9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)

docx 75 trang bút máy 27/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)

9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 – Phân tích được tác động 
 của quy mô và sự gia tăng 
 dân số, sự đa dạng về 
 chủng tộc, nhập cư, sự 
 phân bố dân cư tới phát 
 triển kinh tế - xã hội. 
 (NL1)
 – Giải thích được đặc 
 điểm của nền kinh tế hàng 
 đầu thế giới. (NL1)
 – Đọc được biểu đồ, rút ra 
 nhận xét; phân tích số liệu, 
 tư liệu, thực hiện một số 
 phép tính. (NL2)
 * Vận dụng:
 – Đọc được biểu đồ, rút ra 
 nhận xét; phân tích số liệu, 
 tư liệu, thực hiện một số 
 phép tính. (NL2)
 – Vẽ được biểu đồ, nhận 
 xét và giải thích. (NL2)
2 LIÊN BANG - Vị trí địa lí, điều * Biết: 4 1 1
 NGA kiện tự nhiên, dân – Trình bày được vị trí địa 
 cư và xã hội Liên lí, điều kiện tự nhiên, dân 
 bang Nga cư và xã hội Liên bang 
 Nga. (NL1)
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 * Hiểu:
 – Phân tích được ảnh 
 hưởng của vị trí địa lí, 
 phạm vi lãnh thổ, đặc 
 điểm tự nhiên và tài 
 nguyên thiên nhiên đến 
 phát triển kinh tế - xã hội. 
 (NL1)
 – Phân tích được tác động 
 của các đặc điểm dân cư, 
 xã hội tới phát triển kinh 
 tế - xã hội. (NL1)
 * Vận dụng:
 – Đọc được biểu đồ, rút ra 
 nhận xét; phân tích được 
 số liệu, tư liệu, thực hiện 
 một số phép tính. (NL2)
- Kinh tế Liên bang * Biết: 2 2 2 1b
Nga – Trình bày được tình hình 
 phát triển các ngành kinh 
 tế, đặc điểm nổi bật của 
 một số vùng kinh tế. 
 (NL1)
 * Hiểu:
 – Phân tích được ảnh 
 hưởng của vị trí địa lí, 
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 phạm vi lãnh thổ, đặc 
 điểm tự nhiên và tài 
 nguyên thiên nhiên đến 
 phát triển kinh tế - xã hội. 
 (NL1)
 – Phân tích được tác động 
 của các đặc điểm dân cư, 
 xã hội tới phát triển kinh 
 tế - xã hội. (NL1)
 * Vận dụng:
 – Đọc được biểu đồ, rút ra 
 nhận xét; phân tích được 
 số liệu, tư liệu, thực hiện 
 một số phép tính cơ bản. 
 (NL2)
3 NHẬT BẢN Vị trí địa lí, điều * Biết: 4 1 1
 kiện tự nhiên, dân – Biết được khái quát vị 
 cư và xã hội Nhật trí địa lí, điều kiện tự 
 Bản nhiên, dân cư và xã hội 
 Nhật Bản. (NL1)
 – Trình bày được sự phát 
 triển, phân bố các ngành 
 kinh tế. (NL1)
 * Hiểu:
 – Phân tích được ảnh 
 hưởng của vị trí địa lí, đặc 
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 điểm tự nhiên và tài 
 nguyên thiên nhiên đến 
 phát triển kinh tế - xã hội. 
 (NL1)
 – Phân tích được tác động 
 của các đặc điểm dân cư, 
 xã hội tới phát triển kinh 
 tế - xã hội. (NL1)
 * Vận dụng:
 – Đọc được biểu đồ, rút ra 
 được nhận xét; phân tích 
 số liệu, tư liệu, thực hiện 
 một số phép tính. (NL2)
 – Vẽ được biểu đồ, nhận 
 xét và giải thích. (NL2)
Tổng số câu 12 4 4 2 2 1 1
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi 
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
A. Hôn-su. B. Kiu-xiu.C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô. 
Câu 2. Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
A. Ven Thái Bình Dương. B. Đông Bắc. C. Đông Nam. D. ven vịnh Mê-hi-cô. 
Câu 3. Lúa mì được trồng nhiều ở
A. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu. 
B. Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu. 
C. Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia. 
D. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia. 
Câu 4. Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang 
Nga?
A. Von-ga. B. Ô-bi. C. Lê-na. D. Ê-nit-xây. 
Câu 5. Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
A. Cần cù, chịu khó và sáng tạo. B. Người già ngày càng nhiều. 
C. Tập trung nhiều vào các đô thị. D. Tuổi thọ dân cư ngày càngcao. 
Câu 6. Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là: 
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không. 
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu. 
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ. 
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học. 
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
A. Số lượng đô thị rất ít. B. Dân đô thị đang giảm. 
C. Không có siêu đô thị. D. Tỉ lệ dân thành thị cao. 
Câu 8. Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là
A. U-ran. B. Trung tâm đất đen. C. Trung ương. D. Viễn Đông.
Câu 9. Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. Phần lớn là vùng núi và các cao nguyên. 
C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông. D. Có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn. 
