: Cho a số thực âm thỏa mãn log2 4.3 .log2 4 0 . Giá trị của a thuộc khoảng nào dưới đây?
 2
A. . 1;3 B. . 3; 2 C. . 2;D. 1 . 1;0 
Câu 46: Một cái phao bơi được bơm từ một cái ruột xe hơi và có kích thước như hình sau: Thể tích của cái phao bằng:
A. 8000 2 cm3 . B. 10000 2 cm3 . C. 12000 2 cm3 . D. 14000 2 cm3 .
 2 2 2 2
Câu 47: Xét số thực không âm x và y 0 thỏa mãn y log2 2x y 4 x 2x y log2 x 2 . Khi 
biểu thức 6x y2 đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức 3x y bằng
A. 3. B. 2. C. -10. D. -1.
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 2;2; 2 , B 3; 3;3 ,C 5;4; 4 . Tập hợp tất cả các 
 MA 2
điểm M thay đổi thỏa mãn là mặt cầu S . Mặt phẳng P đi qua điểm C và cắt mặt cầu S 
 MB 3
theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng P đi qua điểm nào dưới đây ?
A. 1;5; 6 . B. 3;4;5 . C. 5;3;5 . D. 1; 5;6 .
 1 1
Câu 49: Xét số phức w thỏa mãn có phần thực bằng và zw 2i . Khi z iw 3 4i đạt giá trị 
 w w 4
nhỏ nhất, giá trị 5z 10w bằng
A. . 233 B. . 5 C. . 617 D. 3.
 2x6 4x5 m 8 28 m
Câu 50: Cho hàm số y f x 5x4 x3 x2 2m 8 x 1 , với m là tham số. Có 
 3 5 3 2
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, hàm số y f x có 7 điểm cực trị?
A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
 ĐÁP ÁN
 1.A 2.C 3.A 4.D 5.C 6.D 7.A 8.B 9.A 10.D
 11.A 12.B 13.B 14.C 15.D 16.A 17.B 18.B 19.D 20.B
 21.B 22.A 23.A 24.D 25.A 26.B 27.D 28.C 29.B 30.A
 31.B 32.A 33.D 34.B 35.B 36.D 37.C 38.B 39.B 40.C
 41.C 42.C 43.C 44.D 45.C 46.D 47.B 48.A 49.A 50.C ĐỀ SỐ 4
 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 MÔN: TOÁN
 CÀ MAU
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Trong không gian , cho mặt cầu (푆): 2 + 2 + 2 ―2 +6 ―2 ―5 = 0. Bán kính của (푆) 
bằng
A. 4. B. 6. C. 16. D. 2.
Câu 2: Trong không gian , cho mặt phẳng (푃): ― +2 +4 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc (푃) ?
A. (1;3;-1). B. (2;1;-2). C. (1;-3;-1). D. (1;-1;-2). 
Câu 3: Cho mặt phẳng (푃) cắt mặt cầu (푆) tâm , bán kính 푅 = 10 theo đường tròn ( ) có bán kính . 
Biết khoảng cách từ đến (푃) bằng 8. Khi đó bằng
A. 2 41. B. 6. C. 2. D. 2.
 1
Câu 4: Cho số phức . Phần thực của số phức bằng
 = 4 ― 3푖 
 4 3 3 4
A. . B. . C. . D. .
 25푖 25 25푖 25
 2 2
Câu 5: Nếu   ( ) = ―5 thì  [3 ( ) ― 1] bằng
 0 0
A. 14. B. -16. C. 17. D. -17.
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình ln ( ―1) > 0 là
A. (1;2). B. (2; + ∞). C. (11; + ∞). D. ( ― ∞;2).
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
 2 1
 A. 3 . B. 4 2. C. . D. 3 .
 = ―3 = ―2 = 2 = ― +3 
Câu 8: Cho hàm số ( ) = 3 2 +2 +2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ∫ ( ) = 3 + 2 2 + + . B. ∫ ( ) = 3 ― 2 + 2 + . 
C. ∫ ( ) = 3 + 2 + + . D. ∫ ( ) = 3 + 2 + 2 + . 
Câu 9: Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau:
 x -∞ -2 -1 0 +∞
 f’(x) + 0 - - 0 +
 -2 +∞ +∞
 f(x)
 -∞ -∞ 2 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; + ∞). B. ( ― 2;0). C. ( ― 2; ― 1). D. ( ― ∞; ― 1).
 2 5
Câu 10: Cho hàm số . Gọi lần lượt là phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm 
 = 1 = , = 
cận ngang của đồ thị hàm số đã cho. Tổng 8 + bằng
A. 15. B. -6. C. -10. D. 10.
Câu 11: Trong không gian , mặt phẳng nào dưới đây có một vectơ pháp tuyến là 푛 = ( ― 1;4; ― 2)?
A. ― +4 ―2 = 0. B. ― +4 ―2 = 0.
C. ― +4 ―2 = 0. D. ― +4 ―2 +3 = 0.
Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình e2 ―5푒 +6 = 0 bằng
A. 5. B. ln6. C.ln3. D. 6.
Câu 13: Cho hàm số = 3 + 2 + + có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng y = 2 là
A. 3. B. 5. C. 1. D. 2.
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;1;4). Hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) có 
tọa độ là
A. (3;0;4). B. (3;1;0). C. (0;1;4). D. (0;0;4).
Câu 15: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước bằng 4;3;5. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. 70. B. 20. C. 64. D. 60.
