11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)

docx 108 trang ducduy 06/05/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)

11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
b) Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.
c) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là -80 J .
d) Do khối khí nhận công nên A < 0 và có giá trị là -100 J .
Câu 4: Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình 
bên dưới. 
a) Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế.
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào.
c) Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài.
d) Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi.
PHẦN III: Các câu điền kết quả
Câu 1: Tính nhiệt lượng Q (theo đơn vị kJ ) cần cung cấp để làm nóng chảy 100 gam nước đá ở ― 200C. 
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K
.
Câu 2: Nhiệt lượng cần để đun sôi 0,02퓁 nước ở nhiệt độ 37∘C, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ 
bằng 4,2 kJ/kg.K là bao nhiêu J ?
Câu 3: Giá điện trung bình năm 2025 là 50 đồng/kWh đã tính cả hao phí. Bếp ăn của một trường nội trú 
sử dụng là bếp điện với hiệu suất 70% và mỗi ngày cần đun 40 phích nước (bình thuỷ) 1,8 lít để sử dụng 
trong trường. Nhà trường dự định mua ấm điện với hiệu suất 90% thì mỗi tháng trong năm 2025 nhà 
trường sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện? Biết rằng trung bình mỗi tháng nhà trường hoạt động 26 
ngày và coi như nhiệt độ nước máy luôn bằng 20∘C.
Câu 4: Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 gam ở 0∘C vào một cốc nhôm đựng 0,4 kg nước ở 
20∘C đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là 0,2 kg. Tính nhiệt độ của nước trong cốc 
nhôm khi cục nước vừa tan hết theo độ C (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Nhiệt nóng chảy riêng của 
nước đá là 3,4 ⋅ 105 J/kg. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K và của nước 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự 
mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
Câu 5: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 
1500 J . Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?
Câu 6: Tỉ số khối lượng phân tử nước H2O và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?
 --------HẾT--------
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm một lựa chọn
 1. A 2. D 3. C 4. C 5. B 6. C 7. C 8. C 9. A
 10. B 11. A 12. A 13. D 14. D 15. C 16. B 17. A 18. A
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
 Câu 1 a. Đ b. S c. Đ d. Đ
 Câu 2 a. Đ b. S c. S d. Đ
 Câu 3 a. Đ b. Đ c. S d. S
 Câu 4 a. Đ b. S c. Đ d. S
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
 Câu 1. 38,2 Câu 2. 5292 Câu 3. 2775 Câu 4. 4,47 Câu 5. 500 Câu 6. 1,5
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 12
 MÔN: VẬT LÝ
Chủ đề I. Vật lí nhiệt
 MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
 Vận dụng
 Bài
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 
 (Mức độ 1) (Mức độ 2) (Mức 3) (Mức 4)
 + Nội dung cơ + Vận dụng mô hình + Giải thích được các đặc 
 bản của mô hình động học phân tử giải điểm cơ bản của chất rắn, 
 động học phân tử thích sự chuyển thể của chất lỏng và chất khí.
 về cấu tạo chất. các chất. + Giải thích sự hóa hơi; Sự 
 + Cấu trúc của + So sánh được: nóng chảy của chất rắn kết 
 chất rắn, chất Khoảng cách phân tư; tinh.
 lỏng, chất khí. Lực tương tác; Chuyển + Phân tích và xác định 
 + Phân biệt được động nhiệt của các trạng được đồ thị liên hệ giữa 
 cấu trúc của chất thái vật chất. nhiệt độ và thời gian của 
Bài 1: 
 rắn, chất lỏng, + Cấu trúc và đặc điểm sự hóa hơi; Sự nóng chảy 
Cấu trúc 
 chất khí. của chất rắn kết tinh và của chất rắn kết tinh. 
vật chất. 
 + Sơ đồ các hình chất rắn vô định hình. + Vận dụng giải các bài tập 
Sự 
 thức chuyển thể liên quan đến đồ thị sự 
chuyển 
 (6 hình thức) và chuyển thể.
thể
 mối liên hệ thuận 
 nghịch của các 
 quá trình chuyển 
 thể.
 + Đặc điểm và so 
 sánh lực liên kết 
 phân tử của các 
 trạng thái rắn, 
 lỏng, khí.