Câu 10. Nhật Bản không phải là một đất nước
A. Quần đảo, trải ra hình vòng cung. B. Giàu có tài nguyên khoáng sản.
C. Có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam. D. Có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
Câu 11. Lãnh thổ của Liên bang Nga
A. Liền kề với Đại Tây Dương. B. Nằm hoàn toàn ở châu Âu. 
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
C. Có diện tích rộng nhất thế giới. D. Giáp Ấn Độ Dương. 
Câu 12. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
A. Tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến. B. Giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống. 
C. Giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại. D. Giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác. 
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý ở mỗi câu, thí 
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
 GDP của LB Nga giai đoạn 1991 – 2020
 Năm 1991 2000 2004 2010 2020
 GDP (tỉ USD) 475,5 259,7 582,4 1479,8 1483,5
A. GDP của LB Nga giai đoạn 1991-2020 tăng liên tục. 
B. Giá trị GDP của Liên Bang Nga tăng lên nhanh chóng, đặc biệt giai đoạn 2010 -2020.
C. Giai đoạn từ 1991-2000 GDP LB Nga giảm 120,8 tỉ US
D. Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga từ 
1991 – 2020. 
Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:
 Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp hiện đại nhất thế giới. Lao động nông nghiệp chiếm khoảng 1% trong 
tổng dân số trên 320 triệu người. Nếu tính dưới góc độ lực lượng lao động thì lao động ngành nông nghiệp 
của Mỹ chỉ chiếm 0,7% tổng số lực lượng lao động của toàn Hoa Kỳ tính đến thời điểm năm 2021 (trên 
155 triệu người). Với diện tích là 9.161.923 km2, trong đó diện tích đất có thể canh tác được chiếm 18,1% 
nhưng theo thống kê của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (tháng 02/2022), Mỹ có 2.109.363 nông trại, trung bình 
mỗi trại có diện tích 174 héc ta. 
A. Hợp tác xã trong nông nghiệp Hoa Kì là hình thức sản xuất chủ yếu.
B. Nông nghiệp Hoa Kì trình độ khoa học kĩ thuật cao.
C. Hoa Kì có nền nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến. 
D. Nền nông nghiệp Hoa Kì có tính chuyên môn hóa cao. 
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1.Diện tích và dân số của Hoa Kì năm 2020 lần lượt là 9 triệu km² và 331,5 triệu người. Vậy mật độ 
dân số của Hoa Kì năm 2020 là bao nhiêu người/ km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 2. Cho bảng số liệu:
 Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản
 giai đoạn 2000 – 2020.
 (Đơn vị: tỉ USD)
 Năm
 2000 2005 2010 2015 2020
Trị giá
Xuất khẩu 519,9 667,5 859,2 775,0 785,4
Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1 799,7 786,2
 (Nguồn: WB, 2022)
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
Cho biết tỉ lệ trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020 giảm đi bao nhiêu % so với tỉ 
lệ giá trị nhập khẩu năm 2000? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 3: Cho bảng số liệu:
 Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản
 giai đoạn 2000 – 2020.
 (Đơn vị: tỉ USD)
 Năm
 2000 2005 2010 2015 2020
 Trị giá
Xuất khẩu 519,9 667,5 859,2 775,0 785,4
Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1 799,7 786,2
 (Nguồn: WB, 2022)
Cho biết tỉ lệ trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020 giảm đi bao nhiêu % so với tỉ 
lệ giá trị xuất khẩu năm 2000? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 4: Cho bảng số liệu:
 Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên Bang Nga 
 giai đoạn 2015 – 2020.
 (Đơn vị: tỉ USD)
 Năm
 2015 2017 2020
 Trị giá
 Xuất khẩu 193,0 283,1 239,6
 Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1
 (Nguồn: WB, 2022)
Tính cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên Bang Nga năm 2017 (làm tròn kết quả đến 
hàng đơn vị).
PHẦN IV. Tự Luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Phân tích nguyên nhân giúp Hoa Kỳ trở thành một quốc gia có nền kinh tế hàng đầu thế giới?
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
 Cơ cấu GDP của Nhật Bản, năm 2010 và năm 2020
 (Đơn vị: %)
 Năm Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
 2010 1,1 28,4 70,5
 2020 1,0 29,4 69,6
 (Nguồn: WB, 2022)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Nhật Bản, năm 2010 và năm 2020.
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu 
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
 1. A 2. B 3. D 4. D 5. A 6. B
 7. D 8. C 9. A 10. B 11. C 12. C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý ở mỗi câu, thí 
sinh chọn đúng hoặc sai.
 a b c d
 Câu 1 Sai Đúng Sai Đúng
 Câu 2 Sai Đúng Đúng Đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
 37 3,5 3,5 -317
Câu 1. Diện tích và dân số của Hoa Kì năm 2020 lần lượt là 9 triệu km² và 331,5 triệu người. Vậy mật độ 
dân số của Hoa Kì năm 2020 là bao nhiêu người/ km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Hướng dẫn giải:
- Mật độ dân số = 331,5/9= 37
Câu 2. Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020.
