Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa Học Sở Hà Nội 2021-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa Học Sở Hà Nội 2021-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 6 Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa Học Sở Hà Nội 2021-2026 (Có đáp án)
có bị biến động trong quá trình điện phân. (d) Đúng, giả thiết của nhóm học sinh là sai vì nếu chỉ có Cu tan ra (0,61.38,3% = 0,23363 gam) thì cathode phải tăng đúng lượng như vậy, trong khi thực tế cathode tăng tới 0,485 gam → Phải có Ag, Au cùng tan đồng thời cũng có Ag, Au bám vào cathode. Điều này có nghĩa là nếu hết Cu bên anode nhưng Ag, Au vẫn còn thì các kim loại này vẫn tiếp tục tan và anode vấn tiếp tục giảm khối lượng. Câu 20: (a) Sai, biodiesel (C, H, O) có thành phần nguyên tố khác dầu diesel truyền thống (C, H). (b) Đúng (c) Sai, phản ứng (1) thay thế gốc alcohol trong chất béo với chất xúc tác là NaOH. (d) Sai M chất béo = 3R + 173 = 860 → R = 229 mRCOOCH3 = 500.86%.90%.3.288/860 = 388,8 kg Câu 21: (a) Sai, phản ứng (*) tỏa nhiệt, ở nhiệt độ thường phản ứng không xảy ra nên cần thực hiện ở nhiệt độ cao hơn. (b) Sai, căn cứ vào biểu đồ thì hiệu suất của phản ứng ở 550°C, 300 atm thấp hơn hiệu suất ở 500°C, 200 atm. (c) Đúng, chiều thuận có số phân tử khí giảm nên khi tăng áp suất thì cân bằng của phản ứng (*) chuyển dịch theo chiều thuận. (d) Đúng Ở nhiệt độ 450°C, 250atm có H = 40% → nNH3 = 40%.2nH2/3 = 1,2 mol Câu 22: (a) Đúng, trong cả 3 lọ đều xảy ra các phản ứng lên men tạo mẻ với mức độ khác nhau. (b) Sai, nước cơm, nước đường chứa các chất tham gia phản ứng và tạo độ ẩm phù hợp để vi khuẩn sinh sôi, sau đó vi khuẩn mới tiết ra các enzyme để phân giải các chất bột, đường thành lactic acid. Mẻ ban đầu ở lọ 3 có chứa sẵn vi khuẩn và enzyme nên quá trình lên men nhanh hơn. (c) Sai, thứ tự tạo mẻ là (3) > (2) > (1): Ở (3) có sẵn vi khuẩn và enzyme làm mồi, ở (2) có sẵn đường để rút ngắn công đoạn lên men, ở (1) các vi khuẩn phải làm việc từ điểm xuất phát nên chậm nhất. (d) Đúng, sữa chua không đường loại mới sản xuất, chưa bị đông đá có thể thay thế khi không có sẵn mẻ để làm mồi. Câu 23: 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2 mNaCl = 2.58,5/(40.46,28%) = 6,3 tấn Câu 24: (1) Sai, ethambutol có công thức phân tử là C10H24O2N2. (2) Đúng (3) Sai, ethambutol không phản ứng với NaOH. (4) Đúng, ethambutol có 2 nhóm chức alcohol bậc 1 nên có phản ứng với CuO nung nóng cho sản phẩm có chứa nhóm chức aldehyde. (5) Đúng, ethambutol chứa đồng thời chức amine và chức alcohol. Câu 25: 0 ΔrH298 = -635,0 – 393,5 – (-1207,0) = 178,5 kJ = 178500J. 0 0 0 Phản ứng bắt đầu xảy ra khi: ΔrGT = ΔrHT - T. ΔrST = 0 0 0 → T = ΔrHT/ΔrST = 178500/159,26 = 1121K Câu 26: Có 3 cách sử dụng phương pháp bảo vệ bề mặt là (1)(2)(4). (3) là phương pháp điện hóa. Câu 27: Amine C3H9N có 4 đồng phân: CH3-CH2-CH2-NH2 (CH3)2CH-NH2 CH3-NH-CH2-CH3 (CH3)3N Câu 28: 1 mắt xích nylon-6,6: -OC-[CH2]4-CONH-[CH2]6-NH- → M một mắt xích = 226 ĐỀ SỐ 3 KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: HÓA HỌC HÀ NỘI Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137. Câu 41: Crom (III) oxit được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ và thuỷ tinh. Công thức hoá học của crom (III) oxit là A. Cr(OH)3.B. CrO.C. Cr 2O3.D. CrO 3. Câu 42: Chất nào sau đây