11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)

docx 125 trang bút máy 08/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)

11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 năm, phát triển thuỷ điện, hoạt 
 động lâm nghiệp và bảo vệ rừng, 
 khai thác bôxit, phát triển du lịch. 
 (NL1)
 Vận dụng
 – Sử dụng được bảng số liệu để 
 trình bày về thế mạnh trồng rừng 
 của vùng. (NL3)
Phát triển kinh tế - Nhận biết 1 1 1 20
xã hội ở Đông – Trình bày được đặc điểm dân số (Câu 2) (Câu 3) (Câu 2)
Nam Bộ của vùng. (NL1)
 Thông hiểu
 – Phân tích được các thế mạnh và 
 hạn chế đối với phát triển kinh tế 
 của vùng.
 - Phân tích được tình hình phát 
 triển kinh tế của Đông Nam Bộ. 
 (NL2)
 Vận dụng
 – Sử dụng được bảng số liệu 
 thống kê để trình bày về các thế 
 mạnh cây công nghiệp .(NL3)
Sử dụng hợp lí tự Nhận biết 2 1 1 20
nhiên để phát triển – Trình bày được vai trò, tình C 7,8 (Câu 4) (Câu 3)
kinh tế ở Đồng hình phát triển sản xuất lương 
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 bằng sông Cửu thực và thực phẩm của vùng. 
 Long (NL1)
 – Trình bày được các vấn đề sử 
 dụng và cải tạo tự nhiên ở đồng 
 bằng sông Cửu Long. (NL1)
 Thông hiểu
 – Chứng minh được các thế 
 mạnh, hạn chế để phát triển kinh 
 tế của vùng; trình bày được 
 hướng sử dụng hợp lí tự nhiên của 
 vùng.
 Vận dụng
 Chứng minh tình hình phát triển 
 sản xuất lương thực, thủy sản của 
 vùng. (NL3)
 Biểu đồ và bảng Chọn và nhận xét biểu đồ và bảng 1 1 4 2 2 25
 số liệu số liệu
 Xử lí số liệu 2 2 2 15
Tổng số câu 8 4 0 2 2 4 1 1 2 1 1 1 28
Tổng số điểm 2,0 1,0 0 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0 10,0
Tỉ lệ % 42,5% 30% 7,5% 20% 100
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 12
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Về vị trí địa lí, Tây Nguyên không giáp với
A. Lào. B. Campuchia. C. Biển Đông. D. Đông Nam Bộ.
Câu 2. Loại đất thích hợp nhất để trồng cà phê ở Tây Nguyên là
A. phù sa cổ. B. cát pha. C. ba dan. D. phù sa ngọt.
Câu 3. Cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên là 
A. cao su. B. chè. C. cà phê. D. điều.
Câu 4. Để công nghiệp phát triển bền vững, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở Đông Nam Bộ là 
A. môi trường. B. nguyên liệu. C. nhiên liệu. D.lao động.
Câu 5. Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là
A. sản xuất thuỷ điện. B. nuôi trồng thủy sản C. cung cấp nước tưới. D. phát triển du lịch.
Câu 6. Nhân tố chủ yếu để phát triển các ngành công nghệ cao ở Đông Nam Bộ là
A. Chính sách hợp lí, lao động có chất lượng, nguồn đầu tư lớn.
B. Nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.
C. Thị trường rộng, kinh tế hàng hoá, lao động dồi dào.
D. Hạ tầng hoàn thiện, thu hút đầu tư, nguyên liệu dồi dào.
Câu 7. Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều đất
A. phù sa. B. cát pha. C. ba dan. D. pôt dôn.
Câu 8. Thiên tai đang đe doạ ngành trồng cây lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. lũ quét. B. rét đậm. C. hạn mặn. D. cát bay.
Câu 9. Biện pháp quan trọng nhất để cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. phát triển thuỷ lợi. B. làm ruộng bậc thang. C. bón phân hoá học. D. đào hố vảy cá. 
Câu 10. Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn về
A. cây lương thực. B. thuỷ sản nước ngọt. 
C. cây công nghiệp lâu năm. D. cây công nghiệp hàng năm.
Câu 11. Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. nâng cao chất lượng sản phẩm. B. tăng cao khối lượng nông sản.
C. sử dụng hợp lí các tài nguyên. D. nâng cao đời sống người dân.
Câu 12. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đến sản xuất cây công nghiệp của Tây Nguyên là 
A. thiếu nước mùa khô. B. mùa đông rất lạnh. C. thường bị lũ quét. D. phân hóa đa dạng.
Câu 13. Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là
A. cửa sông rộng. B. bãi biển đẹp. C. nhiều vụng vịnh. D. ngư trường lớn.
Câu 14. Biện pháp chủ yếu để tăng năng suất và chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. tăng cường chế biến. B. đổi giống cây trồng. C. đa dạng cây trồng. D. trồng rừng ven biển.