Câu 16: Cho ∫푒2 = 퐹( ) + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
 1 1
A. ′ 2 . B. ′ 2 . C. ′ 2 . D. ′ 2 .
 퐹 ( ) = ― 2푒 퐹 ( ) = 푒 퐹 ( ) = 2푒 퐹 ( ) = 2푒
Câu 17: Cho hai số phức 1 = 2 + 3푖, 2 = ―4 ― 푖. Số phức = 1 2 có môđun bằng
A. 221. B. 21. C. 21. D. 221.
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 +2 < 8 là
A. (1; + ∞). B. ( ― ∞;1). C. ( ― ∞;1]. D. [1; + ∞).
Câu 19: Cho hàm số ( ) = 4 + 2 + có bảng biến thiên như hình bên dưới.
 x -∞ -1 0 1 +∞
f’(x) - 0 + 0 - 0 +
 +∞ 2 +∞
 f(x)
 1 1 
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là A. (0;0). B. (1;1). C. (0;2). D.(-1;1). 
Câu 20: Tập xác định của hàm số = là
A. ℝ. B. (0; + ∞). C. ℝ ∖ {0}. D. ( ; + ∞).
Câu 21: Cho cấp số cộng ( 푛) với 1 = 1 và 2 = 3. Giá trị của 3 bằng
A. 5. B. 9. C. 4. D. 6.
Câu 22: Tập xác định của hàm số = log2023 ( ―1) là
A. (2; + ∞). B. ( ― ∞; + ∞). C. (1; + ∞). D. ( ― ∞;1).
Câu 23: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức = 7 + 5푖 có tọa độ là
A. (7;5). B. (7; ― 5). C. ( ― 7;5). D. ( ― 7; ― 5).
Câu 24: Trong không gian, cho hình vuông cạnh 4 cm. Khi quay hình vuông quanh cạnh 
 thì đường gấp khúc tạo thành hình trụ có diện tích xung quanh bằng
A. 64 cm2. B. 8 cm2. C. 16 cm2. D. 32 cm2.
 2 3 3
Câu 25: Nếu ∫0  ( )d = ―3 và ∫2  ( )d = 6 thì ∫0 3 ( )d bằng
A. 6. B. 27. C. 9. D. 3.
Câu 26: Cho hàm số = 4 + 2 + có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Giá trị cực đại của 
hàm số đã cho bằng
A. 2. B. -1. C. 1. D. 3.
Câu 27: Số các chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử là
A. 10. B. 60. C. 5. D. 120.
Câu 28: Với là số thực dương tùy ý, ln(7 ) + ln(5 ) bằng
 7
A. . B. . C. 2 . D. .
 ln12 ln5 ln(35 ) ln(7 ).ln(5 )
Câu 29: Cho hàm số = ( ) có đạo hàm ′( ) = ( 2 ― 4 + 3)(1 ― )2( +2) với mọi ∈ ℝ. Hàm 
số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (1;4). B. (3; + ∞). C. (-2;3). D. ( ― ∞; ― 2).
Câu 30: Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số = 2 ―6 +5 và 
= 0 khi quay quanh trục bằng
 512 32 512 32 
A. . B. . C. . D. .
 15 3 15 3
Câu 31: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn | +5 ― 4푖| = 4 là một 
đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là A. ( ― 5; ― 4). B. ( ― 5;4). C. (5;4). D. (5; ― 4).
Câu 32: Cho hình chóp đều 푆. có chiều cao , = 2 (tham khảo hình bên dưới). Khoảng cách 
giữa hai đường thẳng và 푆 bằng
A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 2 3 .
 3 2 3
Câu 33: Cho khối chóp 푆. có đáy là hình vuông cạnh bằng 3, 푆 vuông góc với đáy và 푆 
= 3. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 12. B. 9. C. 36. D. 27.
Câu 34: Trong không gian , cho điểm (3;1;4). Điểm đối xứng với qua trục có tọa độ là
A. ( ― 3;0; ― 4). B. ( 0;1;0 ). C. (3; ― 1;4). D. 
( ― 3;1; ― 4).
Câu 35: Cho hình chóp 푆. có đáy là tam giác vuông tại ,푆 vuông góc với đáy và 푆 = 3 
(tham khảo hình bên dưới). Góc giữa hai mặt phẳng (푆 ) và ( ) bằng
 o o o o
A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 90 . 
 1 1
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình 3 2 có ba 
 3 ― 2 ―6 ― ―2 = 0
nghiệm thực phân biệt?
A. 20. B. 21. C. 22. D. 23.
Câu 37: Trong không gian , cho ba điểm (1;3;1), (3; ― 1;5) và 푃(2;3; ― 1). Đường thẳng Δ đi 
qua điểm 푃 và song song với đường thẳng có phương trình là
 2 3 1 1 3 1 3 1 5 2 3 1
A. . B. . C. . D. .
 2 = 4 = 4 1 = 2 = 2 1 = 2 = 2 1 = 2 = 2

File đính kèm:

  • docxbo_6_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_toan_so_ca_mau_2021_2026_c.docx