là đipeptit? A. Gly-Gly-Ala.B. Ala-Ala-Gly.C. Ala-Gly.D. Gly-Ala-Gly. Câu 43: Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A. Na3PO4.B. NaOH.C. NaNO 3.D. NaCl. Câu 44: Polime của este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo? A. C2H5COOCH3.B. HCOOC 2H5.C. CH 3COOCH3.D. CH 3COOCH=CH2. Câu 45: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím? A. CH3NH2.B. H 2NCH2COOH.C. NH 3.D. CH 3COOH. Câu 46: Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là A. 11.B. 10.C. 22.D. 12. Câu 47: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. Al.B. Hg.C. Ag.D. Cu. Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COOH.B. NaOH.C. CH 3COONa.D. HNO 3. Câu 49: Cấu hình electron của nguyên tử sắt (Z = 26) ở trạng thái cơ bản là A. [Ar]4s24p6.B. [Ar]3d 6.C. [Ar]3d 5.D. [Ar]3d 64s2. Câu 50: Cho các ion: Ag+, Fe2+, Cu2+, Mg2+, ion có tính oxi hoá yếu nhất là A. Mg2+.B. Cu 2+.C. Fe2 +.D. Ag +. Câu 51: Phân tử chất nào sau đây có một liên kết ba? A. CH4.B. C 2H5OH.C. C 2H2.D. C 2H4. Câu 52: Hợp chất Al2O3 không tan trong dung dịch nào sau đây? A. NaCl.B. H 2SO4.C. HCl.D. NaOH. Câu 53: Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua cho đất. Tên gọi khác của vôi sống là A. đá vôi.B. canxi hiđroxit.C. canxi oxit.D. vôi tôi. Câu 54: Ca dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Dưới góc độ hóa học, câu ca dao trên hàm ý nhắc đến loại phân bón hóa học nào? A. Phân đạm.B. Phân lân.C. Phân kali.D. Phân NPK. Câu 55: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Ag.B. Al.C. Mg.D. Zn. Câu 56: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. (C2H5)3N.B. C 6H5NH2.C. (CH 3)2NH.D. CH 3NH2. Câu 57: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp? A. Xenlulozơ.B. Poli(vinyl clorua).C. Tơ visco.D. Tinh bột. Câu 58: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Cu.B. Ca.C. Mg.D. Na. Câu 59: Este CH3COOCH3 có tên gọi là A. etyl axetat.B. metyl fomat.C. etyl fomat.D. metyl axetat. Câu 60: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và muối có công thức hóa học là A. C17H31COONa.B. C 17H35COONa.C. C 17H33COONa.D. C 15H31COONa. Câu 61: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit? A. Al2(SO4)3.B. MgSO 4.C. FeSO 4.D. Fe 2(SO4)3. Câu 62: Cho 7,2 gam hỗn hợp gồm hai chất X và Y (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) có cùng công thức phân tử C2H4O2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được m gam hỗn hợp muối. Biết phân tử khối của muối tạo ra từ X nhỏ hơn phân tử khối của muối tạo ra từ Y. Giá trị của m là A. 9,84.B. 9,28.C. 8,72.D. 9,00. Câu 63: Cho mẩu nhỏ kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa là A. Cu(OH)2.B. Cu.C. Na 2SO4.D. NaOH. Câu 64: Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 3,81 gam FeCl2 và 16,25 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 6,96.B. 18,16.C. 11,60.D. 10,16. Câu 65: Cho 1,64 gam hỗn hợp gồm H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 2,37 gam muối. Giá trị của a là A. 0,02.B. 0,20.C. 0,03.D. 0,04. Câu 66: Cho 32,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 12,8.B. 19,2.C. 25,7.D. 13,0. Câu 67: Cho 150 gam dung dịch glucozơ 10% tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng. Số gam Ag thu được là A. 9.B. 90.C. 180.D. 18. Câu 68: Ngâm lá Zn vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng thấy có bọt khí thoát ra. Nhỏ thêm vài giọt dung dịch chất X vào cốc trên thì bọt khí thoát ra nhanh hơn. Chất X có thể là A. MgSO4.B. Na 2SO4.C. CuSO 4.D. ZnSO 4. Câu 69: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 3.B. 1.C. 2.D. 4. Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH nên hòa tan được Cu(OH)2. B. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. C. Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em. D. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. Câu 71: Hấp thụ V lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch muối X. Để thu được kết tủa lớn nhất từ X cần ít nhất 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và KOH 0,3M. Giá trị của V là: A. 1,68.B. 3,36.C. 5,60.D. 4,48. Câu 72: Nung hỗn hợp M gồm Mg, MgS, FeCO3, Fe(NO3)2 trong chân không một thời gian thu được chất rắn X và 0,034 mol hỗn hợp khí gồm NO2, SO2, CO2, O2. Chất rắn X phản ứng tối đa với 102 ml dung dịch HNO3 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 7,636 gam muối, hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,002 mol CO2. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 0,233 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 485 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 3,497 gam kết tủa. Tỉ lệ mol giữa FeCO3 và Fe(NO3)2 trong hỗn hợp M tương ứng là: A. 1 : 2.B. 3 : 1.C. 5 : 7.D. 4 : 3. Câu 73: Cao su thiên nhiên có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống. Một đoạn mạch cao su thiên nhiên có cấu tạo như hình dưới đây: Cho các phát biểu sau: (a) Đoạn mạch trên có 3 mắt xích. (b) Cao su thiên nhiên là polime của isopren. (c) Phần trăm khối lượng cacbon trong một mắt xích là 88,24%. (d) Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi tốt hơn cao su lưu hóa. (e) Trùng ngưng 2-metylbuta-1,3-đien thu được cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là: A. 4.B. 2.C. 3.D. 5. Câu 74: Để xác định hàm lượng etanol trong máu của người lái xe, có thể chuẩn độ etanol bằng K 2Cr2O7 trong môi trường axit theo phương trình hoá học: 3CH3CH2OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 → 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Mức phạt vi phạm nồng độ cồn khi lái xe được quy định tại Nghị định 123/2021/NĐ-CP cụ thể như sau: Mức 1 2 3 Hàm lượng (mg etanol/ chưa vượt quá 50 vượt quá 50 đến 80 vượt quá 80 100 ml máu) Phạt với xe đạp 80-100 nghìn đồng 300–400 nghìn đồng 400-600 nghìn đồng Phạt với xe máy 02-03 triệu đồng; Tước 04-05 triệu đồng; Tước 06-08 triệu đồng; Tước GPLX 10-12 tháng GPLX 16-18 tháng GPLX 22-24 tháng Phạt với ô tô 06-08 triệu đồng; Tước 16-18 triệu đồng; Tước 30-40 triệu đồng; Tước GPLX 10-12 tháng GPLX 16-18 tháng GPLX 22-24 tháng (Trích trang thuvienphapluat.vn) Khi chuẩn độ 2,5 ml máu của một lái xe cần dùng 1,0 ml dung dịch K2Cr2O7 0,01M. Hàm lượng etanol của người lái xe trong mẫu thử trên thuộc mức phạt nào? A. Mức 2.B. Mức 1.C. Không bị phạt.D. Mức 3. Câu 75: Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi H2O qua than nung đỏ, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2. Dẫn toàn bộ X qua lượng dư hỗn hợp Y gồm CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi có tỉ khối so với H 2 là 17,125. Phần trăm thể tích khí CO trong hỗn hợp X là? A. 49,44%.B. 37,50%.C. 25,00%.D. 47,19%. Câu 