Bài tập hằng ngày Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo sách Kết nối tri thức (Dùng cho cả năm)

docx 223 trang ducduy 01/11/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập hằng ngày Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo sách Kết nối tri thức (Dùng cho cả năm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập hằng ngày Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo sách Kết nối tri thức (Dùng cho cả năm)

Bài tập hằng ngày Toán lớp 2 năm học 2026-2027 theo sách Kết nối tri thức (Dùng cho cả năm)
 Biên soạn: DeThiHay.net 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 28. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Quan sát hình vẽ rồi viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
 a) UV là một đoạn thẳng.
 b) Đường đi qua hai điểm K và L là đường thẳng KL.
 c) Ba điểm P, Q, R thẳng hàng.
 d) m là một đường thẳng.
Bài 2. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. Kể tên tất cả các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
 Hình vẽ có đoạn thẳng: .
Bài 3. Số? Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
 a) Có hình tứ giác. b) Có hình tứ giác.
 87 Biên soạn: DeThiHay.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Sáu bạn đứng trên sân trường lát gạch ô vuông như hình dưới đây. Kể tên các nhóm 
ba bạn đứng thẳng hàng.
 Nhóm 1: .
 Nhóm 2: .
Bài 5. Kiến bò từ tổ, qua cây nấm, qua hòn đá rồi đến bông hoa theo đường gấp khúc như 
hình vẽ.
 a) Kiến đã bò quãng đường dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
 Bài giải
 b) Đoạn đường dài nhất là đoạn từ đến .
 88 Biên soạn: DeThiHay.net 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ngày – giờ, giờ – phút
Bài 1. Số?
 a) Một ngày có giờ. b) Một giờ có phút.
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
 Mẫu: 15 giờ còn gọi là 3 giờ chiều.
 a) 17 giờ còn gọi là giờ chiều. b) 22 giờ còn gọi là giờ đêm.
 c) 6 giờ chiều còn gọi là giờ. d) 9 giờ tối còn gọi là giờ.
Bài 3. Viết các giờ sau vào đúng buổi trong ngày: 6 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 14 giờ, 16 giờ, 20 
giờ, 23 giờ.
 Sáng
 Trưa
 Chiều
 Tối
 Đêm
Bài 4. Nối mỗi đồng hồ kim với đồng hồ điện tử chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc 
buổi tối.
 89 Biên soạn: DeThiHay.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước đồng hồ điện tử chỉ đúng thời gian.
 a) Mẹ đón em ở trường lúc 5 giờ chiều.
 A. 05:00 B. 17:00
 b) Bà tập thể dục lúc 6 giờ sáng.
 A. 06:00 B. 18:00
 c) Cả nhà xem phim hoạt hình lúc 9 giờ tối.
 A. 21:00 B. 09:00
 90 Biên soạn: DeThiHay.net 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 29. Ngày – giờ, giờ – phút
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Xem đồng hồ
Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Viết vào chỗ chấm.
 A: B:
 C: D:
Bài 2. Nối mỗi đồng hồ kim với đồng hồ điện tử chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc 
buổi tối.
Bài 3. Số? Đồng hồ điện tử cho biết bạn Khang làm mỗi việc lúc mấy giờ.
 a) 06:15 – Khang thức dậy lúc giờ phút sáng.
 b) 10:15 – Khang ra chơi lúc giờ phút sáng.
 c) 17:30 – Khang tưới cây lúc giờ phút chiều.
 d) 20:15 – Khang đọc truyện lúc giờ phút tối.
Bài 4. Em thường làm các việc sau lúc mấy giờ? Viết vào chỗ chấm (ghi cả buổi).
 a) Em ăn sáng lúc .
 b) Em đi ngủ lúc .
 91 Biên soạn: DeThiHay.net 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 30. Ngày – tháng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số?
 a) Viết số ngày của mỗi tháng vào ô trống.
 Tháng Tháng 3 Tháng 4 Tháng 8 Tháng 11
 Số ngày
 b) Tháng 2 có hoặc ngày.
Bài 2. Bốn bạn viết ngày sinh của mình bằng chữ.
 a) Viết lại ngày sinh của mỗi bạn bằng số (theo mẫu).
 Mẫu: ngày hai mươi lăm tháng Tám → ngày 25 tháng 8.
 Lan: ngày mười hai tháng Ba → ngày tháng .
 Khôi: ngày hai mươi tháng Bảy → ngày tháng .
 Ngân: ngày ba tháng Mười một → ngày tháng .
 Phúc: ngày mười tám tháng Một → ngày tháng .
 b) Viết tên bạn có ngày sinh sớm nhất, bạn có ngày sinh muộn nhất trong năm (tính từ 
 ngày 1 tháng 1).
 Sớm nhất: Muộn nhất:
Bài 3. Viết các ngày còn thiếu vào ô trống trong tờ lịch tháng 7 dưới đây.
 THÁNG 7
 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật
 1 2 4
 5 6 7 8 10 11
 12 13 15 16 17 18
 19 21 22 23 25
 26 27 28 30
 92

File đính kèm:

  • docxbai_tap_hang_ngay_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_theo_sach_ket.docx
  • docxĐáp án.docx