 (Đơn vị: tỉ USD)
 Năm
 2000 2005 2010 2015 2020
 Trị giá
 Xuất khẩu 519,9 667,5 859,2 775,0 785,4
 Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1 799,7 786,2
 (Nguồn: WB, 2022)
Cho biết tỉ lệ trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020 giảm đi bao nhiêu % so với tỉ 
lệ giá trị nhập khẩu năm 2000? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Hướng dẫn giải:
- Tỉ lệ giá trị nhập khẩu 2020 = 786,2/(785,4+786,2)*100= 50,0
- Tỉ lệ giá trị nhập khẩu 2000= 452,1/(519,9+452,1)*100= 46,5
- 50,0 – 46,5 = 3,5
Câu 3. Cho bảng số liệu: 
 Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn
 2000 – 2020.
 (Đơn vị: tỉ USD)
 Năm 
 2000 2005 1010 2015 2020
 Trị giá
 Xuất khẩu 519,9 667,5 859,2 775,0 785,4
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1 799,7 786,2
 (Nguồn: WB, 2022)
Cho biết tỉ lệ trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020 giảm đi bao nhiêu % so với tỉ 
lệ giá trị nhập khẩu năm 2000? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Hướng dẫn giải:
- Tỉ lệ giá trị xuẩt khẩu 2020 = 785,4/(785,4+786,2)*100= 50,0
- Tỉ lệ giá trị xuất khẩu 2000= 519,9/(519,9+452,1)*100= 53,5
- 53,0 – 50,0 = 3,5
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên Bang Nga giai đoạn 2015 – 2020.
 (Đơn vị: tỉ USD)
 Năm 
 2015 2017 2020
 Trị giá
 Xuất khẩu 193,0 283,1 239,6
 Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1
 (Nguồn: WB, 2022)
Tính cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên Bang Nga năm 2017 (làm tròn kết quả đến 
hàng đơn vị).
Hướng dẫn giải:
- Cán cân XNK năm 2017 = 283,1- 782,1 = -317
PHẦN IV. Tự Luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
 Câu hỏi Nội dung Điểm
 - Vẽ đúng dạng biểu đồ tròn, đúng đủ số liệu, chú thích, tên biểu đồ. 2,0
 - Mỗi yếu tố sai: - 0,25
 Câu 1
 - Vẽ sai một thành phần: - 0,25
 (2,0 điểm)
 - Vẽ sai một vòng tròn, các yếu tố còn lại đúng đủ: 1,0
 - Vẽ đúng dạng biểu đồ tròn: 0,25
 Phân tích nguyên nhân giúp Hoa Kỳ trở thành một quốc gia có nền kinh tế 
 hàng đầu thế giới?
 - Vị trí địa lí nằm giữa 2 đại dương lớn Thái Bình Dương và Đại Tây Dương nên 0,25
 ít chịu ảnh hưởng 2 cuộc chiến tranh thế giới.
 Câu 2 - Tài nguyên thiên nhiên dồi dào, giá trị cao. 0,25
 (1,0 điểm) - Nguồn lao động đông, trình độ cao. 0,25
 - Nghiên cứu, ứng dụng khoa học – công nghệ - kĩ thuật hiện đại. 0,25
 *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi theo đặc thù môn học:
 - Nếu diễn đạt theo cách khác song vẫn đảm bảo đủ ý theo yêu cầu vẫn sẽ cho 
 điểm tối đa.
 DeThiHay.net 9 Đề thi môn Địa lí Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA LÍ 11
 Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
 Chương/ Nội dung/đơn TNKQ Tự luận % điểm
TT
 chủ đề vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Bài 19. Vị trí địa 1 2 3 4 25
 lí, điều kiện tự 2 2 (Câu (Câu (2TN; (2TN; 
 nhiên, dân cư và (Câu (Câu 2) 1,3) 1TLN) 2TLN)
 Liên bang xã hội Liên bang 6,11) 5,9)
 Nga Nga
 (7 tiết) (2,5 điểm)
 Bài 20. Kinh tế 2 2 1 1 2 1 3 3 3 40
 Liên bang Nga (Câu (Câu (Câu (Câu (Câu (Câu (2TN; (2TN; (2ĐS; 
 (4,0 điểm) 7,12) 1,2) 2a) 2b) 2c,d) 2) 1ĐS) 1ĐS) 1TL)
2 Nhật Bản Bài 22. Vị trí địa 2 2 1 1 2 1 1 4 4 2 35
 (7 tiết) lí, điều kiện tự (Câu (Câu (Câu (Câu (Câu (Câu (Câu (2TN; (2TN; (2ĐS)
 nhiên, dân cư và 4,10) 3,8) 1a) 1b) 1c,d) 4) 1) 1ĐS; 1ĐS; 
 xã hội Nhật Bản 1TLN) 1TL)
 (3,5 điểm)
 Tổng số câu 6 6 0 2 2 4 2 2 0 0 1 1 10 11 5 26
 Tổng số điểm 1,5 1,5 0 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 0 0 1,0 2,0 3,0 4,0 3,0 10,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 30 40 30 100
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx9_de_thi_mon_dia_li_lop_11_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_dap_an_k.docx