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
Câu 15. Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về trồng
A. cao su. B. cà phê. C. chè. D. dừa.
Câu 16. Cây lương thực quan trọng nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là 
A. bắp. B. sắn. C. khoai lang. D. lúa
Câu 17. Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do
A. ba mặt giáp biển.. B. nhiều ngư trường lớn. C. thềm lục địa rộng. D. sông ngòi dày đặc.
Câu 18. Khí hậu Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm
A. mùa đông lạnh. B. mưa quanh năm. C. nóng quanh năm. D. mát quanh năm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), 
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
 Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh (đơn vị 0C)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
Tp Hồ Chí Minh 26,3 27,4 28,3 29,1 28,8 28,4 27,9 28,0 27,7 27,3 27,1 26,1
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai khi nói về nhiệt độ tại Tp Hồ Chí Minh 
so với Hà Nội?
a) Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Hà Nội. 
b) Biên độ nhiệt độ năm cao hơn Hà Nội. 
c) Không có tháng nào nhiệt độ trung bình thấp hơn Hà Nội. 
d) Tính nhiệt đới rõ hơn Hà Nội. 
Câu 2. Cho bảng số liệu:
 Diện tích một số cây trồng thế mạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2010 và 2022
 Cây trồng Năm 2010 Năm 2015
 Diện tích So với cả nước Diện tích (nghìn So với cả nước 
 (nghìn ha) (%) ha) (%)
- Cây công nghiệp lâu năm 116,8 5,8 149,2 6,8
+ Trong đó cây chè 91,1 71,5 99,1 80,2
- Cây dược liệu 6,3 95,4 51,6 67,7
Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai khi nói về Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a) Là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước.
b) Là vùng chuyên canh dược liệu lớn nhất nước. 
c) Là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm có qui mô lớn nhất nước. 
d) Là vùng trồng nhiều chè và dược liệu chủ yếu do có mùa đông lạnh. 
Câu 3. Cho bảng số liệu:
 Sản lượng mía của Đông Nam Bộ và cả nước, giai đoạn 2019 - 2023
 (Đơn vị: nghìn tấn)
 Năm 2019 2021 2023
Vùng
Đông Nam Bộ 1581,9 842,2 775,0
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
Cả nước 15685,6 10740,9 11843,5
a) Sản lượng mía của Đông Nam Bộ có xu hướng giảm. 
b) Sản lượng mía của Đông Nam Bộ luôn chiếm dưới 10% so với cả nước. 
c) Tỉ trọng sản lượng mía của Đông nam Bộ giảm chủ yếu do thay đổi cơ cấu cây trồng. 
d) Tốc độ tăng trưởng sản lượng mía của Đông Nam Bộ giảm do giảm năng suất. 
Câu 4. Cho biểu đồ thuỷ sản khai thác và cá biển khai thác ở Duyên hải Nam Trung Bộ giai đoạn 
2010-2023: 
 Nghìn Thuỷ sản Cá biển
 1400
 1144.8 1196.7
 1200 996.9
 913.6 940.4
 1000
 721.9
 800 707.1
 516.9
 600
 400
 200
 0
 2010 2015 2020 2923
Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai?
a) Biểu đồ trên thể hiện giá trị khai thác thuỷ sản. 
b) Trong sản lượng thuỷ sản thì cá biển có sản lượng cao hơn các loại khác. 
c) Sản lượng cá biển tăng ít hơn các loại khác. 
d) Sản lượng cá biển tăng nhanh hơn các loại khác. 
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Tại SaPa có nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối là -3,20C và biên độ nhiệt độ tuyệt đối là 32,60C Vậy nhiệt 
độ cao nhất tuyệt đối của SaPa là bao nhiêu 0C (làm tròn 1 chữ số thập phân) 
 0 0
Câu 2. Năm 2022 Đồng bằng sông Hồng có tỉ suất sinh là 15,1 /00 và tỉ suất tăng tự nhiên là 0,83 /0. Vậy 
 0
tỉ suất tử là bao nhiêu /00 ( làm tròn đến một chữ số thập phân) 
Câu 3. Năm 2022 tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta là 669 tỉ USD và cán cân thương mại ta 
là xuất siêu 3 tỉ USD. Vậy trị giá xuất khẩu là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 4. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ trong năm 2020 là 116,8 
nghìn ha và năm 2021 đạt 149,2 nghìn ha. Vậy so với năm 2020 diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Trung 
du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 tăng thêm bao nhiêu nghìn ha (làm tròn đến một chữ số thập phân)
Câu 5. Năm 2021 dân số của Đồng bằng sông Hồng là 23,1 triệu người , với tỉ lệ tăng là 1,01% thì dân số 
Đồng bằng sông Hồng ở năm 2022 là bao nhiêu triệu người (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 6. Cho bảng số liệu
 Lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của trạm khí tượng Huế (Đơn vị: mm)
Địa điểm Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm
Trạm khí tượng Huế 1001 1868
