8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) – Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. 2. Sơ đồ tư duy và Nhận biết 2 2 2 1 1 1 phần mềm sơ đồ tư – Biết được nhu cầu sử dụng phần (9, 10) (11, 12) (4a, 4b) (4c) (4d) (4) duy (2 tiết) mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin. NLa NLd NLa NLd NLd NLd Thông hiểu – Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, trong học tập và trao đổi thông tin. Vận dụng – Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm. – Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin. Tổng số câu 6 6 8 4 4 1 1 3 Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0 Tỉ lệ 30 40 30 DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: (B.D.1) Em hãy tìm phương án SAI. Khi dùng Internet có thể? A. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh. B. Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc. C. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng. D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng. Câu 2: (B.D.1) Việc làm nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet? A. Mở thư điện tử do người lạ gửi. B. Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt. C. Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin. D. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà. Câu 3: (H.D.1)Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet? A. Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến. B. Dễ dàng giao tiếp và kết nối. C. Tiếp cận thông tin nhanh chóng. D. Máy tính bị hỏng do nhiễm virus hoặc mã độc. Câu 4: (H.D.1) Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. D. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. Câu 5: (B.E.1) Lệnh “Left” trong thẻ “Margin” có chức năng gì sau đây? A. Căn lề trên. B. Căn lề dưới. C. Căn lề trái. D. Căn lề phải. Câu 6: (B.E.1) Chức năng chính của các phần mềm soạn thảo là? A. Soạn thảo văn bản. B. Vẽ sơ đồ tư duy. C. Tạo bảng tính. D. Chỉnh sửa hình ảnh. Câu 7: (H.E.1) Thao tác nào KHÔNG phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B. Chọn chữ màu xanh. C. Căn giữa đoạn văn bản. D. Thêm hình ảnh vào văn bản. Câu 8: (H.E.1) Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào sau đây KHÔNG nên trình bày dưới dạng bảng? A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại. DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) B. Phân công chuẩn bị. C. Các đồ dùng cần mang theo. D. Chương trình hoạt động. Câu 9: (B.E.2) Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì? A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung. B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình chiếu, C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau. D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo. Câu 10: (B.E.2) Phương án nào sau đây là nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm? A. Dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật. B. Tính thẩm mỹ cao. C. Tích hợp đa phương tiện. D. Phụ thuộc vào thiết bị và kết nối Internet. Câu 11: (H.E.2) Phương án nào sau đây là yếu tố quan trọng trong sơ đồ tư duy? A. Chỉ sử dụng một màu sắc duy nhất. B. Sử dụng nhiều màu sắc và hình ảnh. C. Các mối liên kết giữa các nhánh và ý tưởng. D. Ghi chép chi tiết từng câu. Câu 12: (H.E.2) phương án nào sau đây là phát biểu SAI về việc tạo được sơ đồ tư duy? A. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng. B. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm. C. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn. D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 0.25 Điểm Câu 1: (D.1.B.B.H.V) An và Lan sửa khi học xong khóa học sử dụng máy tính cơ bản, hai bạn trao đổi với nhau một số vấn đề khi sử dụng máy tính để bảo vệ thông tin cá nhân và an toàn cho máy tính của mình, hai bạn đưa ra một số nhận xét sau: a) Không bao giờ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử. b) Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết. c) Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. d) Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. Câu 2: (E.1.B.B.H.V) Bạn Lan được giao nhiệm vụ chuẩn bị một bài viết giới thiệu về Tết cổ truyền Việt Nam để dán lên bảng tin của lớp. Tuy nhiên, đoạn văn bản của bạn Lan vẫn chưa được định dạng, khiến bài viết trông đơn điệu và khó thu hút. Cô giáo yêu cầu Lan phải định dạng đoạn văn bản sao cho đẹp mắt và dễ đọc, đồng thời phải thể hiện được nội dung chính một cách nổi bật. Bạn Lan sẽ thực hiện một số thao tác sau: a) Căn lề đoạn văn bản. b) Thụt lề cho dòng đầu tiên. c) Khoảng cách dòng, đoạn văn bản. d) Thay đổi nội dung đoạn văn. Câu 3: (E.1.B.B.H.V) Trong khi làm việc với bảng trong các trình soạn thảo văn bản như Microsoft Word hoặc các phần mềm tương tự, bạn có thể di chuyển con trỏ soạn thảo đến các ô trong bảng. Dưới đây là các cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng: a) Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím. DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) b) Chỉ sử dụng chuột. c) Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc. d) Sử dụng chuột, phím Tab, các phím mũi tên. Câu 4: (E.2.B.B.H.V) Nhóm bạn được giao nhiệm vụ chuẩn bị bài thuyết trình cho môn Tin học với đề tài "Năng lượng tái tạo". Cô giáo yêu cầu nhóm trình bày nội dung bằng sơ đồ tư duy để dễ hiểu và trực quan hơn. Bạn và các bạn trong nhóm quyết định vẽ sơ đồ tư duy theo cách thủ công trên giấy. Tuy nhiên, trong quá trình thực hiện, nhóm gặp khó khăn sau: a) Tốn thời gian. b) Khó chỉnh sửa c) Hạn chế về thẩm mỹ. d) Tiện lợi khi