Bài 2: + Khái niệm nội + Giải thích được vì sao + Vận dụng được định luật + Giải các bài 
Nội năng. nội năng phụ thuộc vào I của nhiệt động lực học toán tổng quát 
năng, + Nội dung, biểu thể tích và nhiệt độ của trong một số trường hợp về nhiệt học liên 
định luật thức định luật I vật. đơn giản. quan đến: Nội 
1 của Nhiệt động lực + Quy ước về dấu của + Phân tích định tính và năng; Nhiệt 
nhiệt học. các đại lượng trong định xác định định lượng nội lượng; Công cơ 
động lực + Các cách làm luật I nhiệt động lực năng biến đối của một số học; Công suất 
học thay đổi nội năng. học. vật (Ví dụ : Vật rắn đang của dòng điện;
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 + Khái niệm nhiệt + Hiểu được: mối liên nóng chảy; Nước đá đang Nhiệt dung 
 năng. hệ nội năng của vật với tan; Hơi nước ngưng tụ,) riêng; Nhiệt 
 năng lượng của các + Giải các bài toán tổng nóng chảy riêng; 
 phân tử cấu tạo nên vật. quát liên quan đến : Nhiệt Nhiệt hóa hơi 
 + Giải thích các quá năng; công cơ học. riêng của một 
 trình chuyển hóa năng chất. 
 lượng dựa vào định luật + Xác định các 
 I nhiệt động lực học. đại lượng đặc 
 + Khái niệm nhiệt + Nguyên tắc lấy các + Chuyển đổi qua lại các trưng dựa vào đồ 
 độ. nhiệt độ mốc trong các nhiệt độ trong các thang đo thị. + Xử lý số 
 + Chiều truyền thang nhiệt độ : Celsius : Celsius ; Kelvin; liệu các thí 
 nhiệt năng khi hai và Kelvin. Farenheit. nghiệm và ghi 
 vật có nhiệt độ + Chuyển đổi được + Giải các bài toán về xác kết quả đo.
 khác nhau tiếp nhiệt độ đo theo thang định nhiệt độ và chiều cao 
 xúc nhau. Celsius sang nhiệt độ đo cột Thủy Ngân. 
Bài 3: + Trạng thái cân theo thang Kelvin; + Giải các bài toán xác 
Nhiệt độ. bằng nhiệt. Farenheit và ngược lại. định công thức chuyển đổi 
Thang + Các thang nhiệt + Các tính chất vật lý nhiệt độ giữa 2 thang đo 
nhiệt độ, độ. được sử dụng trong việc nhiệt độ bất kỳ.
nhiệt kế + Độ không tuyệt chế tạo nhiệt kế.
 đối. 
 + Đặc điểm áp 
 suất, nhiệt độ ở 
 điểm ba của nước. 
 + Tác dụng và 
 nguyên lý chung 
 chế tạo nhiệt kế.
 + Định nghĩa + Cách bố trí và các + Vận dụng kiến thức về 
 nhiệt dung riêng bước tiến hành đo nhiệt nhiệt lượng và quá trình 
 của một chất. dung riêng của nước. truyền nhiệt giải thích các 
 + Hệ thức tính + Vẽ được và khai thác hiện tượng trong đời sống 
 nhiệt lượng trong được đồ thị biểu diễn sự có liên quan. 
Bài 4: 
 quá trình truyền thay đổi nhiệt độ theo + Xác định nhiệt dung 
Nhiệt 
 nhiệt. thời gian của nước trong riêng hoặc các đại lượng 
dung 
 + Dụng cụ thí bình nhiệt lượng kế. liên quan từ đồ thị biểu 
riêng
 nghiệm xác định + Công thức xác định diễn sự thay đổi nhiệt độ 
 nhiệt dung riêng nhiệt dung riêng của theo thời gian của nước 
 của nước. nước dựa vào công suất trong bình nhiệt lượng kế. 
 trung bình của dòng + Giải các bài toán về nhiệt 
 điện; sự thay đổi nhiệt dung riêng.
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 độ và thời gian dòng 
 điện đi qua bình nhiệt 
 lượng kế.
 + Định nghĩa + Cách bố trí và các + Giải thích các hiện tượng 
 nhiệt nóng chảy bước tiến hành đo nhiệt liên quan đến nhiệt nóng 
 riêng của một nóng chảy riêng của chảy và nhiệt nóng chảy 
 chất. + Hệ thức nước đá. + Vẽ được và riêng (Ví dụ: Công nghệ 
 tính nhiệt lượng khai thác được đồ thị phân kim; Công nghệ hàn; 
 trong quá trình biểu diễn sự thay đổi Công nghệ đúc + Xác định 
Bài 5: truyền nhiệt để nhiệt độ theo thời gian nhiệt nóng chảy riêng hoặc 
Nhiệt làm nóng chảy của nước đá trong bình các đại lượng liên quan từ 
nóng hoàn toàn một nhiệt lượng kế. + Công đồ thị biểu diễn sự thay đổi 
chảy vật. + Dụng cụ thí thức xác định nhiệt nhiệt độ theo thời gian của 
riêng nghiệm xác định nóng chảy riêng của nước trong bình nhiệt 
 nhiệt nóng chảy nước đá dựa vào công lượng kế. + Giải các bài 
 riêng riêng của suất trung bình của dòng toán về nhiệt nóng chảy 
 nước đá. điện; sự thay đổi nhiệt riêng.