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết lượng mưa ỡ trạm khí tượng Huế là bao nhiêu mm? (làm tròn đến 
hàng đơn vị)
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,5 điểm)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
 C C C A C A A C A C C A B B A D D C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (4,0 điểm)
 1 2 3 4
 SSSĐ ĐĐSS ĐSĐS SĐSĐ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1,5 điểm)
 1 2 3 4 5 6
 29,4 6,8 336 32,4 23,3 2869
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
 Mức độ đánh giá Tỉ lệ
 Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều lựa TNKQ đúng - TNKQ trả lời Tổng % 
TT Tự luận
 chủ đề đơn vị kiến thức chọn sai ngắn điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD BiếtHiểuVD Biết Hiểu VD
 ĐỊA LÍ CÁC Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam 1TN 1TLN
 1 1 2 1 1 2TN 25
 VÙNG KINH TẾ Trung Bộ 1TL 1TN
 - Thời lượng: 8 Khai thác thế mạnh để phát triển kinh tế 1TN
 3 1 1 1 * 3TN 1TLN 25
 tiết ở Tây Nguyên 1TL
 1
 - Số điểm: 10,0 Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam 2TN
 3 1 1 1 2 1 4TN 2TN 25
 điểm Bộ 1TLN
 Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển 1TLN
 4 1 1 ** 4TN 25
 kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long 1TL
 4TN 4TN 20TN
 12TN
 Tổng số câu 10 2 2 2 4 2 2 1 1 1 2TLN2TLN 4TLN
 1TL
 1TL 1TL 3TL
 Tổng số điểm 2,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 4,0 3,0 3,0 10,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
Mức độ:
- Nhận biết: 12 trắc nghiệm + 1 tự luận = 4,0 điểm; 
- Thông hiểu: 4 trắc nghiệm + 2 trả lời ngắn + 1 tự luận = 3,0 điểm;
- Vận dụng: 4 trắc nghiệm + 2 trả lời ngắn + 1 tự luận = 3,0 điểm.
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 
 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
 Mức độ đánh giá
 Tỉ lệ
 Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều TNKQ đúng - TNKQ trả lời 
TT Đặc tả Tự luận % 
 chủ đề đơn vị kiến thức lựa chọn sai ngắn
 điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 Phát triển kinh tế biển Nhận biết
 ở Duyên hải Nam – Trình bày được hoạt động khai thác và 
 Trung Bộ nuôi trồng thủy sản của Duyên hải Nam 
 Trung Bộ NT2.5
 Vận dụng
 1 1 2 1 1 25
 – Sử dụng được bảng số liệu để trình 
 bày về thế mạnh phát triển các ngành 
 kinh tế biển của vùng. TH1.7
 ĐỊA LÍ CÁC Hiểu: thực hiện các phép tính trong trả 
 1 VÙNG lời ngắn TH1.6
 KINH TẾ Khai thác thế mạnh để Nhận biết
 phát triển kinh tế ở Tây – Trình bày được vị trí địa lí, phạm vi 
 Nguyên lãnh thổ và dân số của vùng. NT1.4
 – Trình bày được sự phát triển và phân 
 bố của cây công nghiệp lâu năm, phát 3 1 1 1 * 25
 triển thuỷ điện, hoạt động lâm nghiệp và 
 bảo vệ rừng, khai thác bôxit, phát triển 
 du lịch. NT1.4
 Thông hiểu
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 - Hiểu được vì sao Tây Nguyên trở 
 thành vùng chuyên canh cây cà phê lớn 
 nhất cả nước. NT2.4
 Vận dụng
 – Sử dụng được số liệu thể thực hiện 
 các phép tính TH1.6
Phát triển kinh tế - xã Nhận biết
hội ở Đông Nam Bộ – Trình bày được thế mạnh về các điều 
 kiện tự nhiên NT1.4
 – Trình bày được tình hình phát triển 
 các ngành kinh tế: công nghiệp, dịch vụ; 
 nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản. 
 NT1.4
 3 1 1 1 2 1 25
 Thông hiểu
 – Phân tích được các thế mạnh và hạn 
 chế đối với phát triển kinh tế của vùng. 
 NT2.4
 Vận dụng
 – Sử dụng số liệu thống kê để thực hiện 
 được các câu trả lời ngắn . TH1.6
Sử dụng hợp lí tự nhiên Nhận biết
để phát triển kinh tế ở – Trình bày được một số đặc điểm về tự 
Đồng bằng sông Cửu nhiên của vùng. NT1.4
 4 1 1 ** 25
Long Vận dụng 
 Vận dụng kiến thức để giải thích hoạt 
 động kinh tế của vùng ngành thủy sản
 DeThiHay.net 11 Đề thi môn Địa lí Lớp 12 cuối học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 Thực hiện các phép tính thông qua bảng 
 số liệu TH1.6
 Tổng số câu 10 2 2 2 4 2 2 1 1 1 100
 Tổng số điểm 2,5 0.,5 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 10,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 100
1. NL1: Nhận thức khoa học địa lí; NL2: Tìm hiểu địa lí; NL3: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
2. Mức độ:
- Nhận biết: 12 trắc nghiệm + 1 tự luận = 4,0 điểm; 
- Thông hiểu: 4 trắc nghiệm + 2 trả lời ngắn + 1 tự luận = 3,0 điểm;
- Vận dụng: 4 trắc nghiệm + 2 trả lời ngắn + 1 tự luận = 3,0 điểm.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx11_de_thi_mon_dia_li_lop_12_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_dap_an.docx