76: Hợp chất hữu cơ X đơn chức, có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là 63,16%; 8,77%; 28,07%. Từ X thực hiện các phản ứng theo sơ đồ sau: X + NaOH → X1 + X2 X2 + AgNO3 + NH3 + H2O → X3 + NH4NO3 + Ag X3 + NaOH → X1 + NH3 + H2O Cho các phát biểu sau: (a) X2 chỉ có tính khử. (b) Có hai chất X thỏa mãn sơ đồ trên. (c) X làm mất màu dung dịch nước brom. (d) X1 và X3 tác dụng với dung dịch HCl cho cùng sản phẩm hữu cơ. (e) Có thể điều chế trực tiếp X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng. Số phát biểu đúng là: A. 4.B. 5.C. 3.D. 2. Câu 77: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) vào nước lấy dư. (b) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch NaCl. (c) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. (d) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch H2S. (e) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là: A. 2.B. 1.C. 4.D. 3. Câu 78: Cho các phát biểu sau: (a) Propin có phản ứng tráng bạc. (b) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (c) Tơ nilon-6,6 không bền trong môi trường axit và môi trường kiềm. (d) Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. (e) Đun nóng dung dịch saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ. Số phát biểu đúng là: A. 4.B. 2.C. 1.D. 3. Câu 79: Cho các sơ đồ phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol (các điều kiện phản ứng có đủ): 2X + 2H2O → 2X1 + H2 + Cl2 X1 + Y1 → X2 + Y2 + H2O X1 + X2 → X3 + H2O Y1 + X3 → Y2 + 2X2 Biết: X, X1, X2, X3 là các hợp chất của Na; Y1, Y2 là các hợp chất của Ba. Phát biểu nào sau đây đúng? A. X2 và Y2 là hợp chất lưỡng tính.B. Nhiệt phân X 1 thu được oxit kim loại. C. Nhiệt phân X2 thu được X3.D. Nhiệt phân Y 2 thu được Y1. Câu 80: Hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau. Cho a gam M tác dụng vừa đủ với 86,6 gam dung dịch NaOH thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan Z gồm 3 chất có tỉ lệ mol 2 : 2 : 1 và hơi T có tỉ khối so với H2 là 9,175. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, CO2 và 0,25 mol Na2CO3. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam M cần 2,7 mol O 2. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong Z là? A. 45,77%.B. 26,67%.C. 30,34%.D. 42,96%. ĐÁP ÁN 41.C 42.C 43.A 44.D 45.B 46.C 47.B 48.A 49.D 50.A 51.C 52.A 53.C 54.A 55.A 56.C 57.B 58.A 59.D 60.C 61.C 62.B 63.A 64.D 65.A 66.B 67.D 68.C 69.D 70.A 71.B 72.C 73.C 74.A 75.B 76.D 77.A 78.B 79.C 80.B Câu 61: FeSO4 có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit: 2+ + - 3+ 2+ Fe + H + MnO4 → Fe + Mn + H2O Câu 62: nC2H4O2 = 0,12 → nX = 0,04; nY = 0,08 M muối từ X < M muối từ Y → X là HCOOCH3, Y là CH3COOH Muối gồm HCOONa (0,04) và CH3COONa (0,08) → m muối = 9,28 gam. Câu 63: Cho mẩu nhỏ kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa là Cu(OH)2: Na + H2O → NaOH + H2 NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Câu 64: Quy đổi hỗn hợp thành FeO và Fe2O3 nFeO = nFeCl2 = 0,03 nFe2O3 = nFeCl3/2 = 0,05 → m = 10,16 gam. Câu 65: nHCl = a = (2,37 – 1,64)/36,5 = 0,02 Câu 66: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Cu không phản ứng với HCl nên nZn = nH2 = 0,2 → mCu = 32,2 – 0,2.65 = 19,2 gam. Câu 67: nC6H12O6 = 150.10%/180 = 1/12 → nAg = 2nC6H12O6 = 1/6 → mAg = 18 gam. Câu 68: Ngâm lá Zn vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng thấy có bọt khí thoát ra do Zn bị ăn mòn hóa học. Nhỏ thêm vài giọt dung dịch chất X vào cốc trên thì bọt khí thoát ra nhanh hơn → Có ăn mòn điện hóa. Chọn chất X là CuSO4: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu Câu 69: Có 4 đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2, gồm: HCOO-CH2-CH2-CH3 HCOO-CH(CH3)2 CH3-COO-CH2-CH3 CH3-CH2-COO-CH3 Câu 70: A. Sai, xenlulozơ không tan, có phân tử rất dài và cồng kềnh nên không hòa tan được Cu(OH)2. B, C, D. Đúng. Câu 71: nNa2CO3 = 0,02; nKOH = 0,03 - 2- HCO3- + OH → CO 2+ 2- Ba + CO3 → BaCO3 → X chứa Ba(HCO3)2 (0,02 + 0,03 = 0,05 mol) Bảo toàn Ba → nBaCO3 = 0,05 Bảo toàn C → nCO2 = 0,15 → V = 3,36 lít. Câu 72: 2- nSO4 = nBaSO4 = 0,001 - 2- - - nOH = 0,0485.2 = 2nSO4 + nNO3 → nNO3 = 0,095 2+ 3+ + - 2- Y chứa Mg (a), Fe (b), NH4 (c), NO3 (0,095) và SO4 (0,001) Bảo toàn điện tích: 2a + 3b + c = 0,095 + 0,001.2 m muối = 24a + 56b + 18c + 62.0,095 + 0,001.96 = 7,636 m↓ = 58a + 107b + 0,233 = 3,497 → a = 0,012; b = 0,024; c = 0,001 nHNO3 = 0,102, bảo toàn H → nH2O = 0,049 Bảo toàn O → nO trong Y = 0,046 M chứa FeCO3 (u), Fe(NO3)2 (v) Bảo toàn Fe → u + v = 0,024 Bảo toàn O → 3u + 6v = 0,034.2 + 0,046 → u = 0,01; v = 0,014 → u : v = 5 : 7 Câu 73: (a) (b) Đúng (c) Đúng, mỗi mắt xích có %C = 12.5/(12.5 + 8) = 88,24% (d) Sai, cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su thiên nhiên. (e) Sai, cao su thiên nhiên lấy từ cây cao su. Trùng hợp 2-metylbuta-1,3-đien thu được cao su gần giống cao su thiên nhiên. Câu 74: nK2Cr2O7 = 0,01 mmol → nC2H5OH = 0,03 mmol. → Trong 2,5 mL máu chứa mC2H5OH = 0,03.46 = 1,38 mg. → Trong 100 mL máu chứa mC2H5OH = 55,2 mg. → Phạt mức 2. Câu 75: nC phản ứng = 0,16 – 0,1 = 0,06 Bảo toàn electron: 4nC phản ứng = 2nCO + 2nH2 → nCO + nH2 = 0,12 → nCO2 (X) = 0,16 – 0,12 = 0,04 nZ = nX = 0,16 → Z gồm CO2 (0,1) và H2O (0,06) Bảo toàn C → nCO = 0,1 – 0,04 = 0,06 → %VCO = 0,06/0,16 = 37,50% Câu 76: C : H : O = 63,16%/12 : 8,77%/1 : 28,07%/16 = 5,263 : 8,77 : 1,754 = 3 : 5 : 1 X đơn chức → X có 2 oxi → X là C6H10O2 Từ các phản ứng → X1, X2 và X3 cùng C → Mỗi chất 2C → X là C2H5COOCH=CH-CH3 X1 là C2H5COONa X2 là C2H5CHO X3 là C2H5COONH4 + (a) Sai, X2 vừa có tính khử (với Br2, O2, Ag ), vừa có tính oxi hóa (với H2) (b) Sai, X có cấu tạo duy nhất. (c) Đúng, X có C=C nên làm mất màu dung dịch nước brom. (d) Đúng, X1 và X3 tác dụng với dung dịch HCl cho cùng sản phẩm hữu cơ C2H5COOH. (e) Sai, ancol tương ứng kém bền nên không thể điều chế trực tiếp X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng. Câu 77: (a) Na2O + H2O → 2NaOH 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 (NaOH còn dư, Al hết) (b) Không phản ứng. (c) BaCl2 + KHSO4 → BaSO4 + KCl + HCl (d) Không phản ứng. (e) Fe3O4 + Cu + 8HCl → 3FeCl2 + CuCl2 + 4H2O (Cu còn dư) Câu 78: (a) Sai, propin có phản ứng thế Ag+. (b) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure. (c) Đúng, tơ nilon-6,6 có các nhóm -CONH- dễ bị thủy phân trong axit, bazơ. (d) Đúng. (e) Sai, saccarozơ không bị thủy phân trong kiềm. Câu 79: X là NaCl; X1 là NaOH Y1 là Ba(HCO3)2; X2 là NaHCO3; Y2 là BaCO3 X3 là Na2CO3 A. Sai, X2 lưỡng tĩnh, Y2 không lưỡng tính. B. Sai, X1 bền, không bị nhiệt phân.
File đính kèm:
bo_6_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_so_ha_noi_2021_202.docx