 độ và thời gian dòng 
 điện đi qua bình nhiệt 
 lượng kế.
 + Định nghĩa + Cách bố trí và các + Giải thích các hiện tượng 
 nhiệt hóa hơi bước tiến hành đo nhiệt liên quan đến nhiệt hóa hơi 
 riêng của một hóa hơi riêng của nước. riêng (Ví dụ: Các thiết bị 
 chất. + Vẽ được và khai thác làm lạnh; Nồi hấp tiệt 
 + Hệ thức tính được đồ thị biểu diễn sự trùng trong y học; Thiết bị 
 nhiệt lượng trong thay đổi khối lượng theo xử lý rác thải 
 quá trình truyền thời gian của nước trong + Xác định hóa hơi riêng 
Bài 6: 
 nhiệt để làm hóa bình nhiệt lượng kế. hoặc các đại lượng liên 
Nhiệt 
 hơi hoàn toàn một + Công thức xác định quan từ đồ thị biểu diễn sự 
hóa hơi 
 lượng chất lỏng ở nhiệt hóa hơi riêng của thay đổi khối lượng theo 
riêng
 nhiệt độ không nước dựa vào công suất thời gian của nước trong 
 đổi. trung bình của dòng bình nhiệt lượng kế. 
 + Dụng cụ thí điện; sự thay khối lượng + Giải các bài toán về nhiệt 
 nghiệm xác định và thời gian dòng điện hóa hơi riêng.
 nhiệt hóa hơi đi qua bình nhiệt lượng 
 riêng riêng của kế.
 nước.
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
 MÔN: VẬT LÝ LỚP 12 
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: Các câu trắc nghiệm lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ 
chọn một phương án.
Câu 1: Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 
J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg nước đá ở 0∘C để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30∘C là
A. 188,1 kJ. B. 510 kJ . C. 1530 kJ . D. 698,1 kJ.
Câu 2: Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34∘C và trên 42∘C là vì
A. không thể làm khung nhiệt độ khác.
B. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42∘C.
C. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35∘C đến 42∘C.
D. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.
Câu 3: Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. kJ/kg.độ. B. J/g.độ. C. J/kg.độ. D. cal/g.độ.
Câu 4: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37∘C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây 
là đúng?
A. 37 K . B. 98,6 K. C. 236 K . D. 310 K .
Câu 5: Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8 ⋅ 103 J/kg. Phát biểu đúng là
A. mỗi kg vàng tỏa ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi hoá lỏng hoàn toàn.
B. khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J để hoá lỏng.
C. mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
D. khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.
Câu 6: Sắp xếp các nhiệt độ sau 37∘C,315 K,345 K,68∘F theo thứ tự tăng dần theo thang đo nhiệt độ 
Celsius. Thứ tự đúng là
A. 370C,315 K,345 K,680 F. B. 315 K,345 K,370C,680 F.
C. 680 F,370C,315 K,345 K. D. 68∘F,315 K,37∘C,345 K.
Câu 7: Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các 
đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng 
và đầy đủ nhất.
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
A. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở 100∘C, thời gian sôi từ phút thứ 0 đến phút thứ 10. 
Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ 100∘C xuống 40∘C trong khoảng 
thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 30 .
B. Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ 80∘C. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội 
dần.
C. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.
D. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.
Câu 8: Nhiệt nóng chảy 푄 được xác định theo công thức
 휆 m
A. . B. . C. . D. .
 푄 = 푄 = 퐿 Q = 휆 푄 = 휆 
Câu 9: Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. 푄 = 휆m. B. Q = mc.Δt. C. Q = ΔU ― A. D. 푄 = 퐿 .
Câu 10: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì 푄 và trong hệ thức Δ푈 = + 푄 phải có 
giá trị là
A. Q > 0 và A > 0. B. Q < 0 và A < 0.
C. Q 0. D. Q > 0 và A < 0.
Câu 11: Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực 
học?