chia sẻ. PHẦN III: Tự luận. Câu 1: (0.5 đ) Em nên làm gì để bảo vệ thông tin tài khoản cá nhân? Câu 2: (1.0 đ) Bạn Việt An soạn đoạn thơ như sau. Hãy cho biết Việt An đã sử dụng định dạng gì để căn lề của đoạn thơ? Câu 3: a) (0,5đ) Nêu tác dụng của công cụ tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản? b) (0,5đ) Trình bày các bước sử dụng công cụ Tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản? Câu 4: (0.5 đ) Em hãy dùng sơ đồ tư duy trình bày tóm tắt nội dung Bài 9. An toàn thông tin trên Internet. ---HẾT--- DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I: Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D D B C A D A D D C D PHẦN II: Mỗi ý đúng được 0.25 điểm Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a Đ a Đ b S b Đ 1 2 c Đ c Đ d S d S a S a S b Ss b S 3 4 c S c S d Đ d Đ PHẦN III: Câu Nội dung Điểm * Để bảo vệ thông tin tài khoản cá nhân, em cần: - Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus. 0.25 - Đặt mật khẩu mạnh, đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong, tránh dùng mạng công cộng. 1 - Không truy cập vào các liên kết lạ: không mở thư điện tử và tệp đính kèm gửi từ 0.25 những người không quen; không kết bạn và nhắn tin cho người lạ. - Không chia sẻ thông tin cá nhân và những thông tin chưa được kiểm chứng trên Internet; không lan truyền tin giả làm tổn thương người khác. * Việt An đã sử dụng các định dạng sau để căn lề của đoạn thơ: - Tiêu đề: Căn lề giữa. 0.25 2 - Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách 0.5 tạo điểm nhấn cho văn bản. 0.25 - Dòng cuối: Căn thẳng lề phải. a) Tác dụng của công cụ tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản: 0,5đ Công cụ tìm kiếm (Find) giúp tìm kiếm từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác. 3 b) Các bước sử dụng công cụ Tìm kiếm trong phần mềm soạn thảo văn bản: Bước 1. Nháy chuột vào thẻ Home. Bước 2. Trong nhóm lệnh Editing, chọn Find. 0,5đ Bước 3. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter. * Trình bày tóm tắt nội dung Bài 9. An toàn thông tin trên Internet qua sơ đồ 4 tư duy sau: 0.5đ DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 6 MÔN: TIN HỌC Nội Mức độ nhận thức dung/ % Chương/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Đơn vị Tổng Chủ đề kiến TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm thức Chủ đề D. Đạo đức, Đề phòng pháp một số 40% luật và tác hại 1 4TN 8TN 1TL (4.0 văn hóa khi tham đ) trong gia môi Internet trường số Chủ đề Soạn 60% E. Ứng thảo văn 2 4TN 8TN 1TL 1TL (6.0 dụng bản cơ đ) Tin học bản Tổng 8TN 16TN 2TL 1TL 10đ Tỉ lệ % điểm 20% 40% 25% 15% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100% DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – LỚP 6 MÔN: TIN HỌC Số CH theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/ TT Mức đô ̣đánh giá Nhận Vận Vận Chủ đề Đơn vị kiến thức Thông hiểu biết dụng dụng cao Nhận biết - Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet. 4TN Thông hiểu - Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và Chủ đề D. hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu Đạo đức, pháp Đề phòng một số được ví dụ minh hoạ. 1 luật và văn hoá tác hại khi tham - Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn 8TN trong môi gia Internet email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc trường số bộ...) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu. Vận dụng - Thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet. 1TL - Thực hiện được các thao tác để bảo vệ thông tin và tài khoản cá nhân 2 Nhận biết. Chủ đề E. - Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định 4TN Soạn thảo văn bản Ứng dụng Tin dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo cơ bản học văn bản. 8TN - Nêu được các chức năng đặc trưng của những DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) phần mềm soạn thảo văn bản. Vận dụng. - Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in. 1TL - Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo. - Trình bày được thông tin ở dạng bảng Vận dụng cao: - Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh 1TL hoạt hàng ngày. Tổng 8TN 16TN 2TL 1TL Tỉ lệ % 20% 40% 25% 15% Tỉ lệ chung 60% 40% DeThiHay.net 8 Đề thi Tin Học Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây bị ảnh hưởng bởi tác hại từ internet? A. Dễ bị nghiện INTERNET B. Có nhiều bạn bè, kết giao mọi nơi C. Ham học hỏi, tích cực học tập. D. Tất cả các ý trên. Câu 2. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được B. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết D. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được Câu 3. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên D. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn Câu 4. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn C. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì Câu 5. Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? A. NguyenVanAn2020@ B. Nguyenvanan12011 C. an123456 D. Nguyen#2023 Câu 6. Bạn Nam chụp được một khoảnh khắc xấu của bạn Hoa và rủ em đăng lên mạng xã hội để trêu Hoa. Em nghĩ gì về việc này? A. Không quan tâm, mặc Nam thích làm gì thì làm. B. Không nên làm thế, vì tự ý đăng ảnh của Hoa là vi phạm pháp luật. C. Gọi thêm vài bạn nữa cùng xem ảnh rồi đăng lên. D. Vui vẻ hưởng ứng Câu 7. Trong các câu sau đây, câu nào đúng? A. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin gì cần bảo mật. DeThiHay.net
File đính kèm:
8_de_thi_tin_hoc_lop_6_giua_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