A. Vật nhận công > 0, vật nhận nhiệt 푄 > 0.
B. Vật thực hiện công A 0.
C. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.
D. Vật nhận công < 0, vật nhận nhiệt 푄 < 0.
Câu 12: Nội năng của một vật là
A. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
C. tồng động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 13: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. chỉ có lực đẩy.
B. chỉ có lực hút.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đầy, nhưng lực đầy nhỏ hơn lực hút.
Câu 14: Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta 
cần mang theo áo ấm để sử dụng vì
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
A. mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.
B. mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.
C. mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.
D. mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.
Câu 15: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
A. ΔU = Q. B. ΔU = A. C. ΔU = A + Q. D. + 푄 = 0.
Câu 16: Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
B. hạt gạo bị nóng chảy.
C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
D. hơi nước trong nồi ngưng tụ.
Câu 17: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
A. đông đặc. B. ngưng tụ. C. thăng hoa. D. nóng chảy.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.
B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
PHẦN II: Các câu hỏi ĐÚNG SAI. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi 
câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ 80∘C đến 10∘
C. Lấy CCu = 380 J/kg.K,cH2O = 4200 J/kg.K.
a) Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1 .
b) Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm 63,33∘C.
c) Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J .
d) Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J .
Câu 2: Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình 
bên dưới.
a) Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế.
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào.
c) Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài.
d) Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi.
Câu 3: Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh 
nhiệt lượng 20 J .
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
a) Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên Q < 0 và có giá trị là -20 J .
b) Do khối khí nhận công nên A < 0 và có giá trị là -100 J .
c) Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.
d) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là -80 J .
Câu 4: Người ta đun sôi 0,5 lít nước có nhiệt độ ban đầu 27∘C chứa trong chiếc ấm bằng đồng khối lượng 
m2 = 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Hãy xác định nhiệt lượng đã 
cung cấp cho ấm. Biết nhiệt hóa hơi của nước là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước và của đồng 
tương ứng là c1 = 4180 J/kg.K,c2 = 380 J/kg.K.
a) Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ 27∘C đến nhiệt độ sôi 100∘C là 163666 J .
b) Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi và nhiệt lượng cần thiết để đưa 
ấm từ nhiệt độ 27∘C đến nhiệt độ sôi 100∘C là 56334 J .
c) Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hoá hơi là 393666 J .
d) Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi là 220000 J .
PHẦN III: Các câu điền kết quả
Câu 1: Tỉ số khối lượng phân tử nước H2O và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?
Câu 2: Nhiệt lượng cần để đun sôi 0,02퓁 nước ở nhiệt độ 37∘C, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ 
bằng 4,2 kJ/kg.K là bao nhiêu J ?
Câu 3: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 
1500 J . Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?
Câu 4: Giá điện trung bình năm 2025 là 50 đồng/kWh đã tính cả hao phí. Bếp ăn của một trường nội trú 
sử dụng là bếp điện với hiệu suất 70% và mỗi ngày cần đun 40 phích nước (bình thuỷ) 1,8 lít để sử dụng 
trong trường. Nhà trường dự định mua ấm điện với hiệu suất 90% thì mỗi tháng trong năm 2025 nhà 
trường sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện? Biết rằng trung bình mỗi tháng nhà trường hoạt động 26 
ngày và coi như nhiệt độ nước máy luôn bằng 20∘C.
Câu 5: Tính nhiệt lượng Q (theo đơn vị kJ ) cần cung cấp để làm nóng chảy 100 gam nước đá ở ― 20∘C. 
Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K
.
Câu 6: Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 gam ở 0∘C vào một cốc nhôm đựng 0,4 kg nước ở 
20∘C đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là 0,2 kg. Tính nhiệt độ của nước trong cốc 
nhôm khi cục nước vừa tan hết theo độ C (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Nhiệt nóng chảy riêng của 
nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K và của nước 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự 
mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
 --------HẾT--------
 DeThiHay.net 11 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm một lựa chọn
 1. D 2. C 3. C 4. D 5. C 6. C 7. A 8. D 9. D
 10. D 11. A 12. D 13. C 14. A 15. C 16. D 17. C 18. C
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
 Câu 1 a. Đ b. S c. Đ d. Đ
 Câu 2 a. Đ b. S c. Đ d. S
 Câu 3 a. Đ b. S c. Đ d. S
 Câu 4 a. Đ b. S c. Đ d. S
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
 Câu 1. 1,5 Câu 2. 5292 Câu 3. 500 Câu 4. 2775 Câu 5. 38,2 Câu 6. 4,47
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx11_de_thi_giua_ki_1_vat_li